wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 1 Địa

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây lương thực có vai trò quan trọng nhất ở châu Á là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô, khoai, sắn

d)

Kê, đại mạch

2.

Khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có những loại cây trồng nào phổ biến nhất?

a)

Lúa gạo, dừa, cọ dầu

b)

Lúa mì, cọ dầu, chà là, bông, chè

c)

Ngô, chè, cao su, dừa

d)

Bông, dừa, cao su, chè

3.

Dê, cừu, được nuôi nhiều ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu do

a)

Nhu cầu về thịt trong bữa ăn theo văn hóa từng khu vực

b)

Lịch sử phát triển của nền nông nghiệp

c)

Những loại vật nuôi trên thích nghi được với khí hậu khô hạn, khắc nghiệt

d)

Cả A và B đúng

4.

Lúa gạo được trồng nhiều ở những khu vực có điều kiện tự nhiên như thế nào?

a)

Khí hậu nóng ẩm, đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Dân cư đông đúc, nguồn lao động dồi dào

c)

Khí hậu ôn đới mát mẻ

d)

Khí hậu nóng, khô, ít mưa

5.

Loại vật nuôi chủ yếu ở khu vực Bắc Á là

a)

Ngựa, bò, trâu

b)

Dê, cừu, lạc đà

c)

Lợn, gia cầm

d)

Tuần lộc

6.

Trâu, bò, lợn, gà, vịt được nuôi nhiều ở vùng khí hậu

a)

Nóng, khô hạn

b)

Lạnh giá

c)

Ẩm ướt

d)

Nuôi phổ biến, rộng khắp ở tất cả các vùng khí hậu

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tình hình sản xuất công nghiệp của các nước châu Á?

a)

Phát triển cao, tốc độ nhanh nhất Thế giới

b)

Đa dạng nhưng phát triển không đều

c)

Kém phát triển

d)

Nhiều lần bị khủng hoảng dẫn đến kiệt quệ

8.

Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Châu Á?

a)

A-rập-xê-út

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pa-ki-xtan

9.

Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

a)

Hàn Quốc

b)

Đài Loan

c)

Cam -pu-chia

d)

Xing-ga-po

10.

Việt Nam nằm trong nhóm nước:

a)

Có thu nhập thấp

b)

Thu nhập trung bình dưới

c)

Thu nhập trung bình trên .

d)

Thu nhập cao

11.

Các nuớc có nền kinh tế - xã hội phát triển nhất châu Á thường tập trung ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

12.

Các nước có thu nhập cao nhất hiện nay ở châu Á là

a)

Nhật Bản, Thái Lan

b)

Nhật Bản, Cô – oét

c)

Thái Lan, Hàn Quốc

d)

Trung Quốc, Nhật Bản

13.

Nước ở châu Á có GDP bình quân đầu người thấp nhất hiện nay là

a)

Việt Nam

b)

Đông Timor

c)

U – dơ – bê – ki – xtan

d)

Xi - ri

14.

Nước có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất ở châu Á hiện nay là:

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Triều Tiên

d)

Hàn Quốc

15.

Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất thế giới?

a)

Thái Lan, Việt Nam

b)

Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Nga, Mông Cổ

d)

Nhật Bản, Ma-lai-xi-a

16.

Nước khai thác và xuất khẩu dầu mỏ nhiều nhất Châu Á là:

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Đông Ti-mo

d)

Cô-oét

17.

Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực ( lúa gạo ) nhiều nhất thế giới?

a)

Việt Nam, Thái Lan

b)

Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Nga, Mông Cổ

d)

Nhật Bản, Ma-lai-xi-a

18.

Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử…phát triển mạnh ở:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét

19.

Những nước ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao là:

a)

Trung Quốc , Xin – ga – po, Thái Lan

b)

Thái Lan, Ma – lai – xi –a, Trung Quốc

c)

Nhật Bản, Xin – ga – po, Hàn Quốc

d)

Trung Quốc, Xin – ga – po, Nhật Bản

20.

Dựa vào biểu đồ sau, cho biết nhận xét nào chính xác nhất?

a)

Có sự chênh lệch lớn giữa tỉ trọng các ngành trong nền kinh tế ở các quốc gia

b)

Nhật Bản là nước có tỉ trọng ngành dịch vụ cao nhất, có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất. Trung Quốc là nước có nền công nghiệp phát triển mạnh mẽ. Lào là nước nông nghiệp đang phát triển

c)

Nhật Bản là nước có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao. Trung Quốc là nước có nền kinh tế phát triển nhất. Lào là nước nông nghiệp kém phát triển

d)

Trung Quốc là nước có tỉ trọng ngành dịch vụ cao nhất, có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất. Nhật Bản là nước có nền công nghiệp, nông nghiệp phát triển mạnh mẽ. Lào là nước có cơ cấu kinh tế cân đối

21.

Vị trí của khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục Á – Phi - Âu

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

c)

Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

22.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

Núi và cao nguyên đá vôi

b)

Đồng bằng

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

d)

Đồi núi

23.

Khu vực Tây Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt lục địa

c)

Ôn đới hải dương

d)

Nhiệt đới khô

24.

Sông ngòi ở Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít sông ngòi

b)

Đa số sông ngòi ngắn, nguồn nước không dồi dào

c)

Nhiều con sông chết trong hoang mạc

d)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa

25.

Nhận xét nào không đúng về đặc điểm địa hình Tây Nam Á?

a)

Đồng bằng Lưỡng hà ở trung tâm, được bồi đắp từ hai con sông là Ti-gro và Ơ-phrat

b)

Sơn nguyên và núi cao tập trung ở phía Bắc và phía Nam khu vực

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Tất cả các ý trên

26.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất cùa khu vực Tây Nam Á là

a)

Than đá

b)

Quặng sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Vàng và các kim loại quý khác

27.

Về mặt tài nguyên, Tây Nam Á còn được gọi là

a)

Rốn dầu của Thế giới

b)

Khu vực khô hạn nhất thế giới

c)

Vùng đất giàu có nhất Thế giới

d)

Vương quốc nghìn lẻ một đêm

28.

Hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Rúp – en Kha – li

b)

Xa – ha – ra

c)

Ca – l- - man – ta

d)

Na - mip

29.

Sơn nguyên lớn nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Tây Tạng

b)

Lưỡng Hà

c)

A- rap

d)

Ap – ga – nit - xtan

30.

Đồng bằng nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á

a)

Châu thổ sông Mê Kông

b)

Hoa Bắc

c)

Lưỡng Hà

d)

Châu thổ sông Nin

31.

Khu vực Nam Á được chia thành các miền địa hình khác nhau:

a)

2 miền

b)

3 miền

c)

4 miền

d)

5 miền

32.

Nam Á có ba miền địa hình chính từ bắc xuống nam là:

a)

Hệ thống núi Hi –ma – lay – a, đồng bằng Ấn – Hằng, sơn nguyên Đê – can

b)

Đồng bằng Ấn – Hằng, hệ thống núi Hi –ma – lay – a, sơn nguyên Đê – can

c)

Sơn nguyên Đê – can, hệ thống núi Hi –ma – lay – a, đồng bằng Ấn – Hằng

d)

Hệ thống núi Hi –ma – lay – a, sơn nguyên Đê – can, đồng bằng Ấn – Hằng

33.

Ranh giới giữa Nam Á và Trung Á là dãy núi:

a)

Gát Tây

b)

Gát Đông

c)

Hy-ma-lay-a

d)

Cap-ca

34.

Khu vực Nam Á có khí hậu:

a)

Cận nhiệt đới

b)

Nhiệt đới khô

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới gió mùa

35.

Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hằng

c)

Sông Bra – ma – pút

d)

Sông Ti – grơ

36.

Kiểu cảnh quan nào sau đây không phổ biến ở Nam Á

a)

Địa trung hải

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Núi cao

d)

Xa van

37.

Đại dương nằm tiếp giáp với khu vực Nam Á là

a)

Ấn độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

38.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh mẽ ở Ấn Độ:

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử-tin học, hàng không vũ trụ

d)

Công ngiệp chế biến lương thực thực phẩm

39.

Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là:

a)

Nê-pan

b)

Xri-lan-ca

c)

Băng-la-đét

d)

Ấn Độ

40.

Loại gió mùa nào được mệnh danh là “Gió Thần” ở Nam Á?

a)

Gió mùa mùa đông

b)

Gió mùa mùa hạ

c)

Gió Tây khô nóng

d)

Gió mùa đông bắc

41.

Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Nga?

a)

Sông Ấn

b)

Trường Giang

c)

A Mua

d)

Hoàng Hà

42.

Quốc gia nào ở Đông Á thường xuyên bị động đất va núi lửa?

a)

Hàn Quốc

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Triều Tiên

43.

Sơn nguyên lớn nhất của khu vực Đông Á là

a)

A-rap

b)

Tây Tạng

c)

Đê-can

d)

I-ran

44.

Đặc điểm địa hình nổi bật của khu vực đồi núi ở phần hải đảo khu vực Đông Á?

a)

Nằm trên Vành đai lửa Thái Bình Dương, nhiều núi lửa

b)

Nhiều núi cao hiểm trở, đồ sộ nhất khu vực

c)

Nhiều núi đá vôi

d)

Nhiều cao nguyên, sơn nguyên rộng lớn và bằng phẳng

45.

Các ngành công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới:

a)

Khai thác than, sản xuất hàng tiêu dùng, lương thực

b)

Than, hàng không vũ trụ, lương thực

c)

Lương thực, cơ khí hóa chất, hàng không vũ trụ

d)

Máy tính điện tử, ô tô, khai thác dầu khí

46.

Nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất ở Đông Á là:

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

CHDCND Triều Tiên