WorksheetsĐịa lý 6 (kỳ 2)
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Nguyên nhân cụ thể làm cho diện tích xavan và nửa hoang mạc ngày càng mở rộng là?
khí hậu thay đổi theo mùa.
đất dễ bị xói mòn, rửa trôi.
thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ.
lượng mưa thấp và con người.
Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
Trung Mĩ.
Bắc Á.
Nam cực.
Bắc Mĩ.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên cảnh quan nửa hoang mạc ở môi trường nhiệt đới cụ thể là do?
ít chịu ảnh hưởng của biển nên lượng mưa thấp.
gió tín phong khô nóng thổi quanh năm.
do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.
con người phá rừng và cây bụi làm đất bị thoái hóa.
Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
vùng cận cực.
vùng ôn đới.
hai bên chí tuyến.
hai bên xích đạo.
Đi từ hai chí tuyến về vĩ tuyến 50 các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới cụ thể là?
rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan.
rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.
nửa hoang mạc, xa van, rừng thưa.
rừng lá rộng, rừng thưa, xavan.
Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
Tại sao đất feralit ở môi trường nhiệt đới thực tế lại có màu đỏ vàng?
Đá mẹ có màu đỏ vàng.
Mất lớp phủ thực vật.
Sự tích tụ ôxit sắt và nhôm.
Nhiệt độ cao quanh năm.
Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang
rừng lá kim (tai-ga).
rừng mưa nhiệt đới.
rừng cận nhiệt đới.
rừng mưa ôn đới lạnh.
Thiên nhiên môi trường nhiệt đới được cho thay đổi theo vĩ độ như thế nào?
Rừng thưa chuyển sang xavan.
Rừng thưa chuyển sang rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới chuyển sang rừng lá kim.
Rừng lá kim chuyển sang xavan.
Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
Việt Nam.
Công-gô.
A-ma-dôn.
Đông Nga.
Thiên nhiên môi trường nhiệt đới phần lớn sẽ thay đổi theo?
vĩ độ và độ cao địa hình.
đông - tây và theo mùa.
bắc - nam và đông - tây.
vĩ độ và theo mùa.
Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây?
Nam Mĩ.
Trung Phi.
Nam Á.
Tây Âu.
Môi trường nhiệt đới được cho rất thích hợp cho loại cây trồng nào?
Rau quả ôn đới.
Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
Cây dược liệu.
Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.
Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất ở môi trường nhiệt đới dễ bị xói mòn và rửa trôi là?
thời kỳ khô hạn kéo dài.
mất lớp phủ thực vật.
khí hậu thay đổi theo mùa.
canh tác hợp lí.
Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?
Rừng thường có 3-4 tầng cây.
Phân bố ở đường Xích đạo
Cây đặc trưng là họ vang, đậu.
Các loài động vật phong phú.
Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới được cho là?
rừng rậm xanh quanh năm.
rừng lá kim.
rừng lá rộng.
rừng thưa và xavan.
Rừng thưa và xa van được xem là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
Môi trường xích đạo ẩm.
Môi trường nhiệt đới gió mùa.
Môi trường nhiệt đới.
Môi trường ôn đới.
Giới hạn của hàn đới là?
Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
Từ vòng cực bắc về cực bắc và vòng cực Nam về cực Nam.
Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam đến vòng cực Bắc
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
Gió Tín phong
Gió Đông cực.
Gió Tây ôn đới.
Gió mùa.
Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
Nhiệt đới.
Cận nhiệt đới.
Ôn đới.
Hàn đới.
Nguyên nhân nào sau đây thực tế đã quy định tính chất nóng ẩm quanh năm của đới nóng?
vị trí địa lí, diện tích đại dương lớn.
diện tích rừng rậm lớn.
diện tích lục địa lớn, có địa hình đón gió ẩm.
khu vực có gió Tín phong thổi quanh năm.
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?
Gió Tây ôn đới.
Gió mùa.
Gió Tín phong.
Gió Đông cực.
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
Gió Tín phong.
Gió Đông cực.
Gió Tây ôn đới.
Gió Tây Nam.
Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?
Đới lạnh (hàn đới).
Đới cận nhiệt.
Đới nóng (nhiệt đới).
Đới ôn hòa (ôn đới).
Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?
Đới khí hậu cận nhiệt.
Đới khí hậu ôn đới.
Đới khí hậu nhiệt đới.
Đới khí hậu Xích đạo.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?
Quanh năm nóng.
Có góc chiếu của ánh sáng mặt trời rất nhỏ.
Lượng mưa trung bình năm từ 1.000 mm đến trên 2.000 mm.
Có gió Tín phong thổi thường xuyên.
Sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan trọng nhất là?
