wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, xác định các thành phố trực thuộc trung ương tiếp giáp với biển Đông

a)

Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh                             

b)

. Đà Nẵng, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh  

d)

Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Ninh Thuận.

b)

Khánh Hòa

c)

Bình Thuận

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

3.

Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ

a)

Quảng Ninh đến Phú Quốc

b)

Hạ Long đến Rạch Giá

c)

Móng Cái đến Hà Tiên

d)

Hải Phòng đến Cà Mau

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trong các khu kinh tế ven biển sau đây, khu kinh tế ven biển nào không nằm ở vùng kinh tế trọng diểm miền Trung?

a)

Vân Đồn

b)

Chân Mây -Lăng Cô

c)

Dung Quất

d)

Chu Lai

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Nam Trung Bộ?

a)

Nghi Sơn, Dung Quất.

b)

Dung Quất, Vân Phong

c)

Hòn La, Chu Lai

d)

Vũng Áng, Hòn La

6.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết nước ta tỉnh nào vừa tiếp giáp với Bắc Trung Bộ vừa giáp với Tây Nguyên?

a)

Quảng Nam

b)

Bình Định 

c)

Quảng Ngãi

d)

Thừa Thiên - Huế

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh (thành phố) nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Hải Phòng.

c)

Vũng Tàu

d)

Cần Thơ

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Chu Lai

b)

Vũng Áng

c)

Hòn La

d)

Nghi Sơn

9.

Dựa vào Átlát địa lí Việt Nam trang 6, hãy cho biết vịnh biển Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào ở nước ta?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hoà

c)

Đà Nẵng

d)

Bình Thuận.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết, đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Quảng Ninh.

c)

Nha Trang

d)

Quảng Trị

11.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Định

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Phú Yên

d)

Long An

12.

. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Vũng Áng

b)

Vân Đồn

c)

Đông Nam Nghệ An

d)

Nghi Sơn

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Vũng Tàu

c)

Biên Hòa

d)

Quy Nhơn

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng

b)

Bắc Ninh

c)

Phúc Yên.

d)

Hà Nội

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào?

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

Bạc Liêu

d)

Khánh Hòa

16.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

17.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng 

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm

18.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước mặt phong phú

c)

địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biẻn

d)

có một mùa đông lạnh

19.

Các tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là

a)

Bắc Giang, Lạng Sơn

b)

Thái Bình, Nam Định

c)

Hà Nam, Ninh Bình

d)

Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

20.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở ĐBSH là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

21.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của ĐBSH là

a)

chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

Núi Lang Biang, mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn, Cát Bà

22.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

23.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Băc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ 

d)

Tây Nguyên

24.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là

a)

Cơ sở hạ tầng thấp kém 

b)

Mật độ dân cư thấp

c)

Thiên tai thường xuyên xảy ra 

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

25.

. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đòi núi phá tây vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

26.

Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí

d)

công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

27.

Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là

a)

Đồ Sơn, Cát Bà

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm

c)

Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Nhật Lệ, Lăng Cô

28.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

b)

Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

29.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

a)

Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi 

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

c)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

30.

Các vịnh biển không thuộc vùng DHNTB là:

a)

Vân Phong, Nha Trang

b)

Hạ Long, Diễn Châu

c)

Cam Ranh, Dung Quất

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài

31.

Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng DHNTB chủ yếu là

a)

chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm

b)

nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê.

c)

công nghiệp, thương mại, thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.

32.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

33.

Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở DHNTB là

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

c)

Non Nước, Nha Trang, Mũi Né 

d)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

34.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của DHNTB là 

a)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi

b)

Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết.

c)

Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né

d)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

35.

. Không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là tỉnh

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

36.

Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam- Lào-Campuchia

a)

Gia Lai

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

37.

Một trong những đặc điểm về địa hình ở Tây Nguyên là

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

38.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

b)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

c)

Mùa mưa thường xuyên gây ra lũ lụt

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

39.

Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng:

a)

Có mật độ thấp sau Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Dân cư trù mật do nhập cư từ các vùng khác

c)

Có mật độ dân số thấp nhất cả nước

d)

Có mật độ trung bình so với các vùng khác

40.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc

b)

Cà phê, cao su, chè, điều

c)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa

d)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

41.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

a)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt

b)

Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum

c)

Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh

d)

Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn

42.

Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ

a)

Bình Dương, Bình Phước

b)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Tây Ninh, Đồng Nai

d)

Đồng Nai, Bình Dương

43.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở ĐNB là

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

44.

Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

45.

Trong cơ cấu GDP của ĐNB, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Dich vụ

c)

Công nghiệp xây dựng

d)

Khai thác dầu khí

46.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở ĐNB là

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

47.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở ĐNB là

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

48.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở ĐNB là

a)

Thủy lợi

b)

Phân bón

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh