wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8-Bài 31,32

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C.

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.

c)

C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

2.
a)

A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C.

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

C. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

d)

D. Tất cả các ý trên.

3.
a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Bạch Mã

d)

D. Trường Sơn Nam

4.
a)

A. Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

B. Nóng, khô, ít mưa

c)

C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

D. Lạnh và khô

6.
a)

A. Mùa hạ

b)

B. Mùa thu

c)

C. Cuối hạ đầu thu

d)

D. Cuối thu đầu đông

7.
a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Nam Bộ

8.
a)

A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ

9.
a)

A. Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn.

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

C. Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian.

d)

D. Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra.

10.
a)

A. Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

B. Kinh độ

c)

C. Gió mùa

d)

D. Cả 3 ý trên

11.
a)

A. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

B. Đa dạng cơ cấu cây trồng.

c)

C. Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

D. Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.

12.
a)

A. 1400 - 3000 giờ trong năm

b)

B. 1300 - 4000 giờ trong năm

c)

C. 1400 - 3500 giờ trong năm

d)

D. 1300 - 3500 giờ trong năm

13.
a)

A. Bốn mùa rõ rệt trong năm

b)

B. Ba mùa rõ rệt trong năm

c)

C. Hai mùa rõ rệt trong năm

d)

D. Khô, nóng quanh năm không phân mùa

14.
a)

A. 1200 - 1800mm/năm

b)

B. 1300 - 2000mm/năm

c)

C. 1400 - 2200mm/năm

d)

D. 1500 - 2000mm/năm

15.
a)

A. Nhiệt đới hải dương

b)

B. Nhiệt đới địa trung hải

c)

C. Nhiệt đới gió mùa

d)

D. Nhiệt đới ẩm

16.
a)

A. Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc

b)

B. Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá

c)

C. Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều

d)

D. Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô

17.
a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ và Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ

18.
a)

A. Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc

b)

B. Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá

c)

C. Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều

d)

D. Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô

19.
a)

A. Vị trí địa lí

b)

B. Địa hình

c)

C. Hoàn lưu gió mùa

d)

D. Sông ngòi

20.
a)

A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ

b)

B. Vùng khí hậu Tây Nguyên

c)

C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

d)

D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ

21.
a)

A. Lượng bức xạ mặt trời lớn

b)

B. Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều

c)

C. Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn

d)

D. Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa

22.
a)

A. Độ ẩm không khí cao

b)

B. Nằm nơi địa hình chắn gió

c)

C. Ảnh hưởng của biển

d)

D. Các chồi nước lạnh ven bờ

23.
a)

A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật

b)

B. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng

c)

C. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

d)

D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn)

24.
a)

A. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn

b)

B. Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn

c)

C. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á

d)

D. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn

25.
a)

A. Đông Bắc và Tây Nam

b)

B. Bắc và Nam

c)

C. Tây Bắc và Đông Nam

d)

D. Đông và Tây

26.
a)

A. Tây Nam

b)

B. Đông Bắc

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Đông Nam

27.
a)

A. Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

B. Nóng, khô, ít mưa

c)

C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

D. Lạnh và khô

28.
a)

A. Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

B. Nóng, khô, ít mưa

c)

C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

D. Lạnh và khô

29.
a)

A. Tây Nam

b)

B. Đông Bắc

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Đông Nam

30.
a)

A. Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

B. Nóng, khô, ít mưa

c)

C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

D. Lạnh và khô

31.
a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ

32.
a)

A. Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.

b)

B. Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm.

c)

C. Mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ bắc vào nam.

d)

D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất cảu bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long.

33.
a)

A. Thuận lợi cho sinh vật phát triển quanh năm.

b)

B. Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

C. Các hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm.

d)

D. Tất cả các ý trên.

34.
a)

A. Tháng 7

b)

B. Tháng 8

c)

C. Tháng 6

d)

D. Tháng 9

35.
a)

A. Nóng ẩm

b)

B. Lạnh khô

c)

C. Lạnh ẩm

d)

D. Nóng khô

36.
a)

A. Mưa dông

b)

B. Mưa ngâu

c)

C. Mưa tuyết

d)

D. Mưa phùn

37.
a)

A. Từ tháng 5 đến tháng 10

b)

B. Từ tháng 12 đến tháng 5

c)

C. Từ tháng 11 đến tháng 4

d)

D. Từ tháng 10 đến tháng 3

38.
a)

A. Đông Bắc

b)

B. Đông Nam

c)

C. Tây Nam

d)

D. Đông Nam

39.
a)

A. Miền Trung và Tây Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Bắc Trung Bộ

40.
a)

A. Miền Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Nam

d)

D. Cả nước

41.
a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Duyên hải Trung Bộ

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Bắc Bộ

42.
a)

A. Nước ta có hai mùa mưa lớn

b)

B. Mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều hay có bão

c)

C. Địa hình đa dạng với nhiều hướng núi khác nhau

d)

D. Có hai mùa gió có tính chất và hướng gió trái ngược nhau

43.
a)

A. Có độ cao lớn nhất nước

b)

B. Nằm xa biển nhất nước

c)

C. Chịu tác động lớn của gió mùa Đông Bắc

d)

D. Nằm xa xích đạo nhất cả nước

44.
a)

A. đầu mùa có gió phơn, cuối mùa có gió mùa Tây Nam

b)

B. đầu mùa có gió phơn, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc

c)

C. đầu mùa có gió mùa Tây Nam, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc

d)

D. đầu mùa có Tín phong bán cầu Bắc, cuối mùa có gió mùa Tây Nam

45.
a)

A. Cả ba vùng đều chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc nhưng tính chất, cường độ khác nhau

b)

B. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc còn Trung Bô và Nam Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

c)

C. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc. Trung Bộ ít chịu ảnh hưởng còn Nam Bộ không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

D. Bắc Bộ chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc, Trung Bộ chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng còn Nam Bộ chịu ảnh hưởng của gió Tín Phong bán cầu

46.
a)

A. Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

B. Vòng cung

c)

C. Hướng tây -đông

d)

D. Tây bắc - đông nam