wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

2.

Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có trữ năng thủy điện lớn.

4.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

5.

Câu 5. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào của nước Nga?

a)

A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc

c)

C. Tây và tây nam

d)

D. Nam và đông nam.

6.

Câu 6. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

A. Của các sông ở LB Nga.

b)

B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

C. Đường bờ biển của LB Nga.

d)

D. Đường biên giới của LB Nga.

7.

Câu 7. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

A. Sông Ê-nít-xây

b)

B. Sông Von-ga.

c)

C. Sông Ô-bi.

d)

D. Sông Lê-na.

8.

Câu 8. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

A. Cáp-ca

b)

B. U-ran.

c)

C. A-pa-lat.

d)

D. Hi-ma-lay-a.

9.

Câu 9.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

A. Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu

c)

C. Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

D. Núi U-ran.

10.

Câu 10. Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

A. Dầu mỏ, than đá.

b)

B. Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

C. Khí tự nhiên, than đá.

d)

D. Quặng sắt, dầu mỏ.

11.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

c)

Phần phía Tây

d)

Phần phía Đông

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

b)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

c)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

d)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

13.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

14.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ

15.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng

c)

Giáp nhiều biển và đại dương

d)

Có nhiều sông, hồ lớn

16.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ

b)

Điện tử - tin học

c)

Đóng tàu, hóa chất

d)

Dệt may

17.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nằm ở phía đông châu Á.

b)

Có chung đường biên giới trên bộ với các nước Nga, Trung Quốc và gần Hàn Quốc, Triều Tiên nên có vị thế địa chính trị chiến lược.

c)

Nằm ở rìa tây Thái Bình Dương.

d)

Nằm ở khu vực thường xuyên xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa.

18.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản là

a)

dầu mỏ.

b)

đồng.

c)

than đá.

d)

bạc.

19.

Khí hậu Nhật Bản thuộc kiểu

a)

cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt khô và ôn đới hải dương.

c)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

d)

ôn đới hải dương và hàn đới.

20.

Đảo nào sau đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Honshu

b)

Shikoku

c)

Kyushu

d)

Jeju

21.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu

a)

dân số già.

b)

dân số trẻ.

c)

chuyển tiếp từ dân số trẻ sang dân số già.

d)

chuyển tiếp từ dân số già sang dân số trẻ.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp sản xuất ô tô.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Chế biến lương thực.

23.

Những hãng điện tử nổi tiếng của Nhật Bản là

a)

Sony, Hitachi, Philips.

b)

Hitachi, Toshiba, Samsung.

c)

Sharp, Hitachi, Sony.

d)

Sony, Hitachi, Electrolux.

24.

Diện tích đất nông nghiệp Nhật Bản ít chủ yếu là do

a)

lịch sử khai thác muộn.

b)

phần lớn diện tích lãnh thổ là đồi núi.

c)

nông nghiệp của Nhật Bản kém phát triển.

d)

phần lớn diện tích nằm trong khu vực ôn đới lạnh.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Nhật Bản?

a)

Lãnh thổ được tạo bởi các đảo và quần đảo.

b)

Honshu là đảo có diện tích lớn thứ 2 trong 4 đảo lớn thuộc Nhật Bản.

c)

Khí hậu mang tính chất ôn đới hải dương.

d)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

26.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị cắt xẻ mạnh.

d)

thiếu tài nguyên khoáng sản, ít sông ngòi, địa hình bị cắt xẻ.

27.

Trên lãnh thổ Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất do

a)

nằm trải dài trên cả vĩ độ ôn đới và cận nhiệt.

b)

nằm ở nơi giao nhau của các mảng kiến tạo.

c)

nằm ở rìa đông Thái Bình Dương.

d)

là một đảo quốc.

28.

Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số thấp.

b)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

c)

Cơ cấu dân số của Nhật Bản thuộc nhóm già nhất trên thế giới.

d)

Tốc độ tăng dân số của Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

29.

Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về ngành nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.

b)

Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp ngày càng giảm.

c)

Nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển với trình độ thâm canh cao.

d)

Lao động trong nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất thấp so với các khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

30.

Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng trong hoạt động ngoại thương của Nhật Bản chủ yếu là do

a)

các cảng biển ở Nhật Bản rất phát triển.

b)

vận tải biển có cước phí rẻ và thích hợp vận tải trên quãng đường dài.

c)

Nhật Bản là một nước hải đảo.

d)

các mặt hàng xuất – nhập khẩu của Nhật Bản thích hợp với vận tải bằng đường biển.

31.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

32.

Tại các vùng biển của Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ tạo nên

a)

các mỏ dầu khí lớn

b)

các ngư trường lớn

c)

các hải cảng lớn

d)

các điểm du lịch nổi tiếng

33.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

34.

Nhận định nào dưới đây không đúng về dân số Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước có quy mô dân số nhỏ.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở ven biển.

c)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp.

d)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

35.

Ý chí, nghĩ lực, sự cần cù và tinh thần trách nhiệm của người Nhật không giúp cho nước này

a)

khắc phục được khó khăn do thiên tai

b)

có nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào

c)

phát triển được các ngành kĩ thuật cao

d)

nâng cao khả năng cạnh tranh kinh tế

36.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

37.

Ở Nhật Bản, việc thiếu tài nguyên khoáng sản gây ra khó khăn trực tiếp cho ngành

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

38.

Từ năm 1991 đến nay, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản

a)

giảm sút nhanh chóng

b)

tăng liên tục

c)

có xu hướng tăng

d)

có xu hướng giảm nhẹ

39.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

40.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Sam sung

d)

Sony

41.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

42.

Trong cơ cấu công nghiệp của Nhật, ưu thế thuộc về các ngành

a)

sử dụng nhiều lao động.

b)

có trình độ cao.

c)

khai thác nhiều tài nguyên.

d)

cần ít vốn đầu tư

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

44.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

45.

Vùng có kinh tế phát triển nhất trong 4 vùng kinh tế của Nhật Bản là?

a)

Hôn - xu

b)

Hô - cai - đô

c)

Kiu - xiu

d)

Xi - cô - cư

46.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng giảm sút.

b)

môi trường biển ngày càng ô nhiễm.

c)

lực lượng lao động ngày càng ít hơn.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

47.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước ít chú trọng đầu tư ra nước ngoài.

b)

Nhật Bản chiếm vị trí quan trọng trong đầu tư vào ASEAN

c)

Giá trị thương mại được thực hiện nhiều nhất ở Hoa Kì và EU

d)

Nhật Bản tích cực nhập khẩu công nghệ của nước ngoài

48.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

49.

Nhật Bản không nhập khẩu nhiều

a)

dầu khí

b)

lúa mì

c)

cao su

d)

ô tô

50.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản thường dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.