wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA-CKII

Total questions: 52

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thiên tai nào sau đây ở nước ta có thể được dự báo chính xác nhờ vào các thiết bị vệ tinh khí tượng?

a)

động đất

b)

bão biển

c)

lũ nguồn

d)

sạt lở đất

2.

Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi

b)

trồng rừng phủ xanh đất trống

c)

bảo vệ rừng phòng họ ven biển

d)

quản lí sử dụng đất hợp lí

3.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố không đồng đều

b)

có cơ cấu ngành hiện đại

c)

tập trung ở miền núi

d)

chủ yếu có quy mô lớn

4.

Điểm cực đông trên đất liền nước ta có

a)

tín phong hoạt động quanh năm, có mùa đông lạnh

b)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, mưa lớn cuối năm

c)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, gió phơn mạnh

d)

vị trí phía nam dãy Bạch Mã, không có bão nhiệt đới

5.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi

b)

gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng

c)

phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển

d)

còn tăng rất nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn

6.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế

b)

toàn cầu hóa, chuyển sang kinh tế thị trường

c)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

đô thị hóa, phát triển nhiều hoạt động dịch vụ

7.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

chú trọng đầu tư công nghệ chế biến

b)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối

c)

phân bố tập trung trên đất phù sa

d)

chỉ phục vụ thị trường

8.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển ngành khai thác thủy sản là

a)

nguồn lợi, ngư trường

b)

đường bờ biển dài, giàu sinh vật

c)

nhiều bãi biển, diện tích mặt nước

d)

bãi triều rộng, nhiều ngư trường

9.

Nhân tố chủ yếu tác dộng đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

nguồn lao động đông đảo, trình độ cao

10.

Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu

b)

giao thông vận tải, phân bố dân cư

c)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

d)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng

11.

Hệ thống đường bộ cao tốc nước ta hiện nay

a)

được dùng cho vận chuyển hàng hóa

b)

ít tốn chi phí đầu tư trong xây dựng

c)

toàn bộ do kinh tế tư nhân vận hành

d)

phát triển mạnh mẽ trên các hải đảo

12.

Tính lục địa khu vực phía tây nước ta giảm sút chủ yếu do sự tác động kết hợp của

a)

dòng hải lưu ven bờ, địa hình bờ biển, gió mùa mùa hạ

b)

dãy núi đông - tây, dòng biển ven bờ và cơn bão nhiệt đới

c)

biển Đông, thềm lục địa và tác động hướng của dãy núi

d)

hướng nghiêng, biển Đông và các khối khí đi qua biển

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện cảnh quan xa van nguyên sinh ở nước ta là

a)

Đất cát biển, nhiệt độ trung bình năm cao, bốc hơi mạnh, mưa nhỏ

b)

Đất cát pha, số giờ nắng cao, mùa khô kéo dài, lượng mưa thấp

c)

Đất khô, nghèo dinh dưỡng, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều, mưa ít

d)

Đất nhiễm phèn, lượng mưa rất thấp, nhiều nắng, bốc hơi rất mạnh

14.

Mức độ đô thị hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vào loại thấp nhất cả nước chủ yếu là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít, trữ lượng khoáng sản nhỏ

b)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội thấp, thưa dân, địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Địa hình hiểm trở, nhiều thuận lợi phát triển nông nghiệp, mật độ dân số thấp

d)

Chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế, khoáng sản phân bố phân tán

15.

Hoạt động chăn nuôi với quy mô khá lớn ở các hộ gia đình vùng nông thôn nước ta trong những năm gần đây chủ yếu dựa trên

a)

Các dịch vụ chăn nuôi phát triển thú y, giống, marketing sâu rộng

b)

Công nghiệp chế biến và cung ứng thức ăn phát triển, giống đảm bảo

c)

Nguồn thức ăn dồi dào từ trồng trọt và phụ phẩm của ngành thủy sản

d)

Chính sách tiếp cận nguồn vốn dễ dàng, thị trường mở rộng và ổn định

16.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

Điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động

b)

Nguồn lao động, cơ sở vật chất - kỹ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên

c)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp

d)

Vị trí địa lý, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội

17.

Giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

Vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế quan trọng, sản xuất phát triển

b)

Nhiều tỉnh, thành giáp biển, đẩy mạnh việc sản xuất hàng hóa

c)

Vùng biển có diện tích rộng, đường bờ biển dài, ít thiên tai biển

d)

Có nhiều đảo ven bờ, tất cả các tỉnh đều thuận lợi xây dựng cảng

18.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu, chi phối sự tăng trưởng khách du lịch quốc tế đến với nước ta?

a)

Lao động ngày càng chuyên nghiệp, dịch vụ hoàn thiện


b)

Tài nguyên du lịch phong phú, có cơ sở lưu trú hiện đại

c)

Chính sách luôn đổi mới, các sản phẩm du lịch độc đáo

d)

Ra đời nhiều công ty lữ hành, quảng bá du lịch rộng rãi

19.

