Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 9 ôn tập chương 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

2.

Các dân tộc ít người ở nước ta thường có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất:

a)

thâm canh lúa nước với trình độ cao

b)

công nghiệp và dịch vụ

c)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công truyền thống

d)

nuôi trồng thủy sản, đánh bắt hải sản

3.

Vấn đề Đảng và nhà nước đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là:

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

Phân bố các dân tộc đã có nhiều sự thay đổi

4.

Một vị khách nước ngoài muốn tìm hiểu bản sắc văn hóa người Gia-rai, Ê-đê nước ta. Vậy em sẽ khuyên vị khách đó đến vùng có người Gia-rai, Ê-đê sinh sống nhiều nhất nước ta:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

5.

Dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu % dân số Việt Nam?

a)

86,2

b)

82,6

c)

68,2

d)

62,8

6.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ

b)

Trình độ học vấn, trang phục, hình dáng.

c)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

d)

Màu da, ngôn ngữ, màu tóc.

7.

Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên:

a)

Dân số nước ta đông và tăng nhanh.

b)

Nền văn hoá Việt Nam phong phú, giàu bản sắc.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Mật độ dân cư thưa thớt.

8.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là:

a)

Các dân tộc ít ngưởi sống tập trung ở miền núi.

b)

Mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng.

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

d)

Phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

9.

Đây là hình ảnh của dân tộc ít người nào ở nước ta?

a)

Thái

b)

Khơ me

c)

Mường

d)

Chăm

10.

Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

11.

Vì sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh ?

a)

. Dân số tăng liên tục qua các năm

b)

Do gia tăng dân số cơ giới

c)

Do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

d)

Do số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

12.

Theo số liệu thống kê năm 2019, dân số Việt Nam là bao nhiêu?

a)

Hơn 90 triêu người

b)

Gần 90 triệu người

c)

Hơn 96 triệu người

d)

Gần 100 triệu người

13.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vưc Đông Nam Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta cao nhất vào năm nào?

a)

1989

b)

1987

c)

1980

d)

1999

15.

Gia tăng dân số nhanh sẽ gây sức ép lên các mặt nào? Click vào các ô em cho là đúng

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

môi trường

d)

giải trí

e)

du lịch

16.

Việt Nam là quốc gia

a)

Đông dân

b)

Ít dân

c)

Dân số trung bình

d)

Rất ít dân

17.

Việt Nam là nước đông dân, xếp thứ 3 khu vực Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Sin-ga-po.

18.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

19.

Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

b)

Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

Nâng cao chất lương cuộc sống.

20.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta đang có xu hướng thay đổi

a)

Nhóm tuổi dưới 15 tăng lên, nhóm tuổi trên 60 giảm.

b)

Nhóm tuổi dưới 15 giảm xuống, nhóm tuổi trên 60 tăng lên.

c)

Nhóm tuổi 15-59 tăng lên, nhóm tuổi trên 60 giảm.

d)

Nhóm tuổi dưới 15 và trên 60 tăng lên.

21.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta thay đổi theo hướng

a)

trẻ hóa.

b)

già hóa.

c)

cân bằng.

d)

mất cân bằng.

22.

Đâu không phải là hậu quả của vấn đề tỉ số giới tính cao?

a)

Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.

b)

Tạo nên nguồn lao động có sức mạnh.

c)

Gia tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

d)

Ảnh hưởng đến vấn đề hôn nhân gia đình trong tương lai.

23.

Ở khu vực nông thôn, miền núi nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, nguyên nhân không phải do

a)

Trình độ dân trí thấp.

b)

Quan niệm truyền thống về sinh đẻ.

c)

Chất lượng cuộc sống tốt.

d)

Kết hôn sớm.

24.

Vào cuối những năm 50 của thế kỉ XX, nước ta bắt đầu có hiện tượng

a)

đô thị hóa tự phát.

b)

bùng nổ dân số.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

công nghiệp hóa.

25.

Do chiến tranh kéo dài làm cho tỉ số giới tính nước ta thay đổi như thế nào?

a)

không thay đổi.

b)

nam nhiều hơn nữ.

c)

tăng lên.

d)

mất cân đối.

26.

Năm 2019, mật độ dân số trung bình của nước ta là

a)

390 người/km2

b)

290 người/km2

c)

190 người/km2

d)

90 người/km2

27.

Năm 2019, vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

28.

Năm 2019 vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

29.

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Năm 2020 đô thị có đông dân nhất nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Tp.HCM

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

31.

So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

32.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra với tốc độ

a)

rất thấp

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cao

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với quần cư đô thị?

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Quy mô dân số khác nhau giữa các vùng

c)

Hoạt động công nghiệp, dịch vụ là chủ yếu

d)

Nhà cửa đa dạng

34.

Có mấy loại hình quần cư?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Chọn các ý đúng: Quần cư nông thôn có đặc điểm:

a)

Dân cư phân bố thưa thớt

b)

MĐDS cao

c)

Kinh tế chủ yếu là nông-lâm-ngư nghiệp

d)

Kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ

36.

đây là loại hình quần cư nào?

a)

Quần cư nông thôn

b)

Quần cư thành thị

37.

Đô thị đã xuất hiện từ thời:

a)

Cổ Đại

b)

Trung Đại

c)

Cận Đại

d)

HIện Đại

38.

Siêu đô thị là đô thị:

a)

Có dân số từ 5 triệu dân trở lên

b)

Có dân số từ 8 triệu dân trở lên

c)

Có dân số từ 10 triệu dân trở lên

d)

Có dân số từ 18 triệu dân trở lên

39.

Châu lục nào trên thế giới có nhiều siêu đô thị?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

40.

Thuận lợi nhất của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là

a)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều. 

d)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

41.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

b)

sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phân bố lại dân cư – lao động giữa các vùng.

42.

Do tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và nghề phụ kém phát triển nên khu vực nông thôn xảy ra tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm khá cao.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp cao.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm mạnh.

d)

Có nhiều thời gian để sáng tạo, phát triển ngành khác.

43.

Do tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nên lao động nước ta cũng có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I, III.

b)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.

c)

giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II, I.

d)

giảm tỉ trọng khu vực III, I và tăng tỉ trọng khu vực II.

44.

Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do

a)

Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.

b)

Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa.

c)

Luật đầu tư thông thoáng.

d)

Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước.

45.

Nguyên nhân tỷ lệ thất nghiệp cao ở khu vực thành thị là do

a)

thị trường lao động phát triển sâu rộng.

b)

các kinh tế phát triển mạnh.

c)

quá trình đô thị hóa phát triển mạnh.

d)

quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

46.

Hướng giải quyết việc làm cho người lao động nước ta nào sau đây chủ yếu tập trung vào người lao động?

a)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu.

47.

Mở rộng các loại hình đào tạo có vai trò gì trong việc giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều công ăn việc làm.

b)

Người lao động có nhiều cơ hội tìm việc làm.

c)

Tăng năng suất lao động, người lao động có thu nhập cao hơn.

d)

Giảm tình trạng thất nghiệp ở thành thị.

48.

Vì sao lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác?

a)

Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.

b)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

Các động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.