Dòng biển
Địa hình
Vĩ độ
Vị trí gần hay xa biển
Nhận định đúng về đặc điểm hai đới ôn hòa là?
Lượng nhiệt nhận được cao, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
Lượng nhiệt nhận được thấp, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
Lượng nhiệt nhận được ít, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
Lượng nhiệt nhận được trung bình, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
Châu lục nào có số dân ít nhất (so với toàn thế giới)?
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Phi.
Châu Đại Dương.
Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
Đông Phi.
Tây Phi.
Bắc Phi.
Nam Phi.
Theo em các nước truyền thống Đông Á thường có tỉ lệ nam cao hơn nữ là do nguyên nhân nào sau đây?
Chiến tranh nhiều nam ra trận.
Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.
Chuyển cư sang các nước công nghiệp.
Tâm lý xã hội và phong tục tập quán.
Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?
Tây Á.
Trung Á.
Bắc Á.
Đông Á.
Theo em kết cấu dân số theo khu vực kinh tế là một thước đo của?
Đặc điểm sinh tử của dân số.
Tổ chức đời sống xã hội.
Trình độ phát triển kinh tế
Trình độ quản lí nhà nước.
Em hãy cho biết cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá
trình độ dân trí của một quốc gia.
tình hình dân số của một quốc gia.
chất lượng cuộc sống của một quốc gia.
trình độ phát triển của một quốc gia.
Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
Nam Á.
Tây Âu.
Bắc Á.
Bra-xin.
Theo em dân số Hoa Kì ngày càng tăng, chủ yếu do đâu?
chính sách khuyến khích sinh đẻ.
tỉ suất tử giảm mạnh.
tỉ suất gia tăng tự nhiên cao.
tỉ lệ người nhập cư ngày càng lớn.
Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Bắc Á, Nam Á.
Đông Nam Á, Tây Á.
Nam Á, Đông Á.
Đông Á, Tây Nam Á.
Đâu không được xem là nguyên nhân làm cho khu vực phía Đông Trung Quốc dân cư tập trung đông hơn phía Tây?
Có các đồng bằng lớn.
Là khu vực thượng lưu của các dòng sông.
Khí hậu ít khắc nghiệt hơn khu vực phía Tây.
Vị trí nằm giáp biển.
Khu vực châu Âu có mật độ dân số cao nguyên nhân được cho chủ yếu do?
khí hậu ấm áp, nguồn nước dồi dào.
có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
tập trung nhiều dầu khí nhất trên thế giới.
nền kinh tế phát triển mạnh, nhiều trung tâm kinh tế lớn.
Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới nguyên nhân được cho không phải do
nền kinh tế phát triển mạnh, nhiều trung tâm kinh tế lớn.
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Lãnh thổ phía Bắc Phi có dân cư thưa thớt nguyên nhân được cho chủ yếu do đâu?
địa hình núi cao hiểm trở.
khí hậu lạnh giá, băng tuyết bao phủ.
khu vực hoang mạc khô hạn.
khu vực có nhiều động đất, núi lửa.
Lãnh thổ phía Bắc của Nga có dân cư thưa thớt, nguyên nhân chủ yếu do?
địa hình núi cao hiểm trở.
khí hậu lạnh giá, băng tuyết bao phủ.
khu vực hoang mạc khô hạn.
khu vực có nhiều động đất, núi lửa.
Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Âu.
Châu Phi.
Các nguồn tài nguyên trên Trái Đất phân bố
đồng đều.
phân tán.
không đồng đều
tập trung.
Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là
địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu.
khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai.
nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình.
đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách.
Tài nguyên thiên nhiên được chia thành đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là dựa vào
công dụng kinh tế.
khả năng khai thác.
thuộc tính tự nhiên.
nhiệt lượng sinh ra.
Ngành kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của điều kiện tự nhiên?
Công nghiệp.
Thương mại.
Nông nghiệp.
Giao thông.
Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái là do
chiến tranh, thiên tai.
khai thác quá mức.
phát triển nông nghiệp.
dân số đông và trẻ.
Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hạn chế của các nguồn tài nguyên trong tự nhiên?
Khoáng sản.
Nguồn nước.
Khí hậu.
Thổ nhưỡng
Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc
tạo ra một số loài động mới trong quá trình lai tạo.
làm tuyệt chủng một số loài động vật và thực vật.
mở rộng diện tích rừng trồng trên bề mặt Trái Đất.
di chuyển giống cây trồng từ nơi này tới nơi khác.
Hoạt động nào sau đây của con người không tác động xấu đến tính chất đất?
Canh tác quá nhiều vụ trong một năm.
Luân canh, xen canh các loại cây trồng.
Phá rừng và đốt rừng làm nương rẫy.
Bón nhiều phân, sử dụng chất hóa học.
