wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Sinh

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A­o­­­ gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là

a)

340A­­­­o

b)

3,4 Ao

c)

17A­­­­o

d)

1,7A­­­­­

2.

Câu 2: Tính đa dạng của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong cấu trúc của ADN

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong cấu trúc của ADN.

c)

Hàm lượng ADN trong nhân tế bào

d)

Số lượng các nuclêôtit

3.

Câu 3: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả

a)

A = X, G = T

b)

A + T = G + X

c)

A + G = T + X

d)

A + X + T   =   X + T + G

4.

Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:

a)

A = X,   G  = T

b)

A + T  =  X + G

c)

A = T,  G = X

d)

G + T +X = G + A + T

5.

Câu 5: Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 1.200.000, biết loại T = 200.000. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu?

a)

X = 1.000.000

b)

X = 500.000

c)

X = 400.000

d)

X = 800.000

6.

Câu 6: Đường kính vòng xoắn giữa 2 mạch đơn của phân tử ADN là

a)

0.2A­­o

b)

2A­­o

c)

20A­­o

d)

200A­­o

7.

Câu 7: Một phân tử ADN có 18000 nuclêôtit. Vậy số chu kì xoắn của phân tử ADN đó là

a)

900

b)

1800

c)

3600

d)

450

8.

Câu 8: Cấu trúc không gian của phân tử ADN là

a)

1 chuỗi xoắn đơn, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải

b)

1 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải

c)

1 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải

d)

2 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ  phải sang trái

9.

Câu 9: Số nuclêôtit trong 1 chu kì xoắn của phân tử ADN là

a)

10

b)

20

c)

40

d)

80

10.

Câu 10: Một phân tử ADN có 10 chu kì xoắn, thì  tổng số nuclêôtit của phân tử là

a)

20

b)

100

c)

200

d)

400

11.

Câu 11: Phân tử ADN có 20 chu kỳ xoắn. Chiều dài của ADN này là

a)

340A°

b)

680A°

c)

34A°

d)

20A°

12.

Câu 12: Phân tử ADN có số nucleotit loại A là 20%. Vậy trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

%A + %G = 60%     .

b)

%A + %T = 50%.

c)

%X = %G = 80%.

d)

%G = %X = 30%.

13.

Câu 13: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

                  - A – G  -  X -  T – A – X  – G – T –

Đoạn mạch đơn bổ sung với nó có trình tự như thế nào? 

a)

- U–  X - G  – A - U  – G - X  – A-

b)

–A - X - G  – A - A  – G - X  – A-

c)

- U–  X - T  – A - U  – G - T  – A-

d)

- T–  X - G  – A - T  – G - X  – A-

14.

Câu 14: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của phân tử ADN là

a)

các nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp: A liên kết với G và T liên kết với X.

b)

các nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp: A liên kết với T và G liên kết với X

c)

các nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc bằng các liên kết hiđrô.

d)

các nuclêôtit giữa giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp: A liên kết với X và T liên kết với G.

15.

Câu 15: Một phân tử ADN có  8 .400.000 nuclêôtit. Vậy số nuclêôtit trong mỗi mạch đơn là

a)

2.100.000.

b)

4.200.000

c)

8.400.000

d)

16.800.000

16.

Câu 16: Một phân tử ADN có chiều dài  4080 A­­o. Phân tử đó có bao nhiêu chu kì xoắn?

a)

120

b)

1360

c)

240

d)

204

17.

Câu 17: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 650.000, số nuclêôtit loại G bằng 2 lần số nuclêôtit loại A. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu?

a)

650.000

b)

1.300.000

c)

2.600.000

d)

325.000

18.

Câu 18: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì sau

19.

Câu 19: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ribôxôm

20.

Câu 20: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X

b)

A liên kết với G; X liên kết với T

c)

A liên kết với U; G liên kết với X

d)

A liên kết với X; G liên kết với T

21.

Câu 21: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin qui định cấu trúc một loại prôtêin được gọi là

a)

nhiễm sắc thể

b)

crômatit

c)

mạch của ADN

d)

gen cấu trúc

22.

Câu 22: Trong một phân tử ADN thì các gen

a)

luôn dài bằng nhau

b)

chỉ phân bố trên một mạch.

c)

chỉ nằm ở hai đầu của phân tử ADN, đoạn giữa không có

d)

phân bố dọc theo chiều dài của phân tử ADN

23.

Câu 23: Chức năng của gen là

a)

lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

tham gia vào các cấu trúc của màng tế bào

c)

chứa đựng năng lượng cho các hoạt động của tế bào

d)

trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

24.

Câu 24: Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là – A – T – G – X – A – thì trật tự của  đoạn  mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

– T – A – X – G – T –

b)

– T – A – X – A – T –

c)

. – A  - T – G – X – A –

d)

– A – X – G – T – A –

25.

Câu 25: “Nguyên tắc bán bảo toàn” trong quá trình tự nhân đôi của ADN có nghĩa là

a)

phân tử ADN chỉ nhân đôi một nửa

b)

nhân đôi trên một mạch của phân tử ADN

c)

trong 2 mạch của phân tử ADN con, có một mạch là của ADN mẹ

d)

phân tử ADN con có số nuclêôtit bằng một nửa số nuclêôtit của phân tử ADN mẹ

26.

Câu 26: Nếu gọi x là số lần nhân đôi của một gen, thì số gen con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi bằng

a)

2x

b)

2x

c)

x/2

d)

2/x

27.

Câu 27: ADN thực hiện được chức năng truyền đạt thông tin di truyền nhờ đặc tính

a)

tháo xoắn cùng với nhiễm sắc thể trong phân bào

b)

tự nhân đôi

c)

đóng xoắn cùng với nhiễm sắc thể trong phân bào

d)

xếp trên mặt phẳng xích đạo cùng với nhiễm sắc thể trong phân bào

28.

Câu 28: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

b)

sự tham gia xúc tác của các enzim

c)

cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

d)

nguyên tắc bổ sung

29.

Câu 29: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN diễn ra như thế nào?

a)

Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra đồng thời trên cả 2 mạch theo chiều ngược nhau

b)

Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra đồng thời trên cả 2 mạch theo cùng một chiều

c)

Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra không đồng thời trên cả 2 mạch

d)

Chỉ một mạch đơn của phân tử ADN làm khuôn mẫu tổng hợp mạch đơn mới

30.

Câu 30: Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi là

a)

6 phân tử ADN

b)

8 phân tử ADN

c)

5 phân tử ADN

d)

12  phân tử ADN

31.

Câu 31: Các đoạn ADN nào sau đây được sinh ra từ một ADN  mẹ?

a)

Đoạn 1 và đoạn 2

b)

Đoạn 3 và đoạn 4

c)

Đoạn 2 và đoạn 3

d)

Đoạn 1 và đoạn 4

32.

Câu 32: Các loại đơn phân của ARN gồm

a)

A, T, G, X.

b)

A,T, U, X

c)

A, U, G, X

d)

A, T, U, G, X

33.

Câu 33: Chức năng của ARN thông tin (mARN) là

a)

quy định cấu trúc của một loại prôtêin nào đó

b)

điều khiển quá trình tổng hợp prôtêin

c)

điều khiển sự tự nhân đôi của phân tử ADN

d)

truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp

34.

Câu 34: Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là

a)

truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

c)

tham gia cấu tạo nhân tế bào

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào

35.

Câu 35: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở

a)

chất tế bào

b)

lưới nội chất

c)

trên màng nhân

d)

trong nhân tế bào.

36.

Câu 36: Các loại ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của

a)

phân tử prôtêin

b)

ribôxôm

c)

phân tử ADN

d)

phân tử ARN mẹ

37.

Câu 37: Axit nuclêic gồm 

a)

prôtêin và axit amin

b)

prôtêin và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và axit amin

38.

Câu 38: Đặc điểm giống nhau trong tính chất ADN và ARN là

a)

có 4 loại đơn phân là: A,U, G,X

b)

có tính đa dạng và đặc thù

c)

là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều quanh một trục từ trái sang phải.

d)

có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau

39.

Câu 39: Đặc điểm khác biệt của phân tử ARN so với phân tử ADN là 

a)

được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P

b)

là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

có cấu trúc một chuỗi xoắn đơn

d)

được tạo từ 4 loại đơn phân

40.

Câu 40: Bản chất mối quan hệ giữa gen (ADN) và mARN là gì? 

a)

mARN là khuôn mẫu để tổng hợp ADN

b)

Hai mạch của gen làm khuôn mẫu để tổng hợp nên mARN

c)

Trình tự các nuclêôtit của mARN qui định trình tự nuclêôtit của gen.

d)

Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự nuclêôtit của mARN

41.

Câu 41: Phân tử ARN có  

a)

cấu tạo gồm 2 mạch xoắn song song

b)

cấu tạo gồm 2 mạch thẳng

c)

kích thước và khối lượng phân tử nhỏ hơn ADN

d)

gồm có 4 loại đơn phân là: A, T, G, X

42.

Câu 42: Các loại đơn phân giống nhau giữa ARN với ADN là

a)

Guanin, Timin, Xitôzin

b)

Ađênin, Uraxin, Timin

c)

Ađênin, Guanin, Xitôzin

d)

Timin, Xitôzin, Urazin

43.

