wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 7

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của đới ôn hòa?????

a)

Thiên nhiên thay đổi thất thường

b)

Có 4 mùa là: xuân, hạ, thu, đông

c)

Thay đổi theo ko gian là từ Tây sang đông và từ bắc sang nam

d)

Thời tiết khắc nghiệt

2.

Dân số là gì ????????

a)

Dân số là tổng số dân sinh sống trong một thời gian cụ thể

b)

Dân số là số dân sinh sống trên một địa điểm cụ thể

c)

Dân số là số đầu người sống trên một thời gian cụ thể

3.

Các cuộc điều tra về dân số cho biết điều gì?

a)

Cho biết tổng số người trong một gia đình

b)

Cho biết nguồn lao động, tình hình dân số,... trên một địa phương đất nước

c)

Cho biết số người đi làm và tổng số người trong một gia đình

4.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm ko khí và ô nhiễm nước ở đới ôn hòa ?

a)

Do người dân dùng quá nhiều nước

b)

khói bụi từ các nhà máy và các phương tiện giao thông vận tải.

c)

Khai thác bừa bãi tài nguyên

d)

khói bụi từ các công trình xây dựng

5.

Hậu quả và biện pháp về ô nhiễm không khí và ô nhiễm nước ở đới ôn hòa.

a)

cạn kiệt ô xi

b)

Mưa axit làm chết cây cối, ăn mòn các công trình xây dựng và gây ra bện về đường hô hấp cho con người.

c)

Hiệu ứng nhà kính trái đất nóng lên làm thay đổi khí hậu, toàn cầu khiến cho băng ở hai cực tan chảy, mực nước đại dương dâng cao...

d)

ko còn chỗ ở

6.

Đô thị hóa xuất hiện khi nào?

a)

Đô thị hoá xuât hiện từ thế kỉ XIX

b)

Đô thị hóa xuất hện rất sớm từ thời Cổ Đại và phát triển mạnh nhất ở thế kỉ XIX là lúc công nghiệp phát triển.

7.

Nêu vị trí của đới ôn hòa

a)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở 2 nửa cầu

b)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

c)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, từ chí tuyến Nam đến chí tuyến tây

d)

Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, từ chí tuyến Đong đến chí tuyến tây

8.

Câu 1: Khoảng thời gian nào dân số TG tăng gấp đôi DSTG đầu công nguyên?

a)

Thế kỉ X

b)

Thế kỉ XIV

c)

Thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVII

9.

Câu 2: Hiện nay dân số thế giới có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không tăng

10.

Câu 3: Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở các châu lục nào dưới đây:

a)

Châu Đại Dương

b)

Bắc Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Nam Mĩ.

11.

Câu 4: Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất:

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

12.

Câu 5: Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:

a)

Lông mày.

b)

Môi.

c)

Màu da.

d)

Bàn tay.

13.

Câu 6: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

Da vàng, tóc đen.

b)

Da trắng, tóc xoăn.

c)

Da đen, tóc đen.

d)

Da vàng, tóc vàng.

14.

Câu 7: Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng.

b)

Ven biển, các con sông lớn.

c)

Các trục giao thông lớn.iền núi, hải đảo.

d)

Hoang mạc, núi cao, hải đảo

15.

Câu 8: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là:

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Âu.

16.

Câu 9: Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

Tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

Thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

Khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

17.

Trình bày đặc điểm dân cư tôn giáo của châu Á

4 lines
18.

Đây là hình ảnh của điểm du lịch nào?

a)

Hạ Long

b)

Tràng An

c)

Phong Nha

d)

Lý Sơn

19.

Vùng kinh tế nào giáp biển? (chọn được nhiều đáp án)

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

20.

Tính đến năm 2019, dân số Việt Nam đứng mấy thế giới

a)

Thứ 10

b)

Thứ 12

c)

Thứ 14

d)

Thứ 15

21.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

A. Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

B. Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

C. Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

D. Những năm đầu thế kỉ XX.

22.

Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Rất lớn

b)

B. Vừa và nhỏ

c)

C. Rất nhỏ

d)

D.Nhỏ

23.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. Hơn 1 triệu lao động

c)

C. 0.7 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

24.

