wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dòng điện

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện có các tác dụng nào dưới đây?

a)

Nhiệt, phát sáng, sinh lí, hóa học

b)

Cơ học, từ, ánh sáng, điện tử

c)

Hóa học, cơ học, chuyển động, ánh sáng

d)

Nhiệt, lực, chuyển động, trọng lực

2.

Ví dụ nào sau đây minh họa tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Đèn LED phát sáng

b)

Dây điện nóng lên khi có dòng điện chạy qua

c)

Mạ vàng cho trang sức

d)

Dùng dòng điện để châm cứu

3.

Dụng cụ nào dùng để đo cường độ dòng điện?

a)

Vôn kế

b)

Ôm kế

c)

Ampe kế

d)

Đồng hồ bấm giờ

4.

Kí hiệu của cường độ dòng điện là gì?

a)

U

b)

I

c)

R

d)

V

5.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn (V)

b)

Watt (W)

c)

Ampe (A)

d)

Jun (J)

6.

Vôn kế dùng để đo:

a)

Nhiệt độ

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khối lượng

7.

Kí hiệu của hiệu điện thế là:

a)

I

b)

V

c)

A

d)

U

8.

Trong sơ đồ mạch điện, vôn kế được mắc:

a)

Nối tiếp với thiết bị

b)

Song song với thiết bị

c)

Nối tiếp với nguồn điện

d)

Cả ba đều sai

9.

Trong các dụng cụ sau, đâu là ứng dụng của tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Bếp từ

b)

Mạ kim loại

c)

Châm cứu

d)

Đèn LED

10.

Khi đo hiệu điện thế, không nên dùng vôn kế có độ chia nhỏ nhất là:

a)

Nhỏ hơn mức cần đo

b)

Lớn hơn mức cần đo

c)

Phù hợp với mức đo

d)

Câu A và B đúng

11.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

Dòng điện mạnh hay yếu

b)

Mức độ phát sáng

c)

Nhiệt độ của dây dẫn

d)

Công suất tiêu thụ điện

12.

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

W

b)

A

c)

J

d)

V

13.

Điện mạnh hay yếu?

a)

Mức độ phát sáng

b)

Nhiệt độ của dây dẫn

c)

Công suất tiêu thụ điện

14.

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

W

b)

A

c)

J

d)

V

15.

Trong số các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến dòng điện?

a)

Đèn sáng

b)

Quạt quay

c)

Cây phát triển

d)

Bếp điện hoạt động

16.

Dòng điện chạy qua cơ thể người có thể gây ra:

a)

Hiện tượng phát sáng

b)

Phản ứng hóa học

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tăng huyết áp

17.

Ứng dụng của tác dụng hóa học của dòng điện là:

a)

Châm cứu

b)

Mạ điện

c)

Đèn sợi đốt

d)

Nồi cơm điện

18.

Ampe kế được mắc như thế nào trong mạch điện?

a)

Song song với thiết bị cần đo

b)

Nối tiếp với thiết bị cần đo

c)

Không cần mắc vào mạch

d)

Mắc vào nguồn điện trực tiếp

19.

Nếu mắc ampe kế sai cách sẽ gây ra điều gì?

a)

Mạch điện hoạt động tốt hơn

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Làm hỏng ampe kế và nguồn điện

d)

Dây dẫn nóng lên

20.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có đồng bám vào điện cực

c)

Nhiệt độ tăng cao

d)

Dung dịch chuyển màu xanh

21.

Đổi đơn vị: 2 kV = ?

a)

200 V

b)

0,2 V

c)

2000 V

d)

20.000 V

22.

Đổi đơn vị: 1450 mV = ?

a)

1,45 V

b)

14,5 V

c)

0,145 V

d)

145 V

23.

Dòng điện phát sáng là ứng dụng của loại thiết bị nào sau đây?

a)

Bếp từ

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Nồi cơm điện

24.

Thiết bị sử dụng tác dụng nhiệt của dòng điện là:

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Máy sấy tóc

d)

Đồng hồ điện tử

25.

bị nào sau đây?

a)

Bếp từ

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Nồi cơm điện

26.

