wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Trung và Nam Mỹ

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tự nhiên Trung và Nam Mỹ phân hóa theo chiều

a)

bắc - nam và t��y - đông.

b)

đông - tây, bắc - nam và theo chiều cao.

c)

đông bắc - tây nam và theo chiều cao.

d)

đông - bắc và theo chiều cao.

2.

Ở Trung và Nam Mỹ, địa hình sơn nguyên phân bố chủ yếu ở

a)

phía bắc.

b)

phía đông.

c)

phía tây.

d)

phía nam.

3.

Ở Trung và Nam Mỹ, đới khí hậu cận nhiệt chiếm diện tích nhỏ ở

a)

phía nam lục địa Nam Mỹ.

b)

đồng bằng A-ma-dôn.

c)

eo đất Trung Mỹ.

d)

phía bắc lục địa Nam Mỹ.

4.

Miền núi trẻ An-đét có độ cao trung bình từ

a)

3 000 - 5 000 m.

b)

6 000 - 7 000 m.

c)

1 000 - 3 000 m.

d)

5 000 - 8 000 m.

5.

Phần cực nam của lục địa Nam Mỹ thuộc đới khí hậu

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

6.

Khí hậu ở eo đất Trung Mỹ và khu vực nội chí tuyến Nam ở lục địa Nam Mỹ có đặc điểm

a)

mùa hạ nóng và mùa đông ấm, ven biển mưa nhiều.

b)

mùa hạ mát và mùa đông không quá lạnh.

c)

nóng quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

d)

lạnh quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang đông.

7.

Năm 2020, Trung và Nam Mỹ có số dân gần

a)

654 triệu người.

b)

685 triệu người.

c)

865 triệu người.

d)

983 triệu người.

8.

Lễ hội Ca-na-van ở Nam Mỹ diễn ra hàng năm ở quốc gia

a)

Ác-hen-ti-na.

b)

Pa-ra-goay.

c)

Vê-nê-du-ê-la.

d)

Bra-xin.

9.

Năm 2020, tỉ lệ dân thành thị Trung và Nam Mỹ chiếm hơn

a)

78%.

b)

60%.

c)

80%.

d)

90%.

10.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến đô thị hóa tự phát ở khu vực Trung và Nam Mỹ là do

a)

quá trình cải cách ruộng đất không triệt để.

b)

dân cư di dân từ các châu lục sang.

c)

nền kinh tế phát triển nhanh.

d)

các cuộc khai thác thuộc địa.

11.

Năm 2020, mật độ dân số trung bình của

4 lines
12.

Năm 2020, mật độ dân số trung bình của Trung và Nam Mỹ là

a)

32 người/km².

b)

36 người/km².

c)

33 người/km².

d)

38 người/km².

13.

Dân cư Trung và Nam Mỹ tập trung chủ yếu ở

a)

khu vực đồng bằng ven biển.

b)

các thung lũng và cao nguyên.

c)

vùng núi trẻ An-đét.

d)

miền đồi và núi thấp.

14.

Rừng A-ma-dôn phân bố trải dài qua bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

7.

b)

9.

c)

12.

d)

10.

15.

Rừng A-ma-dôn gồm có mấy tầng cây?

a)

1 - 2.

b)

3 - 4.

c)

5 - 6.

d)

7 - 8.

16.

Năm 2020, rừng nhiệt đới A-ma-dôn đã mất khoảng bao nhiêu triệu ha diện tích rừng nguyên sinh?

a)

3,4.

b)

2,3.

c)

4,5.

d)

1,2.

17.

Rừng A-ma-dôn có mức độ đa dạng sinh học

a)

rất cao.

b)

trung bình.

c)

thấp.

d)

rất thấp.

18.

