wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 8 ôn giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?

a)

7

b)

3

c)

8

d)

5

2.

diện tích Biển Đông

a)

3.400.000 km2

b)

3.447.000 km2

c)

4.300.770 km2

d)

3.444.000 km2

3.

Núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam

(dựa vào Alat)

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Pu Đen Dinh

d)

Ngân Sơn

4.

quần đảo HOÀNG SA thuộc tỉnh nào

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

5.

địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo

a)

cacxtơ

b)

đồng bằng

c)

đê sông đê biển

d)

cao nguyên

6.

đồng bằng lớn nhất nước ta

a)

châu thổ sông Hồng

b)

duyên hải Miền Trung

c)

giữa vùng núi Tây Bắc

d)

châu thổ sông Cửu Long

7.

diện tích bao gồm phần đất liền và hải đảo nước ta rộng bao nhiêu?

a)

330.221 km2

b)

303.221 km2

c)

332.121 km2

d)

331.212 km2

8.

phần biển Đông thuộc VN có diện tích khoảng:

a)

300 nghìn km2

b)

303.221 km2

c)

1tr km2

d)

2tr km2

9.

hồ Hòa Bình nằm trên sông nào

a)

sông Mã

b)

sông Hồng

c)

sông Đà

d)

sông Chảy

10.

Nước ta giáp biển Đông nên

a)

địa hình nhiều đồi núi.

b)

độ ẩm không khí cao.

c)

nhiệt độ trung bình cao.

d)

có sự phân mùa khí hậu.

11.

Ý nào dưới đây Không Phải là đặc điểm của địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

Cấu trúc địa hình đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình ít chịu tác động của con người.

12.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Mã.

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

13.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích phần đất liền Việt Nam?

a)

25%.

b)

75%.

c)

85%.

d)

1%.

14.

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km

a)

2260 km

b)

3260 km

c)

2360 km

d)

3620 km

15.

Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

bán bình nguyên.

d)

đồi trung du.

16.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết điểm đầu tiên của đường hải giới (đường bờ biển) nước ta là:

a)

Hà Tiên.

b)

Hạ Long.

c)

Cà Mau

d)

Móng Cái.

17.

Từ bắc vào nam phần đất liền của nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

18.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông nước ta thuộc tỉnh

a)

Hoà Bình.

b)

Quảng Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Quảng Trị.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển.

c)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa.

d)

Nằm ở trong đới khí hậu Ôn đới

20.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

Đông Nam – Tây Bắc.

b)

Tây Nam – Đông Bắc.

c)

Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Đông Bắc – Tây Nam.

21.

Đâu là địa danh của điểm cực Đông nước ta?

a)

Lũng Cú - Đồng Văn - Hà Giang

b)

Sín Thầu - Mường Nhé - ĐIện BIên

c)

Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa

d)

Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau

22.

Đây là dạng địa hình nào của nước ta?

a)

Núi

b)

Sơn nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Đồi

23.

Đây là tỉnh giáp biển có nhiều cảnh quan đẹp có giá trị lớn về du lịch

(a)  

24.

Đâu là đặc điểm nổi bật về địa hình khu vực vùng núi Đông Bắc Bộ.

a)

Chủ yếu là dạng địa hình núi thấp và trung bình. Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung

b)

Chủ yếu là dạng địa hình núi cao nhất Việt Nam. Hướng địa hình là Tây Bắc - Đông Nam

c)

Là dạng địa hình núi trung bình.

d)

Chủ yếu là dạng địa hình cao nguyên. THuận lợi cho trồng các loại cây công nghiệp

25.

Hình dạng của đồng bằng Sông Hồng có hình gì?

(a)  

26.

Theo vĩ tuyến 220 Bắc qua các con sông lớn nào sau đây?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lô

c)

Sông Mã

d)

Sông Thái Bình

27.

Đâu là dạng địa hình nhân tạo trong những bức ảnh dưới đây:

a)
b)
c)
d)
28.

Đường bờ biển nước ta từ Móng Cái đến Hà Tiên dài:

a)

3260 km

b)

2360 km

c)

2630 km

d)

3620 km

29.

Quan sát hình hãy cho biết Việt Nam nằm trong vành đai của kiểu khí hậu nào

a)

Ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

Xích đạo ẩm

30.

Vùng nào ở nước ta hàng năm người dân phải sống chung với lũ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.   

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

31.

Dãy Bạch Mã có độ cao 1 400 m, nằm giữa 2 tỉnh thành nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.

b)

Quảng Trị và Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Trị và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và Quảng Bình.

32.

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long được phù sa của hệ thống sông nào sau đây bồi đắp?

a)

Sông Mê Công( sông Cửu Long).

b)

Sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Vàm Cỏ.

33.

Địa hình đồng bằng ở nước ta chia thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

34.

Khu vực địa hình nào sau đây cao nhất nước ta?

a)

Khu vực Tây Bắc.

b)

Khu vực Đông Bắc.

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

Khu vực Trường Sơn Nam.

35.

Nét đặc trưng của vùng núi đá vôi ở Đông Bắc nước ta là

a)

địa hình cac-xtơ.

b)

địa hình đồi.

c)

địa hình bán bình nguyên.

d)

địa hình cao nguyên.

36.

Ở nhiều vùng, núi lấn ra sát biển hoặc bị nước biển nhấn chìm một phần tạo thành địa hình nào dưới đây?

a)

Các đảo ven bờ.

b)

Các vũng, vịnh.

c)

Các bãi biển.

d)

Các bán đảo.

37.

Địa hình nước ta được nâng lên và phân thành các bậc địa hình kế tiếp nhau, biểu hiện là

a)

núi cao, núi trung bình, núi thấp, đồi, đồng bằng ven biển, thềm lục địa.

b)

núi thấp, đồi, đồng bằng ven biển, thềm lục địa.

c)

núi, đồng bằng ven biển, thềm lục địa.

d)

núi cao, núi thấp, đồng bằng, thềm lục địa.

38.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung kéo dài từ

a)

Thanh Hóa đến Bình Thuận.

b)

Thanh Hóa đến Bà Rịa -Vũng Tàu.

c)

Thanh Hóa đến Phú Yên.

d)

Thanh Hóa đến Ninh Thuận.

39.

Phần chuyển tiếp giữa núi và đồng bằng ở Bắc Bộ có tên gọi là

a)

vùng đồi trung du.

b)

bán bình nguyên.

c)

vùng núi thấp.

d)

vùng duyên hải.

40.

Các cao nguyên badan phân bố ở:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

41.

Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:

a)

Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo

b)

Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước…

c)

Hoạt động của con người

d)

Cả 3 nhân tố trên

42.

Biểu hiện nào sau đây không phản ánh tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình nước ta?

a)

Địa hình vùng đồi núi bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình nước ta được nâng lên và trẻ lại

c)

Đất đá bị phong hóa mạnh mẽ, tầng đất dày

d)

Ở vùng núi đá vôi thường hình thành các dạng địa hình các-xtơ (Karst) độc đáo

43.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng phản ánh điều gì?

a)

Đất đai nước ta vụn bở dễ bị xâm thực, bào mòn

b)

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Nước ta có 2 dạng địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng

d)

Địa hình nước ta dễ bị tác động bởi các yếu tố ngoại lực

44.

Địa hình nước ta thấp dần từ

a)

bắc vào nam

b)

đông sang tây

c)

nội địa ra đến biển

d)

đông bắc xuống tây nam

45.

Ở nước ta, dạng địa hình nào chiếm ¼ diện tích lãnh thổ?

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Hang động các – xtơ (Karst)

d)

Cao nguyên badan

46.

Vùng núi nào chạy từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tất cả đều đúng

47.

Trường Sơn Bắc là vùng núi:

a)

Thấp

b)

Có hai sườn không đối xứng

c)

Hướng tây bắc - đông nam

d)

Tất cả đều đúng

48.

Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Quảng Bình, Quảng Trị

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

49.

Bờ biển nước ta có dạng, chính là

a)

Bờ biển bồi tụ đồng bằng

b)

Bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo

c)

Tất cả đều đúng

50.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng

d)

Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