Thiết bị sử dụng tác dụng nhiệt của dòng điện là:

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Máy sấy tóc

d)

Đồng hồ điện tử

27.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị sử dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Đèn học

b)

Mạ kim loại

c)

Máy sấy tóc

d)

Đèn LED

28.

Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện đặc trưng cho:

a)

Độ mạnh của dòng điện

b)

Sức nóng

c)

Khả năng sinh ra dòng điện

d)

Khả năng tiêu thụ điện

29.

Đổi đơn vị: 0.34 A = ?

a)

34 mA

b)

3.4 mA

c)

340 mA

d)

0.0034 mA

30.

Đổi đơn vị: 80.000 mV = ?

a)

8 V

b)

80 V

c)

800 V

d)

0.8 V

31.

Khi đo hiệu điện thế là 10,2 V, dùng vôn kế có ĐCNN 1V thì:

a)

Kết quả đo đúng

b)

Kết quả đo không chính xác

c)

Không đo được

d)

Đo được nhưng không rõ

32.

Dụng cụ nào có thể đo được giá trị 10 V và 11 V trong các hiệu điện thế: 10 V, 50 V, 1,5 V, 11 V, 10,2 V?

a)

Vôn kế giới hạn 6 V, ĐCNN 0.1 V

b)

Vôn kế giới hạn 20 V, ĐCNN 5 V

c)

Vôn kế giới hạn 12 V, ĐCNN 1 V

d)

Cả ba đều đúng

33.

Trong các tác dụng của dòng điện, tác dụng nào không gây phát sáng?

a)

Dòng điện qua dây tóc bóng đèn

b)

Dòng điện qua LED

c)

Dòng điện qua bóng đèn sợi đốt

d)

Dòng điện qua ấm đun nước

34.

Khi nào vôn kế không thể đo hiệu điện thế chính xác?

a)

Khi mắc sai chiều

b)

Khi mắc song song

c)

Khi vôn kế không có pin

d)

Khi mắc nối tiếp

35.

Đơn vị đo nhỏ hơn Ampe là:

a)

Vôn

b)

Watt

c)

miliAmpe (mA)

d)

miliVôn (mV)

36.

Khi mắc sai chiều?

a)

Khi mắc sai chiều

b)

Khi mắc song song

c)

Khi vôn kế không có pin

d)

Khi mắc nối tiếp

37.

Đơn vị đo nhỏ hơn Ampe là:

a)

Vôn

b)

Watt

c)

miliAmpe (mA)

d)

miliVôn (mV)

38.

Dụng cụ ứng dụng tác dụng sinh lí và hóa học cùng lúc là:

a)

Bếp từ

b)

Máy sấy tóc

c)

Sạc pin điện thoại

d)

Đèn LED

39.

Khi dùng ampe kế có ĐCNN 1 A, giá trị đo nào sau đây là đúng?

a)

8 A

b)

8,0 A

c)

8,4 A

d)

8,12 A

40.

Khi dùng vôn kế có ĐCNN 0,5 V, kết quả nào đúng?

a)

4 mV

b)

4,0 V

c)

4,4 V

d)

3,16 V

41.

Tác dụng sinh lí của dòng điện có thể gây nguy hiểm khi:

a)

Dòng điện đi gần cơ thể

b)

Dòng điện có hiệu điện thế nhỏ

c)

Dòng điện đi qua cơ thể người

d)

Dòng điện không đổi

42.

Sốc điện cứu người là ứng dụng của tác dụng:

a)

Phát sáng

b)

Sinh lí

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

43.

Vôn kế nên được mắc:

a)

Nối tiếp với nguồn điện

b)

Nối tiếp với bóng đèn

c)

Song song với thiết bị cần đo

d)

Không mắc vào mạch

44.

Dòng điện gây ra tác dụng hóa học trong trường hợp nào?

a)

Khi đi qua điện trở

b)

Khi đi qua chất khí

c)

Khi đi qua chất điện phân

d)

Khi đi qua đèn LED

45.

Phát biểu đúng về đơn vị hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Ôm (Ω)

46.

Trong bảng đơn vị: 5 V = ?

a)

5 mV

b)

500 mV

c)

5000 mV

d)

0,5 mV