Hiệp ước bảo vệ rừng A-ma-dôn không có biện pháp nào sau đây?

a)

Hạn chế khai thác gỗ, trồng lại rừng.

b)

Đẩy mạnh vai trò của cộng đồng bản địa trong phát triển bền vững.

c)

Hỗ trợ về tài chính để thực hiện các cam kết và sáng kiến bảo vệ rừng.

d)

Được phép khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng.

19.

Diện tích rừng A-ma-dôn phần lớn tập trung ở quốc gia

a)

Bô-li-vi-a.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Bra-xin.

d)

Ê-cu-a-đo.

20.

Pê-ru chiếm bao nhiêu % tỉ lệ diện tích rừng A-ma-dôn?

a)

13%.

b)

12%.

c)

11%.

d)

10%.

21.

Lục địa Ô-xtrây-li-a trải dài từ khoảng vĩ tuyến

a)

100N đến khoảng 390N.

b)
22.

Phần lớn châu Đại Dương nằm ở bán cầu

a)

Bắc

b)

Tây

c)

Nam

d)

Đông

23.

Lục địa Ô-xtrây-li-a trải dài từ khoảng vĩ tuyến

a)

100N đến khoảng 390N

b)

100N đến khoảng 890B

c)

100B đến khoảng 390N

d)

100N đến khoảng 590N

24.

Địa hình ở Niu Di-len và chuỗi đảo Mê-la-nê-di chủ yếu là

a)

núi lửa

b)

san hô

c)

đồng bằng

d)

núi cao

25.

Châu Đại Dương có nhiều tài nguyên khoáng sản có giá trị như

a)

sắt, đồng, vàng, than và dầu mỏ

b)

sắt, đồng, uran, than và dầu mỏ

c)

chì, kẽm, vàng, than và khí đốt

d)

kim cương, vàng, chì và đồng

26.

Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương là

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

27.

Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu

a)

lạnh giá

b)

khô hạn

c)

ôn hòa

d)

ẩm ướt

28.

Loài thực vật nào sau đây được in trên quốc huy của Ô-xtrây-li-a?

a)

Cây thông

b)

Cây phi lao

c)

Cây keo hoa vàng

d)

Cây hoa hồng

29.

Ô-xtrây-li-a đứng thứ mấy thế giới về trữ lượng than?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

30.

Đường bờ biển của lục địa Ô-xtrây-li-a có đặc điểm là

a)

ít bị chia cắt

b)

bị cắt xẻ mạnh

c)

có nhiều vũng vịnh

d)

có nhiều bãi cát đẹp

31.

Ô-xtrây-li-a có bao nhiêu loài động vật có vú?

a)

Hơn 320 loài

b)

Hơn 350 loài

c)

Hơn 370 loài

d)

Hơn 360 loài

32.

Trên đảo Ta-xma-ni-a ở lục địa Ô-xtrây-li-a phát triển thảm thực vật là

a)

hoang mạc

b)

thảo nguyên

c)

xavan

d)

rừng nhiệt đới

33.

Phía đông lục địa Ô-xtrây-li-a là kiểu khí hậu

a)

hải dương

b)

núi cao

c)

nhiệt đới khô

d)

cận nhiệt lục địa

34.

thảm thực vật là

a)

hoang mạc.

b)

thảo nguyên.

c)

xavan.

d)

rừng nhiệt đới.

35.

Phía đông lục địa Ô-xtrây-li-a là kiểu khí hậu

a)

hải dương.

b)

núi cao.

c)

nhiệt đới khô.

d)

cận nhiệt lục địa.

36.

Năm 2020, dân số của Ô-xtrây-li-a là

a)

19,1 triệu người.

b)

23,8 triệu người.

c)

25,7 triệu người.

d)

98,6 triệu người.

37.

Năm 2020, mật độ dân số bình quân của Ô-xtrây-li-a là

a)

78 người/km².

b)

3 người/km².

c)

71 người/km².

d)

64 người/km².

38.

Ô-xtrây-li-a là quốc gia có mức độ đô thị hóa

a)

cao.

b)

thấp.

c)

trung bình.

d)

rất thấp.