Câu 43: Một mạch khuôn của một đoạn gen có cấu trúc như sau:

                –  A – T – X – G – X – A – T – A – X –

Phân tử mARN được tạo từ đoạn mạch trên có trình tự các đơn phân là:  

a)

– U – A – G – X – G – U – A – U – G –

b)

– T – A – G – X – G –  T – A – T – G –

c)

– A – T – X – G – X – A – T – A – X –

d)

– T – A – G – X – G – T – A – T – G – 

44.

Câu 44: Một đoạn gen có cấu trúc như sau

Mạch 1: – A – X – T – X – G – T – X – A –

Mạch 2: – T – G – A – G – X – A – G – T –

Nếu mạch 2 là mạch khuôn thì đoạn mạch mARN được tổng hợp là

a)

– A – X – T – X – G – T – X – A –

b)

– U – G – A – U – X – A – X – G –

c)

– A – X – U – X – G – U – X – A –

d)

– U – G – A – G – X – U – G – X –

45.

Câu 45: Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:

–        X – U – U – X – G – A – G – X –

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch bổ sung của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên? 

a)

– X – A – X – A – G – X – T – G –

b)

– G – A – A – G – X – T – X – G –

c)

– G – A – A – G – X – U – X – G –

d)

– X – T – T – X – G – A – G – X – 

46.

Câu 46: Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:

–        A – U – X – X – G – A – U – X –

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên? 

a)

– A – T – X – X – G – A – T – X –

b)

– T – A – G – G – X - T – A – G –

c)

– A – T – X – X – G – T – A – X –

d)

– T – A – G – G – X – A – T – G –

47.

Câu 47: Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là 

a)

axit nuclêic                          

b)

nuclêôtit

c)

axit amin                              

d)

axit photphoric

48.

Câu 48: Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của prôtêin bậc 2?

a)

Một chuỗi axit amin không xoắn cuộn

b)

Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo

c)

Hai chuỗi axit amin không xoắn cuộn

d)

Một chuỗi axit amin xoắn lò xo

49.

Câu 49: Bản chất hóa học của prôtêin là

a)

prôtêin là hợp chất hữu cơ có khối lượng và kích thước lớn, có thể dài tới hàng trăm µm, khối lượng có thể đạt được tới hàng nghìn đvC

b)

prôtêin là hợp chất hữu cơ thuộc loại đại phân tử, có khối lượng và kích thước lớn gồm các nguyên tố C,H,O,N được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với hàng trăm đơn phân là các axit amin. Có hơn 20 loại axit amin khác nhau

c)

prôtêin là hợp chất hữu cơ thuộc loại đại phân tử, có khối lượng và kích thước lớn gồm các nguyên tố C,H,O,N được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với hàng trăm đơn phân là nuclêôtit. Có 4 loại nuclêôtit là: A,U,X,G.

d)

prôtêin là loại hợp chất hữu cơ có khối lượng và kích thước lớn. Cũng như ADN, prôtêin gồm các nguyên tố C,H,O,N và P.

50.

Câu 50:  Prôtêin có chức năng gì? 

a)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền của sinh vật

b)

Là thành phần cấu tạo của tế bào và trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Là thành phần cấu tạo của tế bào, xúc tác và điều hòa các quá trình trao đổi chất, bảo vệ cơ thể, vận động và cung cấp năng lượng

d)

Là thành phần cấu tạo của tế bào và cung cấp năng lượng và thành phần các axit amin và các dạng cấu trúc không gian của protein

51.

Câu 51: Cấu trúc nào dưới đây là của prôtêin bậc 3? 

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại, tạo cấu trúc không gian đặc trưng

b)

Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại

c)

Một chuỗi axit amin cuộn nhưng không xoắn lại

d)

Hai chuỗi axit amin kết hợp với nhau

52.

Câu 52: Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin được qui định bởi những yếu tố nào?

a)

Trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các nuclêôtit

b)

Các chức năng quan trọng của prôtêin

c)

Cấu tạo của prôtêin gồm 4 nguyên tố chính là C,H,O,N

d)

Trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các axit amin và các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.

53.

Câu 53:  Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN, prôtêin là 

a)

đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

đều được cấu tạo từ các axit amin

54.

Câu 54: Phân tử mARN đóng vai trò gì trong quá trình tổng hợp phân tử prôtêin ở tế bào? 

a)

Là khuôn mẫu quy  định trình tự axit amin trong phân tử prôtêin được tổng hợp

b)

Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo nên ribôxôm

d)

Khởi động quá trình tổng hợp prôtêin

55.

Câu 55: Gen và prôtêin có mối quan hệ thông qua

a)

mARN

b)

tARN

c)

. rARN

d)

nuclêôtit