wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về châu thổ sông Hồng

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Châu thổ sông Hồng có diện tích khoảng

a)

15 000 km2

b)

25 000 km2

c)

30 000 km2

d)

40 000 km2

2.

Châu thổ sông Hồng có dạng

a)

tam giác

b)

tứ giác

c)

lục giác

d)

hình thoi

3.

Địa phương nào sau đây nằm ở đỉnh tam giác châu sông Hồng?

a)

Việt Trì (Phú Thọ)

b)

Quảng Yên (Quảng Ninh)

c)

Kim Sơn (Ninh Bình)

d)

Đồ Sơn (Hải Phòng)

4.

Ý nào sau đây thể hiện đúng quá trình hình thành châu thổ sông Hồng?

a)

Quá trình bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng trên vùng sụt lún.

b)

Quá trình bồi tụ phù sa của hệ thống sông Thái Bình trên vùng sụt lún.

c)

Quá trình tác động của thuỷ triều, sóng biển.

d)

Quá trình bồi tụ phù sa chủ yếu của hệ thống sông Hồng, Thái Bình và tác động của thuỷ triều, sóng biển.

5.

Châu thổ sông Hồng được hình thành chủ yếu từ

a)

quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng.

b)

quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Thái Bình.

c)

tác động của thuỷ triều.

d)

tác động của sóng biển.

6.

Ý nào sau đây thể hiện đúng quá trình hình thành và phát triển của châu thổ sông Hồng?

a)

Quá trình bồi đắp châu thổ diễn ra thường xuyên, liên tục.

b)

Quá trình bồi đắp châu thổ đã hoàn thành trước công nguyên.

c)

Châu thổ sông Hồng đang mở dần về phía đỉnh Việt Trì (Phú Thọ).

d)

Bề mặt bằng phẳng không có đê ngăn cách.

7.

Các công trình quai đê lấn biển, đắp đê đầu tiên trên các triền sông vùng hạ lưu được thực hiện từ thời nhà

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

Nguyễn

8.

Ông cha ta đã thực hiện hoạt động nào sau đây để mở rộng diện tích đất nông nghiệp và phòng chống lũ lụt ở châu thổ sông Hồng?

a)

Xây dựng hệ thống đê dọc theo bờ sông.

b)

Xây dựng hồ chứa thuỷ điện kết hợp thuỷ lợi.

c)

Khai hoang lập ấp.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

9.

Ý nào sau đây không phải tác động của hệ thống đê đối với châu thổ sông Hồng?

a)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

b)

Phòng chống lũ lụt

c)

Thay đổi địa hình bề mặt châu thổ.

d)

Đưa phù sa bồi đắp châu thổ.

10.

Đồng bằng châu thổ nào sau đây có nền văn minh lúa nước đặc sắc và lâu đời nhất ở Việt Nam?

a)

Châu thổ Sông Hồng.

b)

Châu thổ sông Cửu Long.

c)

Châu thổ sông Mê Nam.

d)

Châu thổ Ấn Hằng.

11.

Ý nào sau đây không phải điều kiện thuận lợi về tự nhiên để hình thành nền văn minh lúa nước ở châu thổ sông Hồng?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Địa hình bằng phẳng.

c)

Cư dân sáng tạo.

d)

Đất đai màu mỡ.

12.

Sông Hồng bắt nguồn từ quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

My-an-ma.

13.

Sông Hồng chảy theo hướng

a)

tây bắc – đông nam.

b)

đông – tây.

c)

nam – bắc.

d)

tây – đông.

14.

Sông Hồng đổ vào vịnh biển nào sau đây?

a)

Vịnh Thái Lan.

b)

Vịnh Bắc Bộ.

c)

Vịnh Ghi-nê.

d)

Vịnh Pec-xich.

15.

Sông nào sau đây là phụ lưu lớn của hệ thống sông Hồng?

a)

Đà.

b)

Mã.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

16.

Hệ thống sông Hồng có mạng lưới dạng

a)

lông chim.

b)

nhánh cây.

c)

nan quạt.

d)

sóng.

17.

