wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu ĐL

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khí hậu Việt Nam có sự phân hóa theo độ cao. Từ thấp lên cao, Việt Nam có

a)

1 đai.

b)

2 đai.

c)

3 đai.

d)

4 đai.

2.

 Ở miền Bắc Việt Nam, khí hậu mùa đông có đặc điểm như thế nào?

a)

Nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

Đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

Nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

Thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

3.

Ở Việt Nam, gió mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Ba Vì.

b)

Bạch Mã.

c)

Tam Điệp.

d)

Ngân Sơn.

4.

Ở nước ta, mùa lũ kéo dài

a)

7 - 8 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.

b)

4 - 5 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm.

c)

7 - 8 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm.

d)

4 - 5 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.

5.

Ở nước ta, địa hình đồi núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng

a)

55% của phần đất liền Việt Nam.

b)

65% của phần đất liền Việt Nam.

c)

75% của phần đất liền Việt Nam.

d)

85% của phần đất liền Việt Nam.

6.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?

a)

Tây - Đông.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Đông Bắc - Tây Nam.

7.

“Cao nguyên badan xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi nào của nước ta?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

8.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu.

b)

Hà Giang.

c)

Điện Biên.

d)

Hòa Bình.

9.

 Đường bờ biển của Việt Nam dài 

a)

360km.

b)

3260km.

c)

4450km.

d)

1650km.

10.

Ở Việt Nam, mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Cao Bằng.

b)

B. Bắc Cạn.

c)

Lào Cai.

d)

Tuyên Quang.

11.

Hướng nghiêng chung của địa hình Việt Nam

a)

Tây - Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Đông Bắc - Tây Nam

12.

Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào?

a)

Nội lực.

b)

Ngoại lực

c)

Con người.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

ỉnh núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Dựa vào Atlat hoặc bản đồ địa hình Việt Nam, cho biết dãy núi  nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

 

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Pu Đen Đinh

d)

Ngân Sơn

15.

Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

a)

65%.

b)

75%.

c)

85%.

d)

95%

16.

Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam là

a)

Pu Tha Ca.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Phan-xi-păng.

d)

Pu Sam Sao

17.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Trường Sơn Bắc.

18.

Địa hình nào chiếm diện tích chủ yếu trong cấu trúc địa hình nước ta?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi.

c)

Núi cao.

d)

Núi trung bình và núi thấp.

19.

Địa hình nước ta chịu tác động của

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và con người.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm và con người.

c)

Khí hậu ôn đới ẩm và con người.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa và con người.

20.

Địa hình nước ta có tính chất nào sau đây

a)

Tương đối đồng nhất từ Đông sang Tây.

b)

Tương đối đồng nhất từ Bắc xuống Nam.

c)

Địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

d)

Địa hình thấp dần về phía Tây.

21.

Đối với sinh hoạt hồ, đầm có vai trò

a)

cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuôi.

b)

là nơi dự trữ nước cho nhà máy thủy điện.

c)

đánh bắt nuôi trồng thủy sản.

d)

cung cấp nước cho các hoạt động sống hằng ngày.

22.

Đâu là vai trò của nước ngầm đối với ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp nước cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản,…

b)

Cung cấp nước cho ngành chế biến lương thực – thực phẩm, sản xuất giấy,…

c)

Cung cấp nguồn nước nóng, nước khoáng để chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng.

d)

Cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt của người dân.

23.

Đâu là yếu tố thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương.

b)

Lượng mưa lớn: 1500 – 2000 mm/năm.

c)

Tính chất lạnh, khô → ít mưa. .

d)

Độ ẩm không khí trên 80%.

24.

Đâu là yếu tố thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

Tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương.

b)

Lượng mưa lớn: 1500 – 2000 mm/năm.

c)

Khí hậu có 2 mùa.

d)

Độ ẩm không khí trên 80%.

25.

Mạng lưới hệ thống sông Hồng có dạng?

a)

Nan quạt.

b)

Lông chim.

c)

Đường thẳng.

d)

Nhánh cây.

26.

Hai phụ lưu chính của sông Hồng là

a)

sông Lô và sông Đà.

b)

sông Đà và sông Thái Bình.

c)

sông Lô và sông Mã.

d)

sông Đà và sông Mã.

27.

Sông ngòi nước ta có hai hướng chính là

a)

Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung.

b)

Đông Bắc – Tây Nam và hướng vòng cung.

c)

Đông – Tây và hướng vòng cung.

d)

Bắc