39.

Ngôn ngữ chính thức của quốc gia Ô-xtrây-li-a là

a)

tiếng Anh.

b)

tiếng Việt.

c)

tiếng Pháp.

d)

tiếng Do Thái.

40.

Năm 2020, tỉ suất tăng dân số tự nhiên của Ô-xtrây-li-a là

a)

0,5%.

b)

0,8%.

c)

0,6%.

d)

0,7%.

41.

Lễ hội nào sau đây không thuộc Ô-xtrây-li-a?

a)

Lễ hội truyền thống Ô Va-lây.

b)

Lễ hội thổ dân Lô-ra.

c)

Lễ hội ánh sáng.

d)

Lễ hội Ca-na-van.

42.

Cư dân đầu tiên của Ô-xtrây-li-a là người

a)

Pháp.

b)

Hoa.

c)

dân bản địa.

d)

Hà Lan.

43.

Các đô thị ở Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

vùng trung tâm.

b)

khu vực đông bắc.

c)

vùng rìa phía tây.

d)

ven biển phía đông nam.

44.

Ô-xtrây-li-a là quốc gia dẫn đầu thế giới về sản lượng khai thác các loại khoáng sản là

a)

than đá, u-ra-ni-um, ni-ken, chì.

b)

than đá, u-ra-ni-um, bô-xít, đồng.

c)

bô-xít, chì, đồng, vàng, sắt.

d)

kim cương, sắt, vàng, quặng.

45.

Phần lớn diện tích đất của Ô-xtrây-li-a thường bị

a)

khô hạn, kém màu mỡ.

b)

ô nhiễm.

c)

khô hạn, màu mỡ.

d)

xói mòn.

46.

Năm 2020, diện tích rừng ở Ô-xtrây-li-a là

a)

133,8 triệu ha.

b)

120,1 triệu ha.

c)

129,5 triệu ha.

d)

134,0 triệu ha.

47.

Năm 2020, diện tích rừng ở Ô-xtrây-li-a là

a)

133,8 triệu ha.

b)

120,1 triệu ha.

c)

129,5 triệu ha.

d)

134,0 triệu ha.

48.

Biện pháp nào sau đây không được Ô-xtrây-li-a sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Xây dựng công viên biển.

c)

Thành lập các vườn quốc gia.

d)

Cho phép khai thác rừng số lượng lớn.

49.

Các cây trồng chịu hạn ở Ô-xtrây-li-a được trồng theo hình thức

a)

quảng canh.

b)

luân canh.

c)

thâm canh.

d)

thủy canh.

50.

Ô-xtrây-li-a triển khai Chương trình quốc gia về chăm sóc đất không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Thúc đẩy các phương pháp canh tác mới.

b)

Phủ xanh đất trống đồi trọc.

c)

Phổ biến các giải pháp kĩ thuật.

d)

Canh tác đất trong trồng cây công nghiệp.

51.

Ngành công nghiệp nào sau đây có nhiều đóng góp đáng kể cho sự phát triển kinh tế của Ô-xtrây-li-a?

a)

Công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp hóa chất.

52.

Nguyên nhân làm đất trồng ở Ô-xtrây-li-a dễ bị suy thoái là

a)

tác động của khí hậu.

b)

trồng nhiều vụ.

c)

sử dụng nhiều thuốc trừ sâu.

d)

sử dụng nhiều phân bón vô cơ.

53.

Vật nuôi được chú trọng phát triển ở Ô-xtrây-li-a là

a)

bò.

b)

trâu.

c)

dê.

d)

cừu.

54.

Khí hậu khô nóng kết hợp với biến đổi khí hậu đã làm cho tình trạng nào sau đây ở Ô-xtrây-li-a trở nên phổ biến?

a)

Cháy rừng.

b)

Thiếu nước.

c)

Khô hạn.

d)

Sạt lở đất.