wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz địa

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Lớp phủ thổ nhưỡng của nước ta dày là do đâu?

a)

Do tính chất nóng ẩm của khí hậu làm đá mẹ dễ bị phong hóa

b)

Do nhiều sinh vật sống dưới đất cho nhiều chất dinh dưỡng

c)

Do quá trình feralit hóa

d)

Do lượng mưa lớn và các hiện tượng thiên nhiên cực đoan

2.

Quá trình hình thành đất đặc trưng của nước ta là gì?

a)

Feralit hóa

b)

Bồi tụ

c)

Thoái hóa đất

d)

Phong hóa

3.

Lượng mưa lớn dẫn đến hiện tượng nào của nước ta?

a)

Xói mòn, rửa trôi ở vùng miền núi

b)

Bồi tụ ở vùng miền núi

c)

Bồi tụ ở vùng đồng bằng

d)

Xói mòn, rửa trôi ở vùng đồng bằng

4.

Ba nhóm đất chính ở nước ta là:

a)

Đất feralit

b)

Đất phù xa

c)

Đất mùn núi cao

d)

Đất phèn

5.

Nhóm đất feralit, phù sa và đất mùn trên núi lần lượt chiếm số % diện tích đất tự nhiên là:

a)

65%, 24%, 11%

b)

64%, 24%, 11%

c)

11%, 24%, 65%

d)

24%, 65%, 11%

6.

Nêu đặc điểm của đất feralit

a)

Màu đỏ vàng

b)

Có lớp phong hóa dày thoáng khí, dễ thoát nước

c)

Đất chua nghèo bazơ, mùn

d)

Đất giàu mùn, tầng đất mỏng

7.

Đất giàu mùn, tầng đất mỏng là đặc điểm của loại đất nào?

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn núi cao

d)

Đất đỏ bazan

8.

Nêu giá trị sử dụng của đất feralit trong nông nghiệp

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả

b)

Trồng rừng sản xuất

c)

Trồng cây lương thực

d)

Trồng rừng

9.

Nhóm đất phù xa chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng núi cao từ 1600-1700 trở lên

c)

Tỉnh trung du, độ cao 1600-1700 trở xuống

d)

Miều núi thấp

10.

Nêu đặc điểm của đất phù sa:

a)

Độ phì cao, giàu dinh dưỡng

b)

Đất giàu mùn, tầng đất mỏng

c)

Màu đỏ vàng

d)

Lớp vỏ phong hóa dày thoáng khí, dễ thoát nước, đất chua.

11.

Giá trị sử dụng của đất phù xa là gì?

a)

Trồng cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Trồng rừng sản xuất

d)

Trồng cây ăn quả

12.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố ở đâu?

a)

Vùng núi cao từ 1600-1700 trở lên

b)

Tỉnh trung du, miền núi, độ cao từ 1600-1700 trở xuống

c)

Chủ yếu ở đồng bằng

d)

Cao nguyên

13.

Thực trạng có tới _____ đất bị phong hóa

a)

10 triệu ha

b)

5 triệu ha

c)

7 triệu ha

d)

8 triệu ha

14.

Đất ở miền núi bị rửa trôi xói mòn từ đó dẫn tới điều gì?

a)

Giảm độ phì -> khó canh tác

b)

Tăng độ phì -> khó canh tác

c)

Giảm độ phì -> Dễ canh tác

d)

Tăng độ phì -> Dễ canh tác

15.

Thực trạng thoái hóa đất khu vực duyên hải Nam Trung Bộ có nguy cơ bị ___

a)

Hoang mạc hóa

b)

Ngập úng

c)

Nhiễm phèn

d)

Nhiễm mặn

16.

Thực trạng thoái hóa đất những vùng đất của cửa sông, ven biển bị:

a)

Nhiễm phèn

b)

Nhiễm mặn

c)

Ngập úng

d)

Nhiễm virus

17.

Nguyên nhân của vấn đề thoái hóa đất là gì?

a)

Do tự nhiên và tác động của con người

b)

Do tự nhiên và tác động của động vật

c)

Do hiệu ứng nhà kính

d)

Do thời tiết cực đoan

18.

Đâu không phải là những biện pháp để chống thoái hóa đất?

a)

Bảo vệ rừng và trồng rừng

b)

Củng cố và hoàn thiện hệ thống đê, công trình thủy lợi

c)

Bổ sung chất hữu cơ cho đất

d)

Xử lí các chất thải nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt

19.

Đâu không phải là một trong những sự đa dạng sinh học ở Việt Nam:

a)

Đa dạng về thành phần loài

b)

Đa dạng về nguồn gen và di truyền

c)

Đa dạng về hệ sinh thái

d)

Đa dạng về số lượng cá thể

20.

Việt Nam nằm trong nhóm __ quốc gia có đa dạng sinh học cao nhất thế giới

a)

17

b)

16

c)

1

d)

11

21.

Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài sinh vật?

a)

hơn 50000

b)

hơn 30000

c)

ít hơn 50000

d)

nhỏ hơn 30000

22.

Nêu những động vật quý hiếm của Việt Nam

a)

Trầm hương

b)

Voi

c)

Bò tót

d)

Sao La

23.

Một số loại thực vật quý hiếm ở nước ta là:

a)

Nhãn, vải, xoài

b)

Bạch đàn, xà cừ, lim

c)

Nấm hương, đinh lăng, hương nhu

d)

Trầm hương, trắc, sâm Ngọc Linh

24.

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là

a)

Tương đối nghèo nàn

b)

Không phong phú những có một số loài quý hiếm

c)

Tương đối nhiều

d)

Phong phú và đa dạng

25.