Mùa lũ trên sông Hồng kéo dài

a)

3 tháng.

b)

4 tháng.

c)

5 tháng.

d)

6 tháng.

18.

Thời gian mùa lũ trên sông Hồng là

a)

từ tháng 6 đến tháng 10.

b)

từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.

c)

C. từ tháng 9 đến tháng 12

d)

. từ tháng 1 đến tháng 8.

19.

Trong tổng lượng nước năm, lưu lượng nước trong mùa lũ ở hệ thống sông Hồng chiếm khoảng

a)

25% .

b)

55%.

c)

75%.

d)

95%.

20.

Mùa cạn trên sông Hồng kéo dài

a)

7 tháng.

b)

4 tháng.

c)

5 tháng.

d)

6 tháng.

21.

Thời gian mùa cạn trên sông Hồng là

a)

từ tháng 6 đến tháng 10.

b)

từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.

c)

từ tháng 9 đến tháng 12.

d)

từ tháng 1 đến tháng 8.

22.

Trong tổng lượng nước năm, lưu lượng nước trong mùa cạn ở hệ thống sông Hồng chiếm khoảng

a)

25% .

b)

55%.

c)

75%.

d)

95%.

23.

Đặc trưng lũ của hệ thống sông Hồng là

a)

lên nhanh đột ngột.

b)

lên nhanh rút nhanh.

c)

lên chậm rút chậm.

d)

lên chậm rút nhanh.

24.

Đặc trưng lũ của hệ thống sông Hồng là

a)

kéo dài.

b)

lên nhanh rút nhanh.

c)

lên chậm rút chậm.

d)

lên chậm rút nhanh.

25.

Đặc trưng lũ của hệ thống sông Hồng là

a)

rút chậm.

b)

rút nhanh.

c)

lên chậm.

d)

dài 3 tháng.

26.

Đặc điểm chế độ nước sông Hồng

a)

phức tạp.

b)

nhiều nước quanh năm.

c)

ít nước quanh năm.

d)

có một mùa lũ và một mùa cạn rõ rệt.

27.

Đặc điểm chế độ nước sông Hồng

a)

đơn giản.

b)

nhiều nước quanh năm.

c)

ít nước quanh năm.

d)

phức tạp.

28.

Các hệ thống hồ chứa nước được xây dựng ở thượng lưu hệ thống sông Hồng có tác dụng

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

tích trữ phù sa.

c)

giảm tình trạng xâm lấn mặn.

d)

điều hoà khí hậu.

29.

Tuyến đê quy củ đầu tiên của châu thổ sông Hồng được xây dựng dưới triều đại nào sau đây?

a)

nhà Lý (Lý Nhân Tông).

b)

nhà Trần.

c)

nhà Hồ.

d)

nhà Nguyễn.

30.

Lũ trên sông Hồng thường đạt đỉnh vào tháng

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

31.

Hệ thống đê hoàn chỉnh đầu tiên của châu thổ sông Hồng được xây dựng dưới thời vua

a)

Lý Nhân Tông.

b)

Trần Thái Tông.

c)

Hồ Quý Ly.

d)

Nguyễn Ánh.

32.

Công việc quan trọng hàng đầu để phát triển nền nông nghiệp trồng lúa nước ở châu thổ sông Hồng là

a)

điều tiết và chế ngự nguồn nước.

b)

thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

thay đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

thích ứng với tự nhiên.

33.

Người Việt xây dựng hệ thống kênh (sông đào) ở châu thổ sông Hồng nhằm mục đích

a)

điều tiết nguồn nước.

b)

phát triển giao thông vận tải.

c)

phát triển du lịch.

d)

dẫn nước biển vào làm muối.

34.

Trong thời nhà Trần, chức quan nào sau đây chuyên trách trông coi việc và bảo vệ hệ thống đê điều?

a)

Thái Thú.

b)

Doanh điền sứ.

c)

Tri Huyện.

d)

Hà đê sứ.

35.

Việc quai đê lấn biển để khai thác vùng bãi bồi cửa sông Hồng bắt đầu được thực hiện dưới triều đại nào sau đây?

a)

nhà Lý.

b)

nhà Trần.

c)

nhà Lê.

d)

Nhà Nguyễn

36.

