wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 8 giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Tây Nam Á

d)

Nam Á

2.

Điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lạng Sơn

d)

Cà Mau

3.

Biển nước ta nằm trong đại dương nào?

a)

vịnh Thái Lan

b)

biển Đông

c)

Thái Bình Dương

d)

Cả 3 đều đúng

4.

So với đất liền, diện tích vùng biển nước ta như thế nào?

a)

diện tích biển bằng đất liền

b)

diện tích biển bằng 1/3 đất liền

c)

diện tích biển gấp đôi đất liền

d)

diện tích biển gấp 3 đất liền

5.

Nước ta nằm trong đới nóng do nước ta có vị trí nào?

a)

Nội chí tuyến

b)

Trung tâm Đông Nam Á

c)

Tiếp xúc

d)

Cầu nối

6.

Câu 4. Điểm cực Bắc của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ

a)

A. . 2322'B

b)

B. . 2323'B

c)

C. . 2324'B

d)

D. . 2325'B

7.

Câu 10. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. cận xích đạo gió mùa.

c)

C. nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. ôn đới gió mùa.

8.

Câu 11. Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

A. hoạt động của gió mùa.

b)

B. ảnh hưởng của biển._

c)

C. nền nhiệt độ cao.

d)

D. tổng lượng mưa lớn._

9.

Câu 12. Tổng diện tích phần đất của nước ta là_

a)

A. 331 344 km2.

b)

B. 331 312 km2. _

c)

C. 331 412 km2.

d)

D. 331 512 km2._

10.
Câu 16. Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến_x000D_
a)
A. Cà Mau. _x000D_
b)
B. Rạch Giá. _x000D_
c)
C. Đất Mũi. _x000D_
d)
D. Hà Tiên._x000D_
11.

Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng

a)

A. 12 vĩ độ.

b)

B.15 vĩ độ.

c)

C. 17 vĩ độ.

d)

D. 18 vĩ độ.

12.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

B. vùng đất, vùng biển, vùng núi.

c)

C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

d)

D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

13.

Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

a)

A. 3260.

b)

B. 3270.

c)

C. 3280.

d)

D. 3290

14.

Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng

a)

Tây Bắc và Đông Bắc.

b)

Đông Bắc và Nam Trường Sơn.

c)

Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn.

d)

Tây Bắc và Bắc Trường Sơn.

15.

So với diện tích toàn lãnh thổ, đồi núi của nước ta chiếm khoảng

a)

2/3 diện tích.

b)

3/4 diện tích.

c)

4/5 diện tích.

d)

3/5 diện tích.

16.

Đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc dãy

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Đông Triều.

17.

Các cao nguyên bazan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

18.

Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

19.

Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Khá cao

d)

Cao

20.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Tây Bắc

c)

Vùng Tây Nam

d)

Tất cả đều sai

21.

Vùng núi nào chạy từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tất cả đều đúng

22.

Đồng bằng lớn nhất nước ta:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

23.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là:

a)

Đông bắc- tây nam và vòng cung.

b)

Tây bắc- đông nam và vòng cung

c)

Đông nam- tây bắc và vòng cung.

d)

Tây nam- đông bắc và vòng cung.

24.

Những dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc có hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

25.

Bốn cánh cung là

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Triều, Đông Triều.

c)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Triều, Đông Sơn.

26.

Mỏ than lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

27.

Mỏ sắt lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

28.

Mỏ a - pa - tít lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

29.
a)

A. Tây Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

30.
a)

A. là tài nguyên vô tận

b)

B. là tài nguyên có thể tái tạo được

c)

C. là tài nguyên không thể phục hồi

d)

D. là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý

31.
a)

A. 50 loại khoáng sản khác nhau

b)

B. 60 loại khoáng sản khác nhau

c)

C. 70 loại khoáng sản khác nhau

d)

D. 80 loại khoáng sản khác nhau

33.
a)

A. Than, dầu mỏ, khí đốt

b)

B. Bôxit, apatit, đồng, chì

c)

C. Đá vôi, mỏ sắt, than, chì

d)

D. Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ

34.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta

a)

VN là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản

b)

VN là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn

c)

VN là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước

35.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:

a)

lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

b)

Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%.

c)

Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

d)

lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

36.

