wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ LỚP 8-CHKI

Total questions: 53

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Các quốc gia châu Á có trình độ phát triển nhất thời Cổ đại là

a)

Trung Quốc, Nhật Bản

b)

Hàn Quốc, Ấn Độ

c)

Hi Lạp, Ả-rập Xê- út

d)

Trung Quốc, Ấn Độ

2.

Các quốc gia có lịch sử phát triển lâu đời ở châu Á là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ

b)

Ả-rập Xê-út, Hàn Quốc

c)

Ấn Độ, Nhật Bản

d)

Hàn Quốc, Nhật Bản

3.

Đâu không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ đạo của các nước châu Á thời Cổ đại?

a)

Hàng dệt may (vải, tơ lụa, thảm len, vải bông).

b)

Đồ gốm, sứ, thủy tinh, kim loại.

c)

Máy móc, thiết bị điện tử.

d)

Thuốc súng, vũ khí, la bàn.

4.

Mặt hàng xuất khẩu chủ đạo của khu vực Đông Nam Á thời cổ đại là

a)

đồ sứ, vải, tơ lụa

b)

vải bông, đồ gốm, đồ thủy tinh

c)

các gia vị và hương liệu

d)

thảm len, đồ trang sức

5.

Đây là quốc gia sớm thực hiện cải cách đất nước, đưa nền kinh tế phát triển nhanh chóng?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Thái Lan

6.

Nhật Bản tiến hành cuộc cải cách Minh Trị vào thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Giữa thế kỉ XIX

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Nửa đầu thế kỉ XX

7.

Thuộc nhóm các nước công nghiệp mới ở châu Á là

a)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc

b)

Nhật Bản, Thái Lan, Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Mã Lai

d)

Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan

8.

Vào cuối thế kỉ XX Hàn Quốc là

a)

nước công nghiệp mới

b)

nước phát triển nhất châu Á

c)

nước đang phát triển

d)

nước có nguồn dầu khí phong phú

9.

Đặc điểm kinh tế các nước Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan là

a)

Mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh.

b)

Công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, có nhiều ngành hiện đại.

d)

Nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp.

10.

Các quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước có tốc độ công nghiệp hóa nhanh, có nhiều ngành hiện đại?

a)

Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan

c)

 Mi-an-ma, Lào, Băng-la-đét

d)

Bru-nây, Arap-xê-út, Cô-oét

11.

Quốc gia có nền kinh tế phát triển toàn diện nhất ở châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

 Ấn Độ 

d)

Nhật Bản

12.

Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhất châu Á, thứ 2 thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Xin-ga-po

13.

Sự phát triển nền kinh tế các nước Cô-oét, Ả-rập Xê –út chủ yếu dựa vào:

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

ứng dụng trình độ khoa – học kĩ thuật cao

c)

phát triển nông nghiệp

d)

nguồn lao động dồi dào

14.

Trung Quốc, Ấn Độ, Pa-ki-xtan là những quốc gia:

a)

công nghiệp mới

b)

có tài nguyên thiên nhiên giàu có

c)

có nền công nghiệp phát triển mạnh

d)

phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

15.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào KHÔNG ĐÚNG với các nước châu Á?

a)

Trình độ phát triển giữa các nước và vùng  lãnh thổ không đều.

b)

Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất châu Á.

c)

Hình thành nhóm các nước công nghiệp mới (Nics).

d)

 Số lượng các quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ rất ít.

16.

Đặc điểm kinh tế - xã hội của châu Á là:

a)

số lượng các quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ rất ít

b)

trình độ phát triển kinh tế giữa các nước và vùng lãnh thổ đồng đều

c)

chủ yếu các quốc gia thuộc nhóm nước có thu nhập cao

d)

hình thành nhóm các nước công nghiệp mới

17.

Khu vực nào sau đây tập trung các nước có nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào khai thác khoáng sản dầu khí ?

a)

Tây Nam Á và Trung Á

b)

Đông Nam Á, Nam Á

c)

Đông Nam Á và Tây Nam Á

d)

 Đông Á và Đông Nam Á

18.

Có nền kinh tế giàu có nhưng trình độ phát triển chưa cao là những quốc gia thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Á và Tây Nam Á

b)

Tây Nam Á và Trung Á

c)

Đông Á, Nam Á

d)

Trung Á, Đông Á

19.

Việt Nam là quốc gia thuộc nhóm nước:

a)

công nghiệp mới

b)

công nghiệp phát triển

c)

đang phát triển

d)

kém phát triển

20.

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm nhưng hiện nay số nước các quốc gia nghèo khổ vẫn chiếm tỉ lệ cao chủ yếu do:

a)

Châu Á nghèo tài nguyên thiên nhiên.

b)

Châu Á nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, bão,...

c)

Chế độ phong kiến và thực dân kìm hãm, nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài.

d)

Ảnh hưởng các cuộc khủng khoảng kinh tế.

