wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 8

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lý của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

c)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

d)

Có vị trí chiến lược về kinh tế-chính trị

2.

Khu vực Tây Nam Á nằm ở ngã ba của ba châu lục nào?

a)

Châu Á-châu Âu-châu Đại Dương

b)

Châu Á-châu Âu-châu Mỹ

c)

Châu Á- Châu Âu- Châu Phi

d)

Châu Á-châu Phi-châu Đại Dương

3.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với biển nào?

a)

Biển Đỏ, Địa Trung Hải

b)

Biển Hoàng Hải, Biển Hoa Đông

c)

Biển A-rap, biển Đen

d)

Biển Địa Trung Hải, biển Ca-xpi

4.

Tại sao Tây Nam Á nằm sát biển nhưng có khí hậu nóng và khô?

a)

Do giáp với biển.

b)

Do nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

c)

Có đường chí tuyến Bắc chạy qua lãnh thổ

d)

Lãnh thổ rộng lớn.

5.

Nguồn cung cấp nước cho các sông ở khu vực Tây Nam Á từ:

a)

Nước băng tuyết tan

b)

Nước mưa​​​​

c)

Nước ngầm

d)

Nước ngấm ra từ trong núi

6.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ phía Đông Bắc xuống phía Tây Nam lần lượt là:

a)

Sơn nguyên A-rap, Đồng bằng Lưỡng Hà, Các dãy núi cao

b)

Sơn nguyên A-rap, Các dãy núi cao, Đồng bằng Lưỡng Hà

c)

Các dãy núi cao, đồng bằng Lưỡng Hà, Sơn nguyên A-rap

d)

Các dãy núi cao, Sơn nguyên A-rap, Đồng bằng Lưỡng Hà

7.

Đới cảnh quan tự nhiên chiếm diện tích lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á là:

a)

Thảo nguyên

b)

Rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Cảnh quan núi cao

8.

Phía Tây Nam của khu vực Tây Nam Á là dạng địa hình nào?

Sơn nguyên I-ran

Đồng bằng Lưỡng Hà

Đồng bằng Ấn-Hằng

a)

Sơn nguyên I-ran

b)

Sơn nguyên A-rap

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Đồng bằng Ấn-Hằng

9.

Đồng bằng Lưỡng Hà do phù sa sông nào bồi đắp?

a)

Trường Giang, Hoàng Hà

b)

Sông Ấn, sông Hằng

c)

Sông  Ti-grơ, sông Mêkông

d)

Ti-grơ, Ơ-phrat

10.

Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở vị trí nào của khu vực Tây Nam Á:

a)

Ở giữa

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Đông Bắc

d)

Ven biển và đại dương

11.

Sơn nguyên nào không phải ở khu vực Tây Nam Á:

a)

Sơn nguyên A-rap

b)

Sơ nguyên Đê-can

c)

Sơn nguyên I-ran

d)

Sơn nguyên Anatoli

12.

Những nước có nhiều dầu mỏ nhất khu vực Tây Nam Á là:

a)

A-rập Xê-út, Cô-oét, Ô-man, Thổ Nhĩ Kì

b)

A-rập Xê-út, Trung Quốc, I-ran, I-rắc

c)

A-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét

d)

A-rập Xê-út, Ca-ta, CTVQ A-rập, Y-ê-men

13.

Các quốc đảo (quốc gia thuộc phần hải đảo) thuộc khu vực Nam Á là

a)

Xri-lan-ca, Man-Đi-Vơ

b)

Nê-pan, Bu-tan.                        

c)

Pa-ki-xtan, Băng-la-đet.                    

d)

Ấn Độ, Xri-lan-ca

14.

Khu vực Nam Á có các hệ thống sông lớn nào sau đây?

a)

Sông Trường Giang, sông A-mua, sông Hoàng Hà

b)

Sông Ấn, sông Hằng, sông A-mua

c)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê Công

d)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-put

15.

Khu vực Nam Á có 3 miền địa hình chính từ bắc xuống nam là:

a)

Hệ thống núi Himalaya, đồng bằng Ấn - Hằng, sơn nguyên Đê - Can.

b)

Hệ thống núi Himalaya, sơn nguyên Đê - Can.đồng bằng Ấn - Hằng.

c)

Sơn nguyên Đê - Can, hệ thống núi Himalaya, đồng bằng Ấn - Hằng.

d)

Đồng bằng Ấn - Hằng, hệ thống núi Himalaya, sơn nguyên Đê - Can.

16.

Nằm kẹp giữa dãy núi Gát Tây và Gát Đông là:

a)

Đồng bằng Ấn-Hằng

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Hoang mạc Tha

d)

Sơn nguyên Tây Tạng

17.

Cảnh quan chủ yếu trên sơn nguyên Đê-can là:

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Xavan và cây bụi

18.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về dân cư khu vực Nam Á:

a)

Chủ yếu theo Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển, nơi có mưa nhiều

c)

Tập trung chủ yếu trên các sơn nguyên

d)

Mật độ dân số cao nhất châu Á

19.

Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Á là:

a)

Nê-pan

b)

Man-đi-vơ

c)

Ấn Độ

d)

Pa-kit-tan

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của các quốc gia trong khu vực Nam Á là:

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Sản xuất công nghiệp

d)

Phát triển du lịch

21.

Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Khu vực Nam Á?

a)

Sông  Ấn                                    

b)

Sông Hằng

c)

Ti- grơ

d)

Sông Bra-ma-put

22.

Khu vực Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Bắc Á

23.

Phía Tây Bắc khu vực Nam Á hình thành nên hoang mạc Tha vì:

a)

Nằm ở vị trí khuất gió

b)

Có đường chí tuyến Bắc chạy qua

c)

Có khí hậu khô hạn, nhiệt độ cao, ít mưa

d)

Tất cả các đáp án

24.

Ranh giới khí hậu quan trọng giữa khu vực Trung Á và Nam Á là:

a)

Hoang mạc Tha

b)

Hệ thống núi Hi-ma-lay-a

c)

Đồng bằng Ấn Hằng

d)

Sơn nguyên Đê-can

25.

Khu vực Nam Á tiếp giáp với vịnh biển nào?

a)

Vịnh Péc-xích

b)

Vịnh Ben-gan

c)

Vịnh Ô-man

d)

Vịnh A-đen

26.

Phần lớn khu vực Nam Á thuộc đới khí hậu nào?

a)

Đới khí hậu Nhiệt đới

b)

Đới khí hậu Cận nhiệt

c)

Đới khí hậu Xích Đạo

d)

Đới khí hậu ôn đới

27.

Cảnh quan tự nhiên nào không phổ biến ở khu vực Nam Á?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Xavan và cây bụi

c)

Rừng cận nhiệt đới ẩm

d)

Cảnh quan núi cao

28.

Khu vực Nam Á là một trong những khu vực:

a)

Có mưa nhiều nhất thế giới

b)

Lạnh nhất thế giới

c)

Khô hạn nhất thế giới

d)

Nóng nhất thế giới

29.

Trước năm 1947, các nước Nam Á đều là thuộc địa của:

a)

Thực dân Pháp

b)

Đế quốc Mĩ

c)

Đế quốc Anh

d)

Đế quốc thực dân Đức

30.

Tình hình chính trị-xã hội trong khu vực Nam Á thiếu ổn định không phải do nguyên nhân nào?

a)

Do bị đế quốc Anh đô hộ kéo dài

b)

Do có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Xảy ra mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc

d)

Xảy ra mâu thuẫn, xung đột giữa các tôn giáo

31.

Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở khu vực Đông Á là:

a)

Phía đông của Đông Á.

b)

Vùng hải đảo.

c)

Phía nam của Đông Á.

d)

Phía tây của Đông Á.

32.

Cảnh quan chủ yếu ở phía Tây phần đất liền của khu vực Đông Á là:

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc, cảnh quan núi cao

b)

Rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Thảo nguyên, cảnh quan núi cao

d)

Rừng nhiệt đới ẩm, Xavan và cây bụi

33.

Phía Tây phần đất liền của khu vực Đông Á có nguồn thủy năng dồi dào. Không phải do nguyên nhân:

a)

Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao đồ sộ

b)

Nhiều hệ thống sông lớn chảy qua

c)

Các sông có lưu lượng nước lớn

d)

Nhu cầu về điện của người dân lớn

34.

