wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1DIA

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định

về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

công nghiệp mơi,

b)

phát triển.

c)

công nghiệp.

d)

đang phát triển.

2.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

3.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước

phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

4.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI.

b)

ODA.

c)

HDI.

d)

OECD.

5.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA.

b)

EU và ASEAN.

c)

NAFTA và APEC.

d)

APEC và ASEAN.

6.

Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

a)

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ.

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

Đón đầu được công nghệ hiện đại.

d)

Đón đầu được công nghệ hiện đại.

7.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

8.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Đại Dương.

9.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số.

b)

già hoá dân số.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

phân hoá giàu nghèo rõ nét.

10.

Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển?

a)

Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lí.

b)

Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lí.

c)

Các sự cố đắm tàu, tràn dầu; sự cố khai thác dầu.

d)

Khai thác thủy sản, đẩy mạnh trồng rừng trên đảo.

11.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề

a)

áp lực của gia tăng dân số.

b)

sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp.

c)

sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp.

d)

sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ.

12.

Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là

a)

nâng cao mức sống của nhân dân từng nước.

b)

sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau.

c)

tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước.

d)

áp dụng khoa học và công nghệ vào cuộc chiến.

13.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến Bắc.

c)

chí tuyến Nam.

d)

kinh tuyến gốc.

14.

Mĩ Latinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

15.

Phần lớn diện tích rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm ở Mĩ La Tinh tập trung ở

a)

đồng bằng A- ma-dôn.

b)

đồng bằng La Pla-ta.

c)

sơn nguyên Bra-xin.

d)

sơn nguyên Guy-an.

16.

Cuộc xung đột dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa

a)

Iran và Irắc.

b)

Irắc và Côoét.

c)

Ixraen và Palextin

d)

Ixraen và Libăng.

17.

Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

Xahara và Tha.

b)

Xahara và Antacama.

c)

Xahara và Gôbi.

d)

Xahara và Namip.

18.

ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và

xã hội của khu vực là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

19.

Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây?

a)

Dầu khí.

b)

Dệt, da.

c)

Than, sắt.

d)

Điện tử.

20.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu

Âu.

21.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

22.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

a)

Đức.

b)

Pháp.

c)

Anh.

d)

Đan Mạch.

23.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại.

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc.

d)

Tự do thông tin liên lạc.

24.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

25.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

a)

công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghệ cao.

d)

công nghiệp cơ khí.

26.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp.

d)

Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

27.

Chỉ số phát triển con người HDI được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

GDP/người, trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

b)

Sự hài lòng và hạnh phúc với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, bình đẳng giới và tự do.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số và GDP/ người.

28.

Vốn viện trợ phát triển chính thức viết tắt là

a)

ODA.

b)

FDI.

c)

HDI.

d)

OECD.

29.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

EU.

b)

NAFTA.

c)

APEC.

d)

ASEAN

30.

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

b)

tác động xấu đến môi trường xã hội.

c)

làm ô nhiễm môi trường tự nhiên.

d)

làm tăng cường các hoạt động tội phạm.

31.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

32.

Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Dịch vụ.

33.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số.

b)

già hoá dân số.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

phân hoá giàu nghèo.

34.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.

b)

thúc đẩy gió dục và y tế phát triển.

c)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

d)

làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường.

35.

Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

a)

chặt phá rừng bừa bãi.

b)

dân số tăng nhanh.

c)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu.

d)

chất thải chưa được xử lý đổ ra sông, hồ.

36.

Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên.

c)

Gây sức ép tới môi trường.

d)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

37.

Vùng núi lớn nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Anđét.

b)

Anpơ.

c)

Antai.

d)

Antai.

38.

Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Iran.

b)

Irắc.

c)

Côoét.

d)

Arập Xêút

39.

Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985 - 2004 do

a)

nền chính trị không ổn định.

b)

chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

c)

tình hình kinh tế suy thoái.

d)

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

40.

Loại tài nguyên khoáng sản chủ yếu của Mĩ Latinh là

a)

Dầu mỏ, khí đốt.

b)

Kim loại màu và kim loại quý.

c)

Kim loại đen.

d)

Than đá.

41.

Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

a)

hiện đại hóa sản xuất.

b)

thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

quá trình công nghiệp hóa.

d)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

42.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ả- Rập-xê-út.

b)

I- rắc.

c)

Thổ Nhĩ Kì.

d)

Cô-oét.

43.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

44.

Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Cơ quan kiểm toán

c)

Nghị viện Châu Âu.

d)

Tòa án Châu Âu.

45.

Các nước sáng lập máy bay E- bớt là

a)

Đức,Ý, Pháp.

b)

Anh, Pháp, Bỉ.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Pháp, Anh, Ý.

46.

Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm

a)

hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn.

b)

dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa.

c)

tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa.

d)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

48.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

49.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm dân cư châu Phi so với nhóm nước đang phát triển?

a)

Tỉ suất tử thô và tỉ suất sinh thô đều thấp hơn.

b)

Tỉ suất sinh thô cao hơn, tỉ suất tử thô thấp hơn.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao hơn.

50.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình khai thác và tiêu dùng dầu thô năm 2002 trên thế giới?

a)

Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Tây Nam Á là cao nhất.

b)

Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Bắc Mỹ là cao nhất.

c)

Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác cao hơn lượng dầu thô tiêu dùng.

d)

Tây Nam Á có lượng dầu tiêu dùng thấp hơn 4 lần Tây Âu.

51.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước, thời kì 1950 - 2015?

a)

Từ năm 2005, các nước phát triển và toàn thế giới ổn định.

b)

Các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.

c)

Các nước đang phát triển giảm nhiều hơn toàn thế giới.

d)

Các nước phát triển giảm nhiều hơn các nước đang phát triển.

52.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

b)

Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

d)

Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

53.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2005 là bao nhiêu?

a)

22% và 11%.

b)

2,3% và 1,2%.

c)

3,4% và 2,0%.

d)

1,2% và 0,9%.

54.

Theo bảng số liệu, để so sánh số nợ nước ngoài với GDP của một số quốc gia Mĩ La tinh, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ hình cột.

b)

Biểu đồ hình tròn.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ kết

hợp

55.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần

b)

Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động.

56.

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết khu vực nào có sản lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác so với tiêu dùng lớn nhất?

a)

Khu vực Đông Á.

b)

Khu vực Bắc Mĩ

c)

Khu vực Tây Nam Á.

d)

Khu vực Đông Âu.