Việc quai đê lấn biển để khai thác vùng bãi bồi cửa sông Hồng bắt đầu được thực hiện dưới triều đại nào sau đây?

a)

nhà Lý.

b)

nhà Trần.

c)

nhà Lê.

d)

nhà Nguyễn.

37.

Việc quai đê lấn biển để khai thác vùng bãi bồi cửa sông Hồng được đẩy mạnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

nhà Lý.

b)

nhà Trần.

c)

nhà Lê.

d)

nhà Nguyễn.

38.

Vị quan có công lớn trong việc quai đê lấn biển, di dân lập ấp thời vua Minh Mạng là

a)

Nguyễn Công Trứ.

b)

Nguyễn Tri Phương.

c)

Nguyễn Đăng Đạo.

d)

Trương Đăng Quế.

39.

Sông Cửu Long là hạ lưu của hệ thống sông

a)

Ấn.

b)

Hằng.

c)

Mê Nam.

d)

Mê-kông.

40.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh.

d)

Đồng bằng Bình Trị Thiên.

41.

Châu thổ sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

15 000 km2

b)

25 000 km2.

c)

30 000 km2.

d)

40 000 km2

42.

Châu thổ sông Cửu Long có dạng

a)

tam giác.

b)

tứ giác.

c)

lục giác.

d)

hình thoi.

43.

Châu thổ sông Cửu Long được hình thành chủ yếu từ

a)

quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Cửu Long.

b)

quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Đồng Nai.

c)

tác động của thuỷ triều.

d)

tác động của sóng biển.

44.

Châu thổ sông Cửu Long chịu ảnh hưởng mạnh của thuỷ triều chủ yếu do

a)

không có đê ngăn lũ.

b)

diện tích rừng ngập mặn ít.

c)

địa hình thấp.

d)

ít cửa sông.

45.

Châu thổ sông Cửu Long tiếp tục mở rộng ra biển ở các cửa sông lớn và khu vực nào sau đây?

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

Tứ giác Long Xuyên.

c)

Bán đảo Cà Mau.

46.

Châu thổ sông Cửu Long tiếp tục mở rộng ra biển ở các cửa sông lớn và khu vực nào sau đây?

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

Tứ giác Long Xuyên.

c)

Bán đảo Cà Mau.

d)

Kiên Giang, Tiền Giang.

47.

Ý nào sau đây không phải điều kiện thuận lợi về tự nhiên để hình thành nền văn minh lúa nước ở châu thổ sông Cửu Long?

a)

Khí hậu điều hoà.

b)

Kênh rạch chằng chịt.

c)

Cư dân chăm chỉ.

d)

Đất đai phì nhiêu.

48.

Sông nào sau đây là phụ lưu lớn của sông Cửu Long?

a)

X-rê-pok.

b)

Mã.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

49.

Sông nào sau đây là chi lưu lớn của hệ thống sông Cửu Long?

a)

Đà.

b)

Tiền.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

50.

Sông nào sau đây là chi lưu lớn của hệ thống sông Cửu Long?

a)

Đà.

b)

Hậu.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

51.

Hệ thống sông nào sau đây có tổng lượng dòng chảy lớn nhất nước ta?

a)

Hồng.

b)

Cửu Long.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

52.

Hệ thống sông nào sau đây có hàm lượng phù sa lớn nhất nước ta?

a)

Hồng.

b)

Cửu Long.

c)

Cả.

d)

Thu Bồn.

53.

Hàm lượng phù sa không lớn nhưng hệ thống sông Cửu Long có tổng lượng phù sa lớn do

a)

sông có mùa lũ kéo dài.

b)

lũ lên nhanh đột ngột.

c)

sông dốc nhiều thác ghềnh.

d)

tổng lượng nước lớn.

54.

Khu vực nào sau đây bị ngập sâu vào mùa lũ ở châu thổ sông Cửu Long?

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

Bán đảo Cà Mau.

c)

Sài Gòn

d)

Bình Dương