wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí hk1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Có một ô tô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?

a)

ô tô chuyển động so với mặt đường

b)

ô tô đứng yên so với người lái xe

c)

ô tô chuyển động so với người lái xe

d)

ô tô chuyển động so với cây bên đường

2.

Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

a)

thời gian chuyển động dài hay ngắn

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn

c)

cả quãng đường, thời gian và sự nhanh chậm của chuyển động

d)

tốc độ chuyển động nhanh hay chậm

3.

Một học sinh đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian đi là 15 phút. Khoảng cách từ nhà bạn đó từ nhà tới trường là (v = s/t => s = v x t)

a)

6 km

b)

3.75 km

c)

1 km

d)

3,6 km

4.

Phép biến đổi đơn vị nào sau đây là sai?

a)

10 m/s = 36 km/h

b)

5 km/h = 1.5 m/s

c)

54 km/h = 15m/s

d)

100 cm/s = 3.6 km/h

5.

Muốn biểu diễn một lực vecto chúng ta cần phải biết các yếu tố nào?

a)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

b)

Điểm đặt, phương, độ lớn

c)

Phương, chiều

d)

Điểm đặt, phương, chiều

6.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ

b)

Ô tô từ Hà Nội về Nam Định

c)

Vận động viên chạy 100m đang về đích

d)

Xe đạp lên dốc

7.

Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên tiếp tục đứng yên?

a)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương

b)

Hai lực cùng phương, ngược chiều

c)

Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

d)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

8.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe

a)

đột ngột giảm vận tốc

b)

đột ngột tăng tốc

c)

đột ngột rẽ sang trái

d)

đột ngột rẽ sang phải

9.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại?

a)

khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo

b)

khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi

c)

rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc

d)

rắc nhựa thông vào bề mặt dây curoa, vào dây cung của đàn vi-o-long, đàn nhị

10.

Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

b)

lực xuất hiện làm mòn đế giày

c)

lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn

d)

lực xuất hiện khi quả bóng lăn trên sân cỏ

11.

Công thức tính áp suất

a)

p = F.S

b)

p = F/S

c)

F = p.S

d)

p = S/F

12.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

điểm đặt của lực

b)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

c)

phương của lực

d)

chiều của lực

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

a)

Nm3\frac{N}{m^3}

b)

kPa

c)

Nm2\frac{N}{m^2}

d)

Pa

14.

Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ bằng trọng lượng của một vật

a)

nhỏ hơn trọng lượng của vật

b)

bằng trọng lượng của vật

c)

lớn hơn trọng lượng của vật

d)

bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng

15.

Trong các cách tăng & giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

b)

muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

c)

muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

d)

muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép

16.

Câu so sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo

b)

áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ

17.

dầu hỏa có trọng riêng là 8000 N/m3. Áp suất do lớp dầu có chiều cao 15 cm gây ra ở đáy bình là

a)

120 Pa

b)

120000 Pa

c)

1200 Pa

d)

12000 Pa

18.

công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p=F/S

b)

p=d.h

c)

p=S.h

d)

p=d/h

19.

câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng

a)

chất lỏng chỉ gây ra áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

b)

áp suất chất lỏng chỉ phụ thộc vào bản chất của chất lỏng

c)

chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương

d)

áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiêu cao của cột chất lỏng

20.

một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình là

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không

21.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

nếu đổ vào hai nhánh của bình thông nhau hai chất lỏng khác nhau thì độ cao của cột chất lỏng ở hai nhánh không còn như nhau

b)

bình thông nhau là bình ít nhất có hai nhánh

c)

trong chất lỏng, càng xuống sau, áp suất càng giảm

d)

trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phằng nằm ngang đều bằng nhau

22.

một bình hình trụ chứa một lượng nước, chiêu cao của cột nước là 3m, trọng lượng riêng của nước d=10000 N/m3. áp suất của nước lên một điểm A cánh mặt phẳng 1,8m là

a)

18000 N/m2

b)

12000 N/m2

c)

10000 N/m2

d)

30000 N/m2

23.

trong một máy ép dùng chất lỏng, muốn có môt lực nâng là 20 000N tác dụng lên pittong lớn, thì phải tác dụng lên pittong nhỏ một lực bằng bao nhiêu? biết pittong lớn có diện tích gấp 100 lần pittong nhỏ và chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn áp suất từ pittong nhỏ sang pittong lớn

a)

