wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 1 Địa Lí lớp 8

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào có tín đồ Hồi giáo đông nhất Châu Á và thế giới?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

A-rập-xê-út

d)

I – Ran

2.

Ở Việt Nam, vào mùa đông khu vực chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc là:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Cả ba miền

3.

Khu vực Đông Nam Á có đới cảnh quan tự nhiên nào?

a)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Cảnh quan núi cao.

4.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?

a)

Đồng bằng Lường Hà

b)

Đồng bằng sông Nin

c)

Đồng bằng Tu-ran

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

5.

Ở Đông Á về mùa đông gió thổi từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

a)

Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Xích đạo.

b)

Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Ô xtrây li a.

c)

Từ áp cao Xi bia đến áp thấp A lê út.

d)

Tứ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran.

6.

Các kiểu khí hậu nào là khí hậu phổ biến ở châu Á?

a)

khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

b)

khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

c)

khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

d)

khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

7.

Đặc điểm không đúng với địa hình châu Á là:

a)

Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ.

b)

Có nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.

c)

Địa hình tường đối bằng phẳng, ít bị chia cắt.

d)

Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở trung tâm.

8.

Vào mùa hạ, châu Á không có áp cao nào dưới đây?

a)

Áp cao Ha-oai.

b)

Áp cao Nam Ấn Độ Dương.

c)

Áp cao I-ran.

d)

Áp cao Nam Đại Tây Dương.

9.

Chủng tộc Ô-xtra-lô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Trung Á.

d)

Đông Nam Á.

10.

Châu Á nằm trải dài từ vòng cực Bắc đến:

a)

Xích đạo

b)

Cận Xích đạo

c)

Chí tuyến Bắc

d)

Chí tuyến Nam

11.

Rừng cận nhiệt phổ biến ở khu vực nào của châu Á?

a)

Tây Xi-bia

b)

Trung xi-bia

c)

Đông Á

d)

Đông Xi-bia

12.

Đông Nam Á có dòng sông lớn nào?

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hằng.

13.

Dân cư châu Á chủ yếu theo chủng tộc nào dưới đây?

a)

Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít

b)

Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít

c)

Ơ-rô-pê-ô-ít, Nê-grô-ít.

d)

Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít

14.

Ấn Độ là nơi ra đời của tôn giáo lớn nào?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

15.

Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Tây Nam Á

16.

Châu Á tiếp giáp với hai châu lục nào?

a)

Châu Âu và châu Mĩ.

b)

Châu Phi và châu Âu.

c)

Châu Phi và châu Mĩ.

d)

Châu Mĩ và châu Nam Cực.

17.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ở châu Á phân bố ở:

a)

Nam Á

b)

Trung Á

c)

Bắc Á

d)

Đông Á

18.

Những sông lớn ở Châu Á đổ ra Ấn Độ Dương là:

a)

Hồng, Amua, Cửu Long

b)

Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công

c)

Ấn, Hằng, Tigrơ – Ơphrát

d)

Ôbi, Iênitxây, Lêna

19.

Châu Á có những khoáng sản lớn nào dưới đây?

a)

Than đá, đồng, khí đốt, sắt, vàng.

b)

Than đá, dầu mỏ, kim cương, sắt, vàng.

c)

Than đá, dầu mỏ, khí đốt, sắt, thiếc.

d)

Than đá, dầu mỏ, khí đốt, vàng, thiếc.

20.

Vào mùa hạ ở Châu Á có áp thấp nào ngự trị?

a)

I-ran.

b)

A-lê-út.

c)

Nam Đại Tây Dương.

d)

Nam Ấn Độ Dương.

21.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

c)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Nam Á, Đông Á

22.

Châu Á không có loại khoáng sản nào?

a)

Dầu khí

b)

Kim cương

c)

Đồng

d)

Crôm

23.

Sông lớn trong vùng thuộc khí hậu lục địa khô hạn là:

a)

Hoàng Hà

b)

Ô-bi

c)

Mê Công

d)

Xưa đa-ri-a

24.

Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

25.

Kiểu khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa phân bố ở khu vực nào?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

26.

Vào mùa đông ở Châu Á có trung tâm áp thấp nào

a)

Áp thấp Ai-xơ-len.

b)

Áp thấp A-lê-út.

c)

Áp thấp xích đạo Ô-xtray-li-a.

d)

Áp thấp Nam Đại Tây Dương.

27.

Rừng lá kim của châu Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Tây và Trung Xi-bia.

b)

Tây và Bắc Xi-bia.

c)

Trung và Nam Xi-bia.

d)

Tây và Nam Xi-bia.

28.

Châu Á là một bộ phận của lục địa:

a)

Á – Phi

b)

Á – Ô-xtray-li-a

c)

Á – Âu

d)

Á – Nam Mĩ

29.

So với các châu lục khác, châu Á có số dân như thế nào?

a)

Đứng đầu.

b)

Đứng thứ hai.

c)

Đứng thứ ba.

d)

Đứng thứ tư

30.

Sông ở Bắc Á thường có hướng:

a)

Tây – Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây bắc – đông nam

d)

vòng cung

31.

Hướng gió chính vào mùa hạ ở Đông Nam Á là hướng nào?

a)

Tây Bắc, Bắc

b)

Đông Nam, Nam

c)

Tây Nam, Nam

d)

Đông Bắc, Đông

32.

Khu vực Nam Á chủ yếu có đới cảnh quan:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Xavan và cây bụi

d)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

33.

Hướng gió chính vào mùa Đông ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Đông Nam

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

34.

Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) kéo dài trên những vĩ độ nào?

a)

76o44’B - 2o16’B

b)

78o43’B - 1o17’B

c)

77o44’B - 1o16’B

d)

87o44’B - 1o16’B

35.

Hướng gió chính vào mùa đông ở Châu Á là hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

36.

Các sông ngòi ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước:

a)

khá điều hòa.

b)

khá phức tạp.

c)

khá ổn định.

d)

khá thất thường.

37.

Dọc theo kinh tuyến 80oĐ từ Bắc xuống nam có các cảnh quan nào dưới đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.

c)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, cây bụi lá cứng Địa Trung Hải

d)

Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan, cây bụi

38.

Cảnh quan tự nhiên phổ biến ở khu vực khí hậu nhiệt đới khô là:

a)

hoang mạc và bán hoang mạc

b)

rừng lá kim

c)

rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải

d)

xavan và cây bụi

39.

Dân số Châu Á năm 2002 chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

a)

60%

b)

60,6%

c)

61%

d)

62%

40.

Châu Mĩ có qui mô dân số lớn thứ hai, sau châu:

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Đại Dương

41.

Đặc điểm dân cư châu Á là:

a)

ít và tăng chậm.

b)

đông dân và tăng nhanh.

c)

thưa dân.

d)

tăng nhanh.

42.

Dân cư thuộc mấy chủng tộc?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

43.

Mật độ dân số và phân bố dân cư châu Á:

a)

Mật độ thấp, phân bố đều.

b)

Mật độ cao, phân bố không đều.

c)

Mật độ cao và phân bố đều.

d)

Mật độ thấp, phân bố không đều.

44.

Sự thay đổi của cảnh quan châu Á là do

a)

sự thay đổi của khí hậu.

b)

sự thay đổi của địa hình.

c)

sự thay đổi của vị trí.

d)

sự thay đổi do vĩ độ.

45.

Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang, sông Mê Công bắt nguồn từ

a)

dãy Thiên Sơn.

b)

hồ Bai Can

c)

sơn nguyên Tây Tạng

d)

sơn nguyên Đê Can.

46.

Các quốc gia ở Châu Á nào được gọi là những nước công nghiệp mới?

a)

Xin-ga-po, Lào, Trung Quốc

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan

c)

Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan

d)

Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan