wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Trên Trái Đất, đới ôn hòa có phạm vi từ
a)
chí tuyến đến vòng cực ở 2 bán cầu.
b)
vòng cực đến cực ở 2 bán cầu.
c)
chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
d)
vòng cực Nam đến cực Nam
2.
Lượng mưa trung bình năm ở đới ôn hòa khoảng
a)
dưới 500mm.
b)
500 - 1000mm
c)
1000 - 2000mm
d)
trên 2000mm
3.
Gió thổi thường xuyên ở đới ôn hòa là gió gì?
a)
Gió Tín Phong
b)
Gió Đông Cực.
c)
Gió Tây Ôn Đới
d)
Gió mùa.
4.
Đới ôn hòa có lượng nhiệt trong năm như thế nào?
a)
Rất lớn
b)
Rất nhỏ
c)
Trung bình
d)
Không nhận được nhiệt
5.
Đới nóng có lượng nhiệt trong năm như thế nào?
a)
Lớn
b)
Trung bình
c)
Rất nhỏ
d)
Không nhận được nhiệt
6.
Hồ là gì?
a)
Là dòng chảy thường xuyên luôn luôn ổn định trên bề mặt Trái Đất.
b)
Là một khoảng nước đọng trong một thời gian ngắn.
c)
Là một dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
d)
Là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.
7.

Nếu phân loại hồ theo tính chất của nước thì hồ bao gồm

a)

hồ nhân tạo, hồ móng ngựa.

b)

hồ vết tích sông và hồ nhân tạo.

c)

hồ nước mặn và hồ nhân tạo

d)

hồ nước mặn và hồ nước ngọt.

8.

Trên Trái Đất, đới lạnh có phạm vi từ

a)

chí tuyến đến vòng cực ở 2 bán cầu.

b)

vòng cực đến cực ở 2 bán cầu.

c)

chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.

d)

vòng cực Nam đến cực Nam.

9.

Lượng mưa trung bình năm ở đới lạnh đới khoảng

a)

dưới 500mm.

b)

500 - 1000mm.

c)

1000 - 2000mm.

d)

trên 2000mm.

10.
Gió thổi thường xuyên ở đới lạnh là gió gì?
a)
Gió Tín Phong
b)
Gió Đông Cực
c)
Gió Tây Ôn Đới
d)
Gió mùa
11.
Đới lạnh có lượng nhiệt trong năm như thế nào?
a)
Rất lớn
b)
Trung bình
c)
Rất nhỏ
d)
Không nhận được nhiệt
12.
Sông là gì?
a)
Là dòng chảy thường xuyên luôn luôn ổn định trên bề mặt Trái Đất.
b)
Là một khoảng nước đọng trong một thời gian ngắn.
c)
Là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
d)
Là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.
13.
Hệ thống sông gồm
a)
sông chính, phụ lưu và chi lưu.
b)
sông chính và phụ lưu.
c)
phụ lưu và chi lưu.
d)
sông chính, phụ lưu và lưu vực sông.
14.
Trên Trái Đất, đới nóng có phạm vi từ
a)
chí tuyến đến vòng cực ở 2 bán cầu.
b)
vòng cực đến cực ở 2 bán cầu.
c)
chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
d)
vòng cực Nam đến cực Nam.
15.
Lượng mưa trung bình năm ở đới nóng khoảng
a)
dưới 500mm.
b)
500 - 1000mm.
c)
1000 - 2000mm
d)
trên 2000mm.
16.
Gió thổi thường xuyên ở đới nóng là gió gì?
a)
Gió Tín Phong
b)
Gió Đông Cực
c)
Gió Tây Ôn Đới
d)
Gió mùa
17.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của đới lạnh?
a)
Góc chiếu ánh sáng mặt trời nhỏ
b)
Các mùa thể hiện rất rõ trong năm
c)
Băng tuyết xuất hiện hầu như quanh năm
d)
Gió thường xuyên thổi là gió Đông Cực
18.
Sông nào dưới đây chảy qua Hà Nội?
a)
Sông Tiền
b)
Sông Hậu
c)
Sông Hồng
d)
Sông Hương
19.

Yếu tố nào được thể hiện theo đường?

a)

Nhiệt độ.

b)

Lượng mưa

c)

Khí áp

d)

Gió

20.

Đơn vị để tính nhiệt độ là gì?

a)

milimet

b)

0C

c)

milimet thủy ngân

d)

xentimet

21.

Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng nào?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 12

c)

Tháng 11

d)

Tháng 2

22.

Tháng có lượng mưa thấp nhất là tháng nào?

a)

Tháng 5

b)

Tháng 6

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

23.

Yếu tố nào được thể hiện theo cột?

a)

Nhiệt độ.

b)

Lượng mưa

c)

Khí áp

d)

Gió

24.

