wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lý

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Nam Á

2.

Châu Á là châu lục:

a)

Chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái Đất.

b)

Một bộ phận của lục địa Á Âu.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng:

a)

40 triệu km2.  

b)

41,5 triệu km2.

c)

42,5 triệu km2. 

d)

43,5 triệu km2.

4.

Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?

a)

Châu Âu, châu Phi.

b)

Châu Đại Dương.

c)

Châu Mĩ.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

6.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á:

a)

8.200km

b)

8.500km

c)

9.000km

d)

9.500km

7.

Châu Á có diện tích rộng

a)

nhất thế giới.  

b)

thứ hai thế giới.

c)

thứ tư thế giới.

d)

thứ ba thế giới.      

8.

Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào?

a)

Hoa Bắc

b)

Ấn Hằng

c)

Hoa Trung

d)

Lưỡng Hà

9.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

10.

Hãy cho biết ở châu Á đới khí hậu nào có sự phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau?

a)

Đới khí hậu cận nhiệt.

b)

Đới khí hậu nhiệt đới.

c)

Đới khí hậu Xích đạo.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á bao gồm các kiểu:

a)

khí hậu nhiệt đới lục địa.

b)

khí hậu cận nhiệt lục địa.

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

Cả 3 kiểu khí hậu trên.

13.

 Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biết là đới khí hậu cực và cận cực.

14.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới:

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyết.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

15.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

16.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

17.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ:

a)

Vùng núi Bắc Á.

b)

Vùng núi Tây Nam Á.      

c)

Vùng núi trung tâm Châu Á.  

d)

Vùng núi Đông Nam Á.

18.

Cho biết các sông nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Á?

a)

Sông Ê-ni-xây, sông Lê-na

b)

Sông Mê Công, sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Tất cả đều sai.

19.

Con sông nào chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng?

a)

Sông Hằng.

b)

Sông Trường Giang,

c)

Sông Mê Công.

d)

Tất cả đều sai.

20.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á.

d)

Tây Nam Á và Trung Á

21.

Các sông ở Bắc Á có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông dày đặc.

b)

Chảy theo hướng từ Nam lên Bắc.

c)

Sông đóng băng vào mùa đông.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng lớn vào mùa nào?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

23.

Giá trị kinh tế các sông của Bắc Á chủ yếu là:.

a)

Cung cấp nước cho sản xuất.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Giao thông và thủy điện.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

25.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

26.

Tỉ lệ gia tăng dân số châu Á đang có xu hướng:

a)

Giảm.

b)

Ngang với mức trung bình thế giới.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

27.

Khu vực nào có chủng tộc Môn-gô-lô-it sống đan xen với chủng tộc Ô-xtra-lô-it?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Nam Á.

28.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

29.

Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á ?

a)

Là châu lục có dân số đong nhất thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

c)

Có nhiều chủng tộc lớn.

d)

Là nơi ra đời của nhiều tông giáo lớn.

30.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực:

a)

Tây Nam Á

b)

Nam Á.

c)

Trung Á.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Dân cư châu Á thuộc chủng tộc nào?

a)

Môn-gô-lô-it.

b)

Ô-tra-lô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Các vùng ven Địa Trung Hải và trung tâm Ấn Độ có mật độ dân số:

a)

Dưới 1 người/km2.

b)

Từ 1 đến 50 người/km2.

c)

Từ 50 đến 100 người/km2.

d)

Trên 100 người/km2.

33.

Dân cư châu Á chủ yêu tập trung ở :

a)

Tây Á, Bắc Á và Đông Bắc Á.

b)

Trung Á, Tây Á và Tây Nam Á.

c)

Nam Á, Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Trung Á

34.

Quốc gia có nhiều thành phố lớn (10 triệu dân trở lên) của châu Á là :

a)

Nhật Bản *

b)

Trung Quốc

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ấn Độ       

35.

Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:

a)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải.

d)

Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

36.

Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu:

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt núi cao.

c)

Cận cực và cực.

d)

Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.

37.

Trong các vùng nội địa và khu vực Tây Nam Á phổ biến kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu hải dương

b)

Khí hậu gió mùa

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

38.

Quốc gia có ngành công nghiệp phát triển nhanh nhưng nông nghiệp vẫn giữ vai trò quan trọng:

a)

Thái lan, Ấn Độ, Việt Nam

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Cô-oet

d)

Thái Lan, Việt Nam, Pakixtan

39.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo nào?

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

40.

Nam Á là nơi ra đời của các tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo và Hồi Giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

41.

Rừng nhiệt đới ẩm phân bố ở các khu vực nào của châu Á

a)

Đông Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Nam Á và Đông Nam Á

d)

Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á

42.

Quốc gia xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới hiện nay:

a)

Thái lan

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

43.

Vật nuôi chủ yếu ở các vùng khí hậu khô hạn của châu Á là:

a)

Cừu, dê

b)

Trâu, bò

c)

Gà, lợn

d)

Vịt, gà

44.

Ngành công nghiệp nào phát triển ở hầu hết các nước châu Á:

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp khai khoáng.

45.

Các quốc gia có ngành dịch vụ phát triển nhất châu Á:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

b)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ.

d)

Nhật Bản, Xin-ga-po, Hàn Quốc.

46.

Tây Nam Á tiếp giáp với châu lục nào

a)

Châu Á, Châu Phi, Châu Âu.

b)

Châu Á, Châu Đại Dương, Châu Âu.

c)

Châu Á, Châu Âu, Châu Mĩ.

d)

Châu Á, Châu Phi, Châu Mĩ.

47.

Cây lương thực quan trọng nhất ở các nước châu Á là:

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

lúa mạch

48.

Các dạng địa hình chủ yếu của Tây Nam Á?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Bán bình nguyên.

d)

Sơn nguyên và bồn địa.

49.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

a)

I-ran

b)

I-rắc

c)

Ả-rập-xê-út

d)

Cô-oét

50.

Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí nào

a)

Ôn đới hải dương.

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới lục địa.

51.

Quốc gia có GDP bình quân đầu người cao nhất ở châu Á:

a)

Xin-ga-po

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Nhật Bản

52.

Châu Á chiếm bao nhiêu % sản lượng lúa gạo thế giới?

a)

93%

b)

85%

c)

90%

d)

91%

53.

Đặc điểm nào không phải của sông ngòi Bắc Á ?

a)

Mạng lưới sông dày đặc

b)

Hướng chảy từ Nam lên Bắc

c)

Nguồn cấp là băng tan

d)

Sông ngòi kém phát triển

54.

Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở khu vực:

a)

Đông Á, Nam Á

b)

Bắc Á, Tây Si-bia, Sơn nguyên Trung Si-bia, Đông Si-bia

c)

Tất cả đều sai

d)

Tây Á