Phần đất liền của khu vực Đông Á chiếm:

a)

50 % diện tích lãnh thổ

b)

70,5 % diện tích lãnh thổ

c)

83,7 % diện tích lãnh thổ

d)

90 % diện tích lãnh thổ

35.

Ở khu vực Đông Á, vào mùa đông cùng chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Bắc nhưng ở Nhật Bản lại có mưa. Nguyên nhân là do:

a)

Gió mùa Tây Bắc hình thành trên vùng có vĩ độ cao

b)

Gió mùa Tây Bắc hình thành trên lục địa

c)

Gió  mùa Tây Bắc đi qua biển nên được tiếp thêm độ ẩm

d)

Gió mùa Tây Bắc gặp các bức chắn địa hình ở ven biển

36.

Sông có chế độ nước thất thường là sông nào?

a)

Trường Giang.

b)

Mê công

c)

Hoàng Hà

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Phần Hải đảo của khu vực Đông Á chủ yếu là dạng địa hình nào?

a)

Đồng bằng

b)

Sơn nguyên

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

38.

Sông lớn nhất ở châu Á và lớn thứ 3 thế giới là:

a)

Hoàng Hà

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hằng

d)

Trường Giang

39.

Phần hải đảo của khu vực Đông Á chịu thiên tai nào là chủ yếu?

a)

Động đất, núi lửa

b)

Bão tuyết

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

40.

Lãnh thổ khu vực Đông Á gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Các sông lớn ở phía Tây phần đất liền của khu vực Đông Á có giá trị lớn nhất về:

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển du lịch

c)

Phát triển giao thông đường thủy

d)

Cung cấp nguồn thủy sản

42.

Phần đất liền của khu vực Đông Á gồm các quốc gia nào?

a)

Triều Tiên, Hàn Quốc, Đài Loan

b)

Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc

c)

Triều Tiên, Hàn Quốc, Nhật Bản

d)

Trung Quốc, Đài Loan, Triều Tiên

43.

Đâu không phải là đặc điểm của hệ thống sông Trường Giang?

a)

Có chế độ nước thất thường

b)

Có lũ lớn vào cuối hạ, đầu thu

c)

Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng và đổ ra biển Hoa Đông

d)

Phần hạ lưu bối đắp tạo nên đồng bằng Hoa Trung

44.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về điểm giống nhau của sông Trường Giang và sông Hoàng Hà:

a)

Đều bắt nguồn trên sơn ngyên Tây Tạng

b)

Có lũ lớn vào cuối hạ, đầu thu

c)

Đều có chế độ nước thất thường

d)

Phần ha lưu, bồi đắp thành các vùng đồng bằng rộng, màu mỡ

45.

Sông ngòi phần Hải đảo của khu vực Đông Á có đặc điểm:

a)

Sông ngắn và dốc

b)

Sông dài, lượng nước dồi dào

c)

Sông có hàm lượng phù sa lớn

d)

Mạng lưới sông dày đặc

46.
a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

47.
a)

Đông Á, Đông Nam Á

b)

Đông Nam Á, Tây Nam Á

c)

Nam Á, Trung Á

d)

Nam Á, Đông Á

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

Tỉ trọng ngành Nông-lâm-thủy sản và Công nghiệp -  xâydựng giảm, Dịch vụ tăng

b)

Tỉ trọng ngành Nông-lâm-thủy sản tăng, Công nghiệp - xây dựng và Dịch vụ giảm

c)

Tỉ trọng ngành Nông-lâm-thủy sản giảm, Công nghiệp - xây dựng và Dịch vụ tăng

d)

Tỉ trọng ngành Nông-lâm-thủy sản giảm, Công nghiệp - xây dựng không thay đổi, Dịch vụ tăng

51.

Công thức tính mật độ dân số ?

a)

DÂN SỐ : DIỆN TÍCH (người/km2)

b)

ĐIỆN TÍCH : DÂN SỐ (người/km2)

c)

DÂN SỐ x DIỆN TÍCH (người/km2)

d)

DIỆN TÍCH x DÂN SỐ (người/km2)