Địa điểm nào sau đây có mùa đông tương đối ấm, mùa hạ nóng, mưa vào thu - đông?

a)
A. Lạng Sơn
b)
B. Huế.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
37.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta lớn là do

a)
A. gần xích đạo, không có mùa đông lạnh
b)
B. gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh
c)
C. gần chí tuyến, khí hậu ôn hòa
d)
D. gần xích đạo, khí hậu nóng quanh năm
38.

Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ ở phía Nam của nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

b)
B. Nóng quanh năm
c)

C. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C

d)
D. Biên độ nhiệt năm lớn
39.

Đặc điểm không đúng với chế độ nhiệt của nước ta là

a)
A. nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hơn
b)
B. nền nhiệt độ tương đối đồng đều trên toàn lãnh thổ vào thời kì mùa hạ (ở cùng độ cao địa hình)
c)

C. nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các vùng núi cao)

d)
D. nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc
40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)
A. Tổng lượng bức xạ lớn.
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
c)
C. Độ ẩm không khí cao trên 80%.
d)
D. Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
41.

Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

a)
A. giảm dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. tăng giảm không theo quy luật.
d)
D. không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước
42.
Câu 21. Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn do
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. địa hình nhiêu đồi núi.
c)
C. hệ thống đồi núi có sự phân bậc rõ ràng.
d)
D. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam là chủ yếu
43.

Mưa phùn ở nước ta thường diễn ra vào:

a)
A. nửa sau mùa đông ở đồng bằng và ven biển miền Bắc
b)
B. đầu mùa đông ở miền Bắc
c)
C. đầu mùa đông ở đồng bằng và ven biển miền Bắc
d)
D. nửa sau mùa đông ở miền Bắc
44.

Mùa mưa nghiêng về thu - đông là nét đặc trưng của khu vực nào?

a)
A. Miền Trung
b)
B. Miền Nam
c)
C. Miền Bắc
d)
D. Tây Nguyên
45.
Câu 34. Mùa mưa nghiêng về thu - đông là nét đặc trưng của khu vực nào?
a)
A. Miền Trung
b)
B. Miền Nam
c)
C. Miền Bắc
d)
D. Tây Nguyên
46.

Thời gian hoạt động của gió Tây Nam (gió mùa mùa hạ) là:

a)
A. Từ tháng 5 - tháng 10
b)
B. Từ tháng 11 - 4 năm sau
c)
C. Từ tháng 4 – tháng 10.
d)
D. Từ tháng 4 – tháng 11 năm sau.
47.

Đặc điểm hoạt động của gió Tín phong ở nước ta là:

a)
A. gây ra thời tiết lạnh khô ở nước ta
b)
B. thổi xen kẽ với gió mùa
c)
C. gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ
d)
D. gây ra hiện tượng mưa ngâu ở đồng bằng Bắc bộ
48.

Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra

a)
A. gió phơn Tây Nam
b)
B. gió Mậu dịch Nam bán cầu.
c)
C. gió mùa Tây Nam.
d)
D. gió Mậu dịch Bắc bán cầu.
49.

Vào nửa sau mùa đông, miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh ẩm và mưa phùn là do

a)
A. khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển vào nước ta
b)
B. khối khí lạnh di chuyển qua lục địa Trung Hoa
c)
C. địa hình nước ta 3/4 là đồi núi.
d)
D. địa hình ở Trung du - miền núi Bắc Bộ.
50.

Nhiệt độ trung bình tháng VII của miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)
A. Trùng với thời kì hoạt động của bão
b)
B. Trùng với thời kì mùa khô sâu sắc.
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh.
d)
D. Ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam