wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hình Việt Nam

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Bán bình nguyên

d)

Bờ biển

2.

Hai hướng chính của địa hình nước ta là gì?

a)

Hướng tây bắc - đông nam và hướng bắc - nam

b)

Hướng bắc - nam và hướng vòng cung

c)

Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung

d)

Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung

3.

Hai quá trình tự nhiên phổ biến ở các khu vực địa hình nước ta là gì?

a)

Xâm thực và bồi tụ

b)

Xâm thực và cac-xtơ

c)

Bồi tụ và sạt lở

d)

Bồi tụ và cac-xtơ

4.

Vùng núi Đông Bắc có hướng núi chủ yếu là gì?

a)

Vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam

c)

Bắc - nam

d)

Tây - đông

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Là vùng núi cao và đồ sộ nhất nước ta

b)

Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam

c)

Có phạm vi từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

Có các cao nguyên badan xếp tầng

6.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình các-xtơ (Karst)

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình đê sông, đê biển

d)

Địa hình cao nguyên

7.

Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

a)

nhiều núi thấp

b)

nhiều sông nhỏ, ngắn

c)

lãnh thổ hẹp ngang

d)

nhiều núi ăn sát ra biển

8.

Giới hạn của vùng núi Tây Bắc nằm giữa

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Mã và sông Cả

c)

Sông Cả và dãy Bạch Mã

d)

Sông Hồng và sông Cả

9.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

a)

Hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ

b)

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và Đồng bằng

c)

Có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan

d)

Được nâng lên yếu trong vận động Tân kiến tạo

10.

Biểu hiện nào sau đây không phản ánh tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình nước ta?

a)

Địa hình vùng đồi núi bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình nước ta được nâng lên và trẻ lại

c)

Đất đá bị phong hóa mạnh mẽ, tầng đất dày

d)

Ở vùng núi đá vôi thường hình thành các dạng địa hình các-xtơ (Karst) độc đáo

11.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng phản ánh điều gì?

a)

Đất đai nước ta vụn bở dễ bị xâm thực, bào mòn

b)

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Nước ta có 2 dạng địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng

d)

Địa hình nước ta dễ bị tác động bởi các yếu tố ngoại lực

12.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng phản ánh điều gì?

a)

Đất đai nước ta vụn bở dễ bị xâm thực, bào mòn

b)

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Nước ta có 2 dạng địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng

d)

Địa hình nước ta dễ bị tác động bởi các yếu tố ngoại lực

13.

Địa hình bán bình nguyênvà đồi trung du là gì?

(a)  

14.

Đặc điểm địa hình nước ta

a)

75 % diện tích là đồi núi.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

cấu trúc địa hình đa dạng.

d)

100% là đồng bằng.

15.

Kể tên các dạng địa hình chịu tác động của con người

a)

Núi cao

b)

Ruộng bậc thang

c)

Đất trống, đồi núi trọc

d)

Kênh rạch

16.

Địa hình đồi núi được chia thành mấy khu vực?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

e)

Đông Nam.

17.

Địa hình nước ta có 2 hướng chính, đó là:

(a)  

18.

Vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng

b)

Gồm có 4 cánh cung lớn

c)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

19.

Địa hình Tây Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, cao nhất cả nước

b)

Gồm có 3 dải địa hình

c)

Phía đông là dãy Hoàng Liên Sơn, phía Tây là địa hình núi trung bình.

d)

Hướng núi vòng cung

20.

Khu vực núi vùng Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

Giới hạn từ phía Nam sông CẢ tới dãy BẠCH MÃ

b)

Được nâng cao ở 2 đầu, thấp và hẹp ngang.

c)

Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

d)

Địa hình gồm các cánh cung núi lớn.

e)

Địa hình tương phản giữa Đông và Tây.

21.

Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành ở vùng hạ lưu sông

b)

thấp, bằng phẳng

c)

có đê ven sông

d)

diện tích rộng

22.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

23.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ.

d)

bồi tụ, xói mòn.

24.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

26.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

c)

các dãy núi vùng Đông Bắc

d)

dãy Trường Sơn Bắc

27.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

sự xuất hiện khá sớm của con người.

d)

vị trí địa lí giáp Biển Đông.

28.

Chiếm 85 % diện tích lãnh thổ nước ta là địa hình

a)

núi cao và trung bình

b)

đồi núi thấp và cao nguyên

c)

bán bình nguyên và đồi trung du

d)

đồng bằng và đồi núi thấp

29.

Dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

Sông Gâm

b)

Tam Đảo

c)

Bắc Sơn

d)

Đông Triều

30.

Các khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

Lạng Sơn, Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn, Hà Giang

c)

Hà Giang, Cao Bằng

d)

Lạng Sơn, Cao Bằng

31.

Đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Chư Yang Shin

b)

ngọc Krinh

c)

Ngọc Linh

d)

Bi Doup

32.

Các thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng các dãy núi ở vùng Đông Bắc là

a)

sông Thương, sông Cầu, sông Mã

b)

sông Cầu, sông Cả, sông Lục Nam

c)

sông Thương, sông Cầu, sông Chảy

d)

sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam

33.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của

a)

Sông Cầu và sông Hồng

b)

Sông Đà và sông Hồng

c)

Sông Thái Bình và sông Hồng

d)

Sông Đà và sông Thái Bình

34.

Gần 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn và đất mặn

b)

đất phù sa

c)

đất mặn và đất cát pha

d)

đất phèn và đất phù sa

35.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m? (nhiều đáp án)

a)

Vùng biển Bắc Bộ

b)

Vùng biển Nam Bộ

c)

Vùng biển Trung Bộ

36.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

37.

Đăc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:

a)

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

b)

Có nhiều bãi bùn rộng.

c)

Là kiểu bờ biển bồi tụ.

d)

Diện tích rừng ngập mặn phát triển.

38.

Diện tích đồng bằng xếp theo thứ tự: sông Hồng, sông Cửu Long và duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

25000 km2 - 40000 km2 - 15000 km2

b)

15000km2 - 40000 km2 - 15000 km2

c)

15000 km2 - 40000 km2 - 25000 km2

39.

Vùng núi nào có các cao nguyên ba-dan xếp tầng

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

40.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

Đồng bằng Rộng nhất nước ta

b)

Được phù sa sông Mê Công bồi đắp

c)

Được bồi đắp phù sa tự nhiên hàng năm

d)

Chia thành nhiều ô trũng

41.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:

a)

Địa hình cac – xtơ (Karst)

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình bán bình nguyên

d)

Địa hình cao nguyên

42.

Địa hình nước ta thấp dần từ

a)

bắc vào nam

b)

đông sang tây

c)

nội địa ra đến biển

d)

đông bắc xuống tây nam

43.

Bờ biển nước ta có dạng, chính là

a)

Bờ biển bồi tụ đồng bằng

b)

Bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo

c)

Tất cả đều đúng

44.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Ngọc Linh

c)

Phan-xi-phăng

d)

Pu-xi-lung

45.

Bờ biển nước ta dài (a)   km

46.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ.

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

47.

Động Thiên Đường - một trong những kỳ quan tráng lệ và huyền ảo bậc nhất thế giới - được hình thành chủ yếu do quá trình nào sau đây?

a)

Xâm thực

b)

Bồi tụ

c)

Xói mòn

d)

Kiến tạo núi

48.

Núi Fansipan nằm ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Sa Pa

b)

Lào Cai

c)

Hà Giang

d)

Sơn La

49.

Câu 8: Đèo Hải Vân nằm giữa các tỉnh nào?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

50.

Ở nước ta, dạng địa hình nào chiếm ¼ diện tích lãnh thổ?

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Hang động các – xtơ (Karst)

d)

Cao nguyên badan

51.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Khu vực Đông Bắc.

b)

Khu vực Tây Bắc.

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

Khu vực Trường Sơn Nam.