Vùng khí hậu Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng khí hậu Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của

a)

Gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lý

b)

Gió tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới

c)

Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lý, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới

d)

Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão

20.

Sự phân hóa thiên nhiên theo quy luật địa ô ở nước ta chủ yếu chịu tác động của

a)

Các quá trình nội lực, biển, gió mùa và hướng các dãy núi

b)

Quá trình xâm thực ở đồi núi, bồi tụ nhanh các đồng bằng

c)

Hình dạng lãnh thổ, gió Đông Bắc, Tây Nam và địa hình núi

d)

Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa mùa hạ, địa hình đồi núi

21.

Kinh ngạch nhập khẩu nguyên liệu và tư liệu sản xuất của nước ta tăng lên trong giai đoạn gần đây chủ yếu do

a)

Nhu cầu tiêu dùng tăng lên, phục vụ quá trình công nghiệp hóa

b)

Phục hồi và phát triển của sản xuất, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

c)

Giá nguyên liệu, nhiên liệu tăng cao và đẩy mạnh hội nhập quốc tế

d)

Nhu cầu tiêu dùng tăng lên, phục hồi và phát triển của sản xuất

22.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

Quy định việc khai thác

b)

Xây hồ thủy điện

c)

Đẩy mạnh trồng rừng

d)

Quy hoạch dân cư

23.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão

b)

Huy động sức người, sức của để chống bão

c)

Củng cố hệ thống đê chắn sóng ven biển

d)

Dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển

24.

Để phát triển bền vững, nước ta hiện nay đang đẩy mạnh khai thác và sử dụng nguồn năng lượng

a)

hóa thạch

b)

sóng biển

c)

hạt nhân

d)

mặt trời

25.

Điểm cực bắc trên đất liền nước ta có

a)

Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh, mưa lớn cuối năm

b)

Tín phong hoạt động quanh năm, mùa đông lạnh

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, gió phơn mạnh

d)

Vị trí phía Nam dãy Bạch Mã không có bão nhiệt đới

26.

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng liên tục và rất nhanh

c)

Tỷ lệ dân thành thị nhỏ hơn tỷ lệ dân nông thôn

d)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng chậm, không ổn định

27.

Vấn đề giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay

a)

Chưa được thực hiện với các biện pháp cụ thể

b)

Có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chỉ được tiến hành ở các nơi kinh tế phát triển

d)

Không được xem là vấn đề mang tính cấp thiết

28.

Phải xây dựng cơ cấu hợp lý giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các lãnh thổ chủ yếu để

a)

Tăng trưởng kinh tế gắn với môi trường

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

d)

Phù hợp với xu hướng mới của thế giới

29.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta hiện nay

a)

Chỉ sử dụng thức ăn công nghiệp

b)

Phát triển mạnh ở ven đô thị lớn

c)

Có cơ sở vật chất chưa được đầu tư

d)

Thu hút nhiều thành phần kinh tế

30.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có

a)

Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

b)

Nhiều bãi biển, thềm lục địa sâu

c)

Đường bờ biển dài, giàu sinh vật

d)

Biển nóng ẩm, nhiều ngư trường

31.

Phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Vùng trung du nhiều hơn ven biển

b)

Tập trung nhiều nhất ở miền Trung

c)

Chưa có công nghiệp ở miền núi

d)

Có mức độ tập trung không đều

32.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

Chỉ có các tuyến đường biển nội địa

b)

Phát triển mạnh nhất là đường sắt

c)

Chỉ tập trung phát triển hàng không

d)

Có mạng lưới đường ô tô mở rộng

33.

Tính chất và hướng chảy của các hải lưu trên biển Đông nước ta chịu chi phối bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí nội chí tuyến, thủy triều, tín phong bán cầu Bắc

b)

Hoạt động của gió mùa, vị trí địa lý, tính chất khép kín

c)

Gió mùa Đông Bắc mạnh, độ mặn nước biển, thủy triều

d)

Chế độ sóng biển, các dạng địa hình ven biển, vĩ độ địa lý

34.

Tác động chủ yếu của gió mùa Đông Bắc đến khí hậu nước ta là

a)

Tạo nên sự đa dạng về thời tiết và khí hậu, gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan

b)

Làm tính nhịp điệu gió mùa của khí hậu rõ nét hơn, có một mùa đông lạnh, khô và ít mưa

c)

Tạo nên sự phân hóa về lượng mưa, chế độ nhiệt, ẩm và tính chất thất thường của khí hậu

d)

Có sự khác nhau về lượng mưa, độ ẩm, nhiệt độ theo Bắc - Nam và tăng tính thất thường

35.

