wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Địa

Total questions: 45

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao nước ta có lớp phủ thổ nhưỡng dày

a)

Do tính chất nóng ẩm của khí hậu làm đá me dễ bị phong hoá

b)

Do địa hình dốc

c)

Do thời gian hình thành lâu

d)

Do con Xù

2.

Đâu là quá trình hình thành đất đặc trưng của nước ta

a)

Phù sa hoá

b)

Feralit hoá

c)

Bồi tụ

d)

Ko biết

3.

Đâu là nhóm đất chiếm tỉ lệ phần trăm cao nhất nước ta

a)

Đất mùn núi cao

b)

Đất phù sa

c)

Đất Feralit

4.

Đất feralit chủ yếu phân bố ở đâu

a)

Vùng núi < 1700m

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng duyên hải

c)

Vùng núi > 1600-1700m

5.

Đất phù sa chủ yếu phân bố ở đâu

a)

Vùng núi < 1700m

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng duyên hải

c)

Vùng núi > 1600-1700m

6.

Đất mùn núi cao chủ yếu phân bố ở đâu

a)

Vùng núi < 1700m

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng duyên hải

c)

Vùng núi > 1600-1700m

7.

Đất feralit có đặc điểm gì

a)

Giàu mùn, tầng đất mỏng

b)

Màu nâu đen, độ phì cao, giàu dinh dưỡng

c)

Màu đỏ vàng, dày, thoáng khí, dễ thoát nước, chua, ít chất ba dơ và mùn

8.

Đất phù sa có đặc điểm gì

a)

Giàu mùn, tầng đất mỏng

b)

Màu nâu đen, độ phì cao, giàu dinh dưỡng

c)

Màu đỏ vàng, dày, thoáng khí, dễ thoát nước, chua, ít chất ba dơ và mùn

9.

Đất mùn núi cao có đặc điểm gì

a)

Giàu mùn, tầng đất mỏng

b)

Màu nâu đen, độ phì cao, giàu dinh dưỡng

c)

Màu đỏ vàng, dày, thoáng khí, dễ thoát nước, chua, ít chất ba dơ và mùn

10.

Điền vào chỗ trống

Hiện nay, nước ta có tới .... đất bị thoái hoá

a)

20 triệu ha

b)

1 triệu ha

c)

5 triệu ha

d)

10 triệu ha

11.

Tại sao chúng ta nên xây dựng nhiều công trình thuỷ lợi

a)

Để hạn chế tình trạng khô hạn, nhiễm mặn

b)

Để tăng tính thẩm mỹ

c)

qsfiaweuhfaiwfhisdbafoqiwefhdvwabofpdsjv

d)

íadfuhqowiehfiaudsbfiougqpdoihcfaidsuvhjasbviapugeqodf

12.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ đất

a)

Bảo vệ rừng, trồng rừng

b)

Phá rừng

c)

Củng cố và hoàn thiện hệ thống cơ sở vật chất (đê điều), công trình thuỷ lợi

d)

Bổ sung chất hữu cơ cho đất

13.

Trong lâm nghiệp, đất feralit được khai thác và sử dụng để

a)

Trồng rừng sản xuất

b)

Trồng các cây công nghiệp lâu năm

c)

Trồng các cây ăn quả

d)

Trồng cây dược liệu

14.

Đất phù sa có giá trị trong việc trồng

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm

c)

Cây dược liệu

d)

Rừng sản xuất

15.

Thực trạng thoái hoá đất diễn ra chủ yếu ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đất bị suy thoái do nhiễm mặn, nhiễm phèn

b)

Đất bị suy thoái do ngập úng

c)

Nguy cơ hoang mạc hoá cao

d)

Đất bị rửa trôi, xói mòn

16.

Thực trạng thoái hoá đất diễn ra chủ yếu ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

Đất bị rửa trôi, xói mòn, bạc màu

b)

Đất trở nên khô cằn, nghèo dinh dưỡng

c)

Nguy cơ hoang mạc hoá cao

d)

Đất bị suy thoái do nhiễm mặn, nhiễm phèn

17.

Vùng đồng bằng có hệ số sử dụng đất cao nên giải pháp chống thoái hoá đất phù hợp là

a)

Thường xuyên cải tạo, bổ sung chất hữu cơ cho đất

b)

Trồng rừng ngăn xâm nhập mặn

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn, hạn chế xói mòn đất

d)

Xây dựng nhiều công trình thuỷ lợi

18.

Việt Nam có khoảng ........ loài sinh vật

a)

500

b)

50 000

c)

500 000

d)

5 000 000

19.

Một số loài thực vật quý hiếm của nước ta là

a)

Nhãn, xoài, vải

b)

Bạch đàn, xà cừ, lim

c)

Nấm hương, đinh lăng, hương thu

d)

Trầm hương, trắc, sâm Ngọc Linh

20.

Hệ sinh thái nhân tạo chiếm ..... diện tích lãnh thổ

a)

1/6

b)

1/5

c)

1/2

d)

1/4

21.

Ngày càng mở rộng và lấn át các hệ sinh thái tự nhiên là

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái rừng tre nứa

c)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

d)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh

22.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Cát Bà

23.

Vùng biển nước ta có chủ quyền toàn vẹn và đầy đủ là

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thuỷ

c)

Lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

24.

Số lượng quốc gia sử dụng chung biển Đông với nước ta là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

25.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất

a)

Đặc quyền kinh tế

b)

Lãnh hải

c)

Nội thuỷ

d)

Tiếp giáp lãnh hải

26.

Nước nào dưới đây sử dụng chung biển Đông với nước ta

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Cu Ba

27.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

Các tam giác châu

b)

Các bờ biển mài mòn

c)

Các vũng, vịnh nước sâu

d)

Các cồn cát ven biển

28.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản, hải sản?

a)

Vịnh nước sâu

b)

Các rạn san hô

c)

Bờ biển mài mòn

d)

Các tam giác châu với bãi triều rộng

29.

Vùng biển Việt Nam có hơn ..... loài cá

a)

200

b)

2000

c)

20 000

d)

200 000

30.

Năm 2019, vùng biển nước ta có trữ lượng thuỷ sản khoảng

a)

7,38 triệu tấn

b)

738 triệu tấn

c)

387 triệu tấn

d)

3,87 triệu tấn

31.

Khoáng sản nào dưới đây có ở vùng biển Việt Nam

a)

Ti - tan

b)

Cát thuỷ tinh

c)

Sắt

d)

Than đá

32.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

Ti - tan

b)

Cát thuỷ tinh

c)

Vàng

d)

Dầu khí

33.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

5,67 triệu

b)

3,44 triệu

c)

2,37 triệu

d)

6,78 triệu

34.

Tài nguyên biển nào dưới đây quan trọng nhất với ngư dân

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên du lịch

35.

Vùng......... là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở

a)

Nội thuỷ

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

36.

Vùng...... là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Nội thuỷ

37.

Vùng ...... là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thuỷ

c)

Lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

38.

Vùng ........ là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

a)

Thềm lục địa

b)

Nội thuỷ

c)

Lãnh hải

d)

Tiếp giáp lãnh hải

39.

Biển Đông lớn ...... Thái Bình Dương

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

40.

Thứ mấy mình đi chơi

a)

Thứ sáu

b)

Thứ năm

c)

Thứ bảy

d)

Chủ nhật

41.

Độ muối trung bình vùng biển nước ta là ........ %0

a)

34 - 35

b)

33 - 34

c)

32 - 34

d)

32- 33

42.

Các loài động vật quý hiếm ở nước ta là

a)

Khỉ đít đỏ, khỉ đầu chó

b)

Trầm hương, trắc, sâm Ngọc Linh

c)

Sao la, voọc, bò tót, hươu sa

d)

Zịt kiều

43.

Dòng biển nước ta có hướng ...... vào mùa đông

a)

Đông Bắc - Tây Nam

b)

Tây Nam - Đông Bắc

c)

Vòng cung

d)

Hướng vào tim em 🥰

44.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận bao nhiêu lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Há há há há há há há há há há Há há há há há há há há há há Há há há há há há há há há há Há há há há há há há há há há

Đố biết đây là tiếng cười của ai

a)

Pít

b)

Xèo

c)

Khỉ đít đỏ

d)

Không của ai cả