Đơn vị để tính lượng mưa là gì?

a)

milimet

b)

0C

c)

milimet thủy ngân

d)

Xentimet

25.

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 2

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

26.

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 9

d)

Tháng 10

27.
Có bao nhiêu đới khí hậu trên bề mặt của Trái Đất
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
28.
Chí tuyến Bắc nằm ở vĩ độ nào?
a)
33o66'B
b)
66o33'B
c)
23o27'B
d)
27o23'B
29.
Vĩ tuyến 66o33'B được gọi là
a)
cực Bắc
b)
vòng cực Bắc
c)
vòng cực
d)
chí tuyến Bắc
30.
Đường vòng cực Nam nằm ở
a)
66o33'N
b)
33o66'B
c)
27o23'B
d)
23o27'B
31.
Sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan trọng nhất là
a)
dòng biển
b)
địa hình.
c)
vĩ độ
d)
vị trí gần hay xa biển.
32.
Vùng nội chí tuyến là vùng nằm ở
a)
giữa chí tuyến và vòng cực
b)
từ vòng cực đến cực
c)
giữa hai vòng cực
d)
giữa hai chí tuyến.
33.
Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?
a)
Cận nhiệt đới
b)
Hàn đới
c)
Cận nhiệt
d)
Nhiệt đới
34.
Đới khí hậu phân bố trong phạm vi từ chí tuyến đến hai vòng cực là
a)
Ôn đới
b)
Nhiệt đới
c)
Hàn đới
d)
Cận nhiệt đới
35.
Đới khí hậu nào nhận được lượng nhiệt và góc chiếu sáng từ mặt trời ít nhất?
a)
Ôn đới
b)
Nhiệt đới
c)
Hàn đới
d)
Cận nhiệt đới
36.
Các đới khí hậu trên Trái Đất bao gồm
a)
một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.
b)
hai đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.
c)
một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh.
d)
hai đới nóng, một đới ôn hòa, hai đới lạnh.
37.

Đường chí tuyến Nam nằm ở vĩ độ

a)

66o33'N

b)

33o66'N

c)

27o23'N

d)

23o27'N

38.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?
a)
Quanh năm nóng.
b)
Có góc chiếu của ánh sáng mặt trời rất nhỏ.
c)
Lượng mưa trung bình năm từ 1.000 mm đến trên 2.000 mm.
d)
Có gió Tín phong thổi thường xuyên.
39.
Đới nóng là khu vực
a)
quanh năm có góc chiếu của ánh sáng mặt trời lúc giữa trưa tương đối lớn
b)
có góc chiếu của ánh sáng mặt trời rất nhỏ.
c)
có thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau nhiều.
d)
thời gian chiếu sáng dao động rất lớn về số ngày.
40.
Lưu vực sông là
a)
diện tích đất đai có sông chảy qua
b)
diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
c)
diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
d)
diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho 1 con sông
41.
Phụ lưu là
a)
các con sông đổ nước vào con sông chính.
b)
diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
c)
diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
d)
nơi dòng chảy của 2 hay nhiều hơn các con sông gặp nhau
42.
Chi lưu là
a)
lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.
b)
diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
c)
các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
d)
các con sông đổ nước vào con sông chính.
43.
Đới lạnh còn có tên gọi khác là gì?
a)
Nhiệt đới
b)
Cận nhiệt
c)
Ôn đới
d)
Hàn đới
44.
Đới nóng còn có tên gọi khác là gì?
a)
Nhiệt đới
b)
Cận nhiệt
c)
Ôn đới
d)
Hàn đới
45.
Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
46.
Các hồ móng ngựa được hình thành do:
a)
Sụt đất
b)
Núi lửa
c)
Băng hà
d)
Khúc uốn của sông
47.
Đâu là tên một hồ móng ngựa ở nước ta ?
a)
Hồ Tây ở Hà Nội.
b)
Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku.
c)
Hồ Trị An ở Đồng Nai.
d)
Hồ Ba Bể ở Bắc Kạn.
48.
Hồ Tơ Nưng ở Plây-ku được hình thành do
a)
núi lửa.
b)
khúc uốn của sông.
c)
băng hà.
d)
sụt đất.
49.
Hồ Trị An là hồ được hình thành do
a)
con người xây dựng.
b)
sụt đất.
c)
núi lửa.
d)
khúc uốn của sông.
50.

Đới khí hậu nào dưới đây có góc chiếu của ánh sáng mặt trời và thời gian chiếu sáng chênh lệch nhiều trong năm?

(có 2 đáp án đúng)

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt đới

51.
Đới khí hậu nào nhận được lượng nhiệt và góc chiếu sáng từ mặt trời nhiều nhất?
a)
Ôn đới
b)
Nhiệt đới
c)
Hàn đới
d)
Cận nhiệt đới