Mạng lưới đô thị ở Tây Nguyên có đặc điểm thưa thớt, phân bố phân tán, quy mô nhỏ và trung bình, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Kinh tế chậm phát triển, nông nghiệp là chủ đạo, cơ sở hạ tầng kém phát triển

b)

Kinh tế chậm phát triển, địa hình chủ yếu là các cao nguyên, dân cư thưa thớt

c)

Kinh tế chủ yếu là trồng cây công nghiệp, khí hậu có một mùa khô kéo dài

d)

Giao thông vận tải kém phát triển, địa hình núi và cao nguyên, dân cư thưa thớt

36.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ

b)

Mở rộng vùng chuyên canh, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ, nâng cao năng suất

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng nông sản, ứng dụng các kỹ thuật mới

d)

Ứng dụng công nghệ, gắn với chế biến và dịch vụ, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ

37.

Tỷ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng

b)

Lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng

c)

Có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ

38.

Ngành giao thông vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

Nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

c)

Ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

d)

Ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

39.

Biện pháp chủ yếu để tăng lượng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta là

a)

Tăng cường quảng bá, nâng cao chất lượng các sản phẩm lưu niệm

b)

Đẩy mạnh hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, phát triển các cơ sở lưu trú

c)

Bảo vệ tài nguyên du lịch, hướng tới phát triển du lịch bền vững

d)

Đa dạng hóa các loại hình, nâng cao chất lượng sản phẩm du lịch

40.

Thời gian mùa mưa của vùng khí hậu Nam Trung Bộ muộn hơn vùng khí hậu Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Gió mùa Tây Nam, tín phong bán cầu bắc và độ cao địa hình, dải hội tụ

b)

Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ Nội chí tuyến, bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Gió Tây Nam, tín phong bán cầu Bắc, dãy núi Trường Sơn Nam, giáp biển

d)

Gió mùa Tây Nam, tín phong bán cầu Bắc, hướng núi chính, bề mặt đệm

41.

Quy luật địa đới biểu hiện ở thiên nhiên nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hướng của các dãy núi, tác động của dải hội tụ nhiệt đới và các cơn bão

b)

Ảnh hưởng của biển Đông, gió mùa Tây Nam và tác động của dòng biển

c)

Lãnh thổ trải dài Bắc - Nam, tác động của địa hình, gió mùa Đông Bắc

d)

Địa hình nước ta có sự phân hóa Đông - Tây, tác động của bão và áp thấp

42.

Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động xuất khẩu đối với nước ta là

a)

Giải quyết nhiều việc làm, mở rộng quan hệ đối ngoại, nâng cao vị thế đất nước

b)

Mở rộng sản xuất, nâng cao thu nhập dân cư, chuyển giao khoa học công nghệ

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tăng nguồn thu ngoại lệ, tích lũy vốn đầu tư

d)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế, tăng mức sống

43.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân bố các loại đất ở nước ta?

a)

Đất feralit trên đá vôi chỉ có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đất ba dan tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

c)

Đất feralit trên các loại đá khác chiếm diện tích lớn nhất

d)

Đất phèn và đất mặn phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long

44.

Căn cứ vào atlat trang Các nhóm và các loại đất chính cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân bố các loại đất ở nước ta?

a)

Có nhiều loại đất khác nhau, phân bố xen kẽ

b)

Đất đỏ Bazan, đất phù sa sông có diện tích khá lớn

c)

Đất feralit tập trung ở đồi núi, đất phù sa ở đồng bằng

d)

Đất phèn, mặn, cát ở đồng bằng không đáng kể

45.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?

a)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin

b)

Phi-lip-pin thấp hơn Mi-an-ma

c)

Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan

d)

Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a

46.

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020?

a)

Thái Lan gấp hơn 4 lần Cam-pu-chia

b)

Mi-an-ma lớn hơn Thái Lan

c)

Mi-an-ma gấp hơn hai lần Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a

47.

Cho biểu đồ về số dân nước ta giai đoạn 2010 - 2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 - 2020

b)

Tốc độ gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 - 2020

c)

Quy mô dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 - 2020

d)

Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010-2020

48.

Cho bảng số liệu sau:

Theo bảng số liệu, để thể hiện diễn biến nhiệt độ và lượng mưa các tháng của Hà Nội, các dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột, miền, tròn

b)

Cột, đường, tròn

c)

Tròn, miền, kết hợp

d)

Đường, kết hợp, cột

49.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?

a)

Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a cao hơn Mi-an-ma

c)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia

d)

Mi-an-ma thấp hơn In-đô-nê-xi-a

50.

Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của một số tỉnh nước ta năm 2021:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản

b)

Quy mô sản lượng thủy sản

c)

Sự thay đổi sản lượng thủy sản

d)

Cơ cấu sản lượng thủy sản

51.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Đường, cột, kết hợp

b)

Tròn, miền, đường

c)

Kết hợp, cột, miền

d)

Miền, tròn, cột

52.

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một quốc gia năm 2020?

a)

Thái Lan lớn hơn Phi-lip-pin

b)

Ma-lai-xi-a lớn hơn Mi-an-ma

c)

Thái Lan gấp hơn hai lần Mi-an-ma

d)

Phi-lip-pin gấp hơn ba lần Ma-lai-xi-a