200 N

b)

2000 N

c)

20 N

d)

20000 N

24.

càng lên cao, áp suất khí quyển

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng cũng có thể giảm

25.

hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra

a)

quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ

b)

săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ

c)

dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng

d)

thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên

26.

vì sao càng lên cao, áp suất khí quyển càng giảm

a)

chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

b)

chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm

c)

chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

vì cả ba lí do trên

27.

lực đẩy ác-si-mét phụ thuộc vào

a)

trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

28.

lực đẩy ác-si-mét có thể tác dụng lên vật nào dưới đây

a)

vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng

b)

vật lơ lửng trong chất lỏng

c)

vật nổi trên mặt chất lỏng

d)

cả ba trường hợp trên

29.

công thức tính lực đảy ác-si-mét là

a)

FA=d.V

b)

FA=d.h

c)

FA=m.V

d)

FA=P vật

30.

thả một viên bi sắt vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì

a)

lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất tác dụng lên nó càng tăng

b)

lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất tác dụng lên nó càng tăng

c)

lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất tác dụng lên nó càng tăng

d)

lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp dụng tác dụng lên nó không đổi

31.

một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế. Ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy ác-si-mét có độ lớn là

a)

1,7 N

b)

2,9 N

c)

0,5 N

d)

1,2 N

32.

móc một quả nặng vào lực kế ở ngòi không khí , lực kế chỉ 30 n . nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ lực kế thay đổi như thế nào ?

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

chỉ số 0

33.

điều kiện để một vật đặc , không thấm nước , chỉ chìm một một phần trong nước là

a)

trọng lượng riêng của vật bằng trong lượng riền của nước

b)

trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

c)

lực đẩy ÁC-si-mét của vật nhỏ hơn trọng lượng của vật

d)

lực đẩy ÁC-si -mét lớn hơn trọng lượng của vật

34.

một móc vào một lực kế . ngoài không khí lực kế chỉ 2,13 N . khi nhúng chìm vật quả cầu vào nước lực kế chỉ 1,83 N biết trọng lượng riêng của nước . biết trọng lượng riêng của nước là 10000 n/m3. Thể tích của vật là

a)

396 cm3

b)

30 cm3

c)

213 cm3

d)

183 cm3

35.

một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45 N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? biết d rượu = 8000 n/m3, d đồng 89000 N/m3

a)

4,05 N

b)

4,45 N

c)

4,15 N

d)

4,25 N

36.

nếu thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc (Ag) vào thủy ngân (Hg) thì

a)

nhẫn chìm vì d Ag> d Hg

b)

nhẫn nổi vì d Ag< d Hg

c)

nhẫm chìm vì d Ag < d Hg

d)

nhẫn nổi vì d Ag > d Hg

37.

thả một vật đặc có trọng lượng riêng dv, vào một bình đựng chất lỏng có trọng lượng riêng d1 thì

a)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên lơ lửng trong chất lỏng khi dv>d1

b)

vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một phần trên mặt chất lỏng khi dv=d1

c)

vật sẽ chìm xuống đấy rồi nằm im tại đáy nếu dv>d1

d)

vật sẽ chìm xuống đấy rồi lại nổi lên một phần trên mặt chất lỏng khi dv=2d1

38.

hai vật 1 và 2 có cùng thể tích được thả vào một bình đựng nước. Vật 1 chìm xuống đáy bình, vật 2 lơ lửng trong nước. nếu gọi P1 là trọng lượng của vật 1, FA1 là lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật 1; P2 là trọng lượng của vật 2, FA2 là lực đẩy ac-si-mét tác dụng lên vật 2 thì

a)

FA1 = FA2 và P1>P2

b)

FA1>FA2 và P1>P2

c)

FA1=FA2 và P1=P2

d)

FA1<FA2 và P1>P2

39.