21.

Quốc gia nào hiện nay có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh:

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

22.

Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp:

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Lào

23.

Cây lương thực đóng vai trò nhất châu Á:

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

   

c)

Ngô

   

d)

Khoai

24.

Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:

  

a)

Lúa mì, bông, chà là

b)

Lúa gạo, ngô, chà là

c)

Lúa gạo, ngô, chè

d)

Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

25.

Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:

   

a)

Lúa mì, bông, chà là

b)

Lúa gạo, ngô, chà là

c)

Lúa gạo, ngô, chè

d)

Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

26.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:

  

a)

Việt Nam

   

b)

Thái Lan

   

c)

Ấn Độ

   

d)

Trung Quốc

27.

Vật nuôi quan trọng nhất ở Bắc Á là:

a)

Lợn

b)

   

c)

  

d)

Tuần lộc

28.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là:

   

a)

Trâu, bò, lợn, gà, vịt

   

b)

Dê, bò, ngựa, cừu

   

c)

Cừu, lợn, gà, vịt

  

d)

Lợn, gà, dê, cừu

29.

Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á

 

a)

Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

   

b)

Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

   

c)

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

  

d)

Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

30.

Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:

   

a)

Việt Nam

  

b)

A-rập Xê-út

  

c)

Nhật Bản

   

d)

Trung Quốc

31.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:

   

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

  

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

  

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

  

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

32.

Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử…phát triển mạnh ở:

  

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

   

b)

Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản

   

c)

Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc

   

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét

33.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

  

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

   

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

  

c)

Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị

   

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

34.

Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục:

  

a)

Châu Á-châu Âu- châu Phi

   

b)

Châu Á-châu Âu- châu Mĩ

   

c)

Châu Á-châu Phi-châu Mĩ

   

d)

Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương

35.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

   

a)

Núi và cao nguyên

   

b)

Đồng bằng

   

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

   

d)

Đồi núi

36.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

   

a)

Khí hậu gió mùa

   

b)

Khí hậu hải dương

   

c)

Khí hậu lục địa

   

d)

Khí hậu xích đạo

37.

Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực là

   

a)

Than đá

 

b)

Vàng

  

c)

Kim cương

   

d)

Dầu mỏ

38.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo:

   

a)

Hồi giáo

   

b)

Ki-tô giáo

   

c)

Phật giáo

   

d)

Ấn Độ giáo

39.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:

   

a)

Khai thác và chế biến than đá

   

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

   

c)

Công nghiệp điện tử-tin học

d)

Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

40.

Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ đến các khu vực:

   

a)

Đông Nam Á, Nam Á, Bắc Mĩ, Châu Âu

b)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản, Châu Đại Dương   

c)

Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á.

d)

Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á

41.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:

  

a)

Tình hình chính trị rất ổn định.

b)

Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

  

c)

Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

  

d)

Các nước vẫn là thuộc địa.

42.

Những nguyên nhân chủ yếu làm tình hình Tây Nam Á không ổn định:

   

a)

Vị trí chiến lược quan trọng.

   

b)

Nguồn tài nguyên giàu có.

   

c)

Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á.

   

d)

Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á.

43.

Nam Á tiếp giáp với những khu vực nào của châu Á?

  

a)

Đông Nam Á

   

b)

Trung Á

   

c)

Tây Nam Á

   

d)

Cả 3 khu vực

44.

Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

   

a)

Thái Bình Dương

   

b)

Ấn Độ Dương

   

c)

Bắc Băng Dương

   

d)

Đại Tây Dương

45.

Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau

  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:

   

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

   

b)

Sơn nguyên Đê-can

   

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

  

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

47.

Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

   

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

   

b)

Sơn nguyên Đê-can

   

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

  

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

48.

Gió mùa mùa đông có hướng:

   

a)

Tây Bắc

   

b)

Đông Bắc

   

c)

Tây Nam

  

d)

Đông Nam

49.

Gió mùa mùa hạ có hướng:

   

a)

Tây Bắc

   

b)

Đông Bắc

   

c)

Tây Nam

  

d)

Đông Nam

50.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân há của khí hậu Nam Á

   

a)

vĩ độ

   

b)

gió mùa

   

c)

địa hình

   

d)

kinh độ

51.

Nam Á có các kiểu cảnh quan:

   

a)

rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao

b)

rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao

c)

rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao

d)

rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao

52.

Nam Á có các hệ thống sông lớn:

  

a)

sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công

   

b)

sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

   

c)

sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

   

d)

sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút

53.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

   

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

   

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

   

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó màu mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

   

d)

Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á.