Số lượng cá thể tương đối lớn là đa dạng về

a)

Nguồn gen

b)

Hệ sinh thái

c)

Thành phần loài

d)

Số lượng cá thể

26.

Hệ sinh thái nông nghiệp chiếm _ diện tích lãnh thổ

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/5

d)

1/3

27.

Ngày càng mở rộng và lấn át các hệ sinh thái tự nhiên là

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái rừng tre nứa

c)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

d)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh

28.

Nhận định nào dưới đây không đúng về thực trạng đa dạng sinh học ở Việt Nam

a)

Đa dạng sinh học ở nước ta xếp hạng cao trên thế giới

b)

Đa dạng sinh học nước ta cần được khai thác triệt để hơn

c)

Đa dạng sinh học nước ta đang bị suy giảm nghiêm trọng

d)

Đa dạng sinh học lớp ta cần được bảo tồn cấp thiết

29.

Biển Đông có diện tích khoảng __ km2km^2

a)

3,44 triệu

b)

1 triệu

c)

1 tỷ

d)

3,87 triệu

30.

Biển Đông là vùng biển tương đối __

a)

Lớn

b)

Kín

c)

Rộng

d)

Nhiều kho báu One Piece

31.

Nước nào dưới đây sử dụng chung Biển Đông với nước ta?

a)

Ấn Độ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Cu Ba

32.

Vùng biển nước ta có diện tích khoảng __ km2km^2

a)

1 triệu

b)

2 triệu

c)

3,44 triệu

d)

110 triệu tỷ

33.

Ranh giới ngoài của _____ là biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam

a)

Lãnh hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Đường cơ sở

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

34.

Vùng biển nước ta có chủ quyền toàn vẹn và đầy đủ là

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Lãnh hải

d)

Thềm lục địa

35.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất

a)

Đặc quyền kinh tế

b)

Lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Tiếp giáp lãnh hải

36.

Số lượng quốc gia sử dụng chung biển Đông với nước ta là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

37.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy

38.

Địa hình thềm lục địa nông và phẳng ở ____ và ____

a)

Phía Bắc / Phía Nam

b)

Phía Nam / Phía Trung

c)

Phía Bắc / Phía Trung

39.

Địa hình thềm lục địa hẹp và sâu ở

a)

Miền Trung

b)

Bắc Kì

c)

Phía Nam

d)

Phía Bắc

40.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản?

a)

Vịnh san hô

b)

Các rạn san hô

c)

Các tam giác châu với bãi chiều rộng

d)

Bờ biển mài mòn

41.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

Các tam giác châu

b)

Các bờ biển mài mòn

c)

Các vũng, vịnh nước sâu

d)

Các cồn cát ven biển

42.

Phía Bắc, các đảo có cấu tạo từ ___, hình thành địa hình ___

a)

Đá vôi, các - xtơ

b)

Vôi sống, nước chảy đá mòn

c)

San hô, các - tơ

d)

Vôi tôi, kiềm

43.

Phía nam, nhiều quần đảo có nguồn gốc hình thành từ

a)

San hô

b)

Đá vôi

c)

Các - xtơ

d)

Đất feralit

44.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Cát Bà

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Lý Sơn

45.

Nhiệt độ vùng biển đảo Việt Nam khá cao, dao động khoảng ___, biên độ nhiệt ___ trên đất liền

a)

25-28 độ, lớn hơn

b)

23-28 độ, nhỏ hơn

c)

23-28 độ, lớn hơn

d)

25-28 độ, nhỏ hơn

46.

Lượng mưa trên vùng biển đảo Việt Nam ít hơn đất liền bao nhiêu mm/năm?

a)

1100

b)

1200

c)

300

d)

110

47.

Độ muối trung bình vùng biển đảo VN là

a)

32 - 33 ‰

b)

35 - 36 ‰

c)

33 - 36 ‰

d)

32 - 34 ‰

48.

Mùa đông, dòng biển có hướng

a)

Tây Nam - Đông Bắc

b)

Đông Bắc - Tây Nam

c)

Đông Tây - Nam Bắc

d)

Đông Nam - Tây Bắc

49.

Đâu không phải là chế độ thủy triều nước ta?

a)

Bán nhật triều không đều

b)

Bán nhật triều đều

c)

Nhật triều đều

d)

Nhật triều không đều

e)

Dòng chảy sa bờ

50.

Sinh vật ở vùng biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây

a)

Nghèo nàn nhưng tất cả đều là loại quý hiếm

b)

Nghèo nàn, không có gì nổi trội

c)

Phong phú, nhưng tính đa dạng sinh học không cao

d)

Phong phú, có tính đa dạng sinh học cao

51.

Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu loại cá? Trong đó có bao nhiêu loài có giá trị kinh tế cao?

a)

hơn 20000 / 110 loại

b)

hơn 200 / 10 loài

c)

hơn 2000 / 110 loại

d)

hơn 200000 / 1100 loại

52.

Năm 2019, vùng biển nước ta có trữ lượng thủy sản khoảng

a)

7,38 triệu tấn

b)

738 triệu tấn

c)

387 triệu tấn

d)

3,87 triệu tấn

53.

Nhận định nào dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch biển Việt Nam?

a)

Bờ biển dài, có nhiều bãi cát

b)

Hệ sinh thái biển phong phú

c)

Khung cảnh thiên nhiên và các đảo đa dạng

d)

Ven biển có nhiều khoáng sản

54.

Đâu là nguồn tài nguyên quan trọng nhất với ngư dân ven biển?

a)

Hải sản

b)

Muối

c)

San hô

d)

Bãi cát dài

55.

Khoáng sản nào dưới đây có ở vùng biển Việt Nam?

a)

Thiếc

b)

Than đá

c)

Sắt

d)

Ti-tan