dùng tay ấn một quả cầu rỗng bằng kim loại xuống đáy một bình đựng nước. Khi bỏ tay ra, quả cầu từ từ nổi lên vaf nổi một phần trên mặt nước. hiện tượng trên xảy ra vì

a)

lực đẩy ác-si-mét luôn bằng trọng lượng của quả cầu

b)

lực đẩy ác-si-mét lúc đầu lớn hơn trọng lượng của quả cầu, sau đó giảm dần tới bằng trọng lượng của quả cầu

c)

lực đẩy ác-si-mét lúc đầu lớn hơn trọng lượng của quả cầu,sau đó giảm dần tới nhỏ hơn trọng lượng quả cầu

d)

trọng lượng riêng của chất làm quả cầu nhỏ hơn trọng lượng riêng ủa nước

40.

ba vật làm bằng bg chất khác hau là sứ (có khối lượng riêng là 2300 kg/m3), nhôm (có khối lượng riêng là 2700 kg/m3), sắt(có khối lượng riêng là 7800 kg/m3) có khối lượng bằng nhau, khi nhúng chúng ngập vào nước thì độ lớn lực đẩy của nước tác dụng vào

a)

ba vật như nhau

b)

sắt lớn nhất, nhôm nhỏ nhất

c)

sứ lớn nhất, sắt nhỏ nhất

d)

sắt lớn nhất, sứ nhỏ nhất

41.

khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy ác-si-mét có cường độ

a)

bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ

b)

bằng trọng lượng của vật

c)

bằng trọng lượng của phần vật bị chìm trong nước

d)

bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

42.

gắn một vật vào lực kế, lực kế chỉ 8,9 N. Nếu nhúng chìm vật vào trong nước thì lực kế chỉ 7,9 N. Biết rằng vật là một khối đặc thì trọng lượng riêng của vật là

a)

79000 N/m3

b)

89000 N/m3

c)

8900 N/m3

d)

79000N/m3

43.

một tảng băng nổi trên nước biển, thể tích toàn phần của tảng băng là 2060 m3. trọng lượng riêng của bằng là 9000 N/m3, của nước biển là 10300 N/m3. Thể tích phần tảng băng nổi trên mặt nước biển là

a)

250 m3

b)

260 m3

c)

180 m3

d)

200 m3

44.

thả một miếng gỗ vào trong một chất lỏng thì thấy phần thể tích gỗ ngập trong chất lỏng bằng 1/2 thể tích miếng gỗ, biết d gỗ = 6000 N/m3. trọng lượng riêng của chất lỏng

a)

12000 N/m3

b)

18000 N/m3

c)

180000 N/m3

d)

30000 N/m3

45.

một vật nhúng trong chất lỏng, phát biểu nào sau đây là sai

a)

vật sẽ chìm trong chất lỏng khi P vật > FA

b)

vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi P vật = FA

c)

vật sẽ nổi trên mặt thoáng khi P vật < Fa

d)

vật sẽ nổi trên mặt thoáng khi P vật > FA

46.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, Q trong bình chất lỏng vẽ ở hình sau

a)

pm<pn<pqp_m<p_n<p_q

b)

pn=pm=pqp_n=p_m=p_q

c)

pm>pn>pqp_m>p_n>p_q

d)

pm<pq<pnp_m<p_q<p_n

47.

Bốn bình A, B, C, D cùng đựng nước. Áp suất của nước lên đáy bình nào là lớn nhất?

a)

bình A

b)

bình B

c)

bình C

d)

bình B

48.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước như hình vẽ. Lực ac-si-met tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?

a)

quả 3 vì nó sâu nhất

b)

quả 2 vì nó lớn nhất

c)

quả 1 vì nó nhỏ nhất

d)

bằng nhau

49.

Cùng một vật nổi trên hai chất lỏng khác nhau như hình vẽ. Lực đẩy ac-si-met của chất lỏng 1 lên vật là FA1F_{A1} , lực đẩy ac-si-met của chất lỏng 2 là FA2F_{A2} . Hãy so sánh lực đẩy ac-si-met trong hai trường hợp đó

a)

FA1> FA2F_{A1}>\ F_{A2}

b)

FA1<FA2F_{A1}<F_{A2}

c)

FA1=FA2F_{A1}=F_{A2}

d)

chưa so sánh được

50.

Cùng một vật được thả vào bốn bình đựng bốn chất lỏng khác nhau như hình vẽ. Hãy dựa vào hình vẽ để so sánh trọng lượng riêng của các chất lỏng

a)

d1>d2>d3>d4

b)

d4>d1>d2>d3

c)

d3>d2>d1>d4

d)

d4>d1>d3>d2