Quan sát biểu đồ, hãy cho biết vì sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm mà số dân vẫn tăng?

a)

A. Cơ cấu dân số trẻ

b)

B. Quy mô dân số đông

c)

c. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ cao

d)

D. Cả các ý A, B, C

25.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

26.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường có nhiều biến động.

b)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

c)

giống cây trồng còn hạn chế.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

27.

Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ.

29.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

30.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều

a)

ao hồ, ô trũng, đầm phá.

b)

cánh rừng ngập mặn, sông suối.

c)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.

31.

Châu Á là châu lục có diện tích rộng 

a)

Nhất thế giới.

b)

thứ hai thế giới.

c)

Thứ ba thế giới.   

d)

Thứ tư thế giới.

32.

Đại dương nào sau đây không tiếp giáp với Châu Á ?

a)

Bắc Băng Dương.      

b)

Đại tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

33.

Trong mỗi đới khí hậu Châu Á lại được chia thành nhiều kiểu khí hậu là do:

a)

Lãnh thổ rộng lớn, địa hình phức tạp.

b)

các dãy núi và sơn nguyên ngăn cản ảnh hưởng của biển.

c)

trên các núi và sơn nguyên khí hậu thay đổi theo chiều cao.

d)

giáp các đại dương lớn

34.

 Đặc trưng của khí hậu gió mùa là

a)

trong một năm có nhiều mùa.

b)

tạo ra lượng mưa nhiều nhất trên thế giới.

c)

có mùa đông lạnh, khô; mùa hạ khô nóng.

d)

có mùa đông lạnh khô, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi Bắc Á ?

a)

Mạng lưới thưa thớt. 

b)

Mùa đông, các sông bị đóng băng.   

c)

Sông chảy từ Nam lên Bắc.

d)

Mùa xuân gây lũ lụt.

36.

Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm

a)

mạng lưới thưa thớt.     

b)

không có nhiều sông lớn.  

c)

Nguồn cung cấp nước là do băng tan

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.

37.

Điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư xã hội Châu Á ?

a)

có nhiều chủng tộc lớn.

b)

là châu lục có dân số đông nhất thế giới.

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

d)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

38.

Điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo độ tuổi Châu Á ?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Cơ cấu dân số đang trẻ hóa.

d)

Cơ cấu dân số không có sự thay đổi qua các năm

39.

Vị trí của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm

a)

nằm ở ngã ba của ba châu lục Á, Âu, Phi.

b)

Giáp Đại Tây Dương.

c)

kéo dài trên nhiều vĩ độ.         

d)

Gồm Tây Nam Á đất liền và hải đảo.

40.

khu vực Tây Nam Á không có khí hậu

a)

Cận nhiệt địa trung hải.    

b)

Cận niệt lục địa.    

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới khô.

41.

Điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên Nam Á ?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

b)

Nghèo khoáng sản

c)

Nơi có lượng mưa nhiều nhất trên thế giới.

d)

Kiểu cảnh quan phổ biến là rừng nhiệt đới ẩm và xa van.

42.

Nam Á ít lạnh hơn những nơi khác có cùng vĩ độ là do

a)

chịu ảnh hưởng của dòng biển và đại dương ở phía Nam.

b)

có dãy hi-ma-lai-a chắn khối không khí lạnh từ Trung Á xuống.

c)

phần lớn diện tích nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

địa hình núi song song đón gió..

43.

Khu vực Đông Á không tiếp giáp với

a)

Biển Arap  

b)

Biển Hoàng Hải.    

c)

Biển Hoa Đông.

d)

Biển Đông.

44.

Các sông lớn ở Đông Á là

a)

Trường Giang, Hoàng Hà, A-mua.   

b)

Ô bi, Lê na, Trường Giang.

c)

Mê công, Mê Nam, sông Hồng.

d)

Lê na, Hoàng Hà, A-mua.    

45.

Quốc gia xuất khẩu lúa gạo nhiều thế giới hiện nay là:

a)

Ấn Độ, Nhật Bản    

b)

Cam-pu-chia, Lào  

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Trung Quốc, Nga.

46.

Châu Á có dãy núi nào cao nhất

a)

Dãy côn Luân

b)

Hi-ma-li-a

c)

SN.Tây Tạng

d)

Dãy xta-nô-vôi