wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khu vực Mỹ Latinh

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Caribe

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Caribe

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

2.

Phía bắc khu vực Mỹ Latinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Canada

c)

Quần đảo Ăng-ti lớn

d)

Quần đảo Ăng-ti nhỏ

3.

Phía đông khu vực Mĩ la tinh tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

4.

Phía tây khu vực Mĩ Latinh tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

5.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Cao và tăng nhanh

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Cao và tăng chậm

d)

Thấp nhưng tăng nhanh

6.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mĩ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-rét, Mê-hi-cô, Tô-ki-ô

b)

Bu-ê-nôt Ai-rét, Đê-li, Thượng Hải

c)

Bu-ê-nôt Ai-rét, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô

d)

Bu-ê-nôt Ai-rét, Bắc Kinh, Xao Pao-lô

7.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số già

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

Dân số đông và cơ cấu già hóa

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mĩ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

9.

Ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mĩ Latinh là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

10.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mĩ Latinh là

a)

Khai khoáng, chế tạo máy bay và du lịch

b)

Trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

Đánh cá, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản

d)

Khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

11.

Mỹ Latinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

12.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng Amazon

b)

Đồng bằng Pam-pa

c)

Vùng núi An-đét

d)

Đồng bằng là La Pla-ta

13.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Kỳ

d)

Trung Quốc

14.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

15.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

Rừng thưa

b)

Rừng rậm

c)

Cây bụi

d)

Xavan

16.

Phía tây Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng trọt

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Khai thác thủy sản

17.

Các quần đảo trong biển Caribe có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

18.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

Khoáng sản, thủy điện

b)

Thủy điện, đất trồng

c)

Đất trồng, sinh vật

d)

Sinh vật, khoáng sản

19.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

a)

Pam-pa

b)

Ô-ri-nô-cô

c)

Amazon

d)

La-nốt

20.

Loại khoáng sản nào sau đây có ở cả đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

a)

Quặng sắt

b)

Bô-xít

c)

Khí đốt

d)

Man-gan

21.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

Rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

d)

Rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mĩ Latinh?

a)

Chiếm trên 20% diện tích rừng trên đất nước

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu vực dự trữ sinh quyển

c)

Rừng nhiệt đới ẩm Amazon lớn nhất thế giới

d)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mĩ La tinh?

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Du cảnh và du cư

d)

Phát triển thủy điện

24.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật

b)

Cháy rừng và khai thác quá mức

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản

d)

Khai khoáng và làm đường sá

25.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mĩ Latinh là

a)

Quản lý tốt việc khai thác

b)

Thường xuyên đóng cửa rừng

c)

Không xuất khẩu gỗ quý

d)

Phòng chống cháy rừng

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa

c)

Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc

d)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là bằng

27.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ Latinh là

a)

Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường và tranh chấp chủ quyền

c)

Tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên

d)

Nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường

28.

Số dân đô thị ở khu vực Mĩ La tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kỹ thuật gia tăng và tỷ suất sinh cao

c)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

d)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

29.

Do đô thị hóa tự phát lên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao

b)

Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn

d)

Thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định

30.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

31.

Mỹ la tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và da đen

c)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

d)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

32.

Vấn đề dân cư, xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ Latinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

d)

Dân nông thôn và đô thị đông

33.

Tôn giáo phổ biến ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô

b)

Đạo Tin lành

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

34.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ Latinh là

a)

Lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Thực phẩm

d)

Gia súc

35.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

Có nhiều loại đất khác nhau

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Phần lớn có khí hậu nóng ẩm

d)

Các cao nguyên bằng phẳng

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mỹ Latinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng

b)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu

c)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

37.

Tên gọi Mỹ Latinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ

b)

Do cách gọi của Colombia

c)

Từ sự phân chia của các nước lớn

d)

Đặc

38.

Kinh tế Mỹ Latinh phát triển thiếu ổn định không phải do

a)

Phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn

b)

Tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên

d)

Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

39.

Các đồng bằng ven Vịnh Mê-hi-cô có

a)

Mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

Nhiều khoáng sản kim loại đen

c)

Nguyên thủy đang rất phong phú

d)

Mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan

40.

Các nước ở vùng biển Caribe có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Cận cực và cận nhiệt đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới và cận cực

41.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

Dãy núi kiểu dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt

b)

Dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt

c)

Dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

Dãy núi trẻ, kéo dài theo Bắc-Nam, phân chia hay sườn rõ rệt

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Braz-xin?

a)

Nhiều núi cao xem thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

c)

Địa hình lượn sóng và tương đối bằng phẳng, có khí hậu nóng ẩm

d)

Nhiều đồng bằng rộng lớn ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa

43.

Vùng biển Mỹ La Tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và lòng quanh năm

44.

Khu vực Mĩ La tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

Chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều

b)

Bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

Lạm phát, nạn tham nhũng, tỷ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

Quản lý yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

45.

Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ Latinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nên chính trị không ổn định

b)

Tình hình kinh tế suy thoái

c)

Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo

d)

Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

46.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô o có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

d)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

47.

Đồng bằng tam pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

Trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản

b)

Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí

c)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí

d)

Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện

48.

Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch

b)

Khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch

c)

Khai khóa, thủy điện, chăn nuôi và du lịch

d)

Khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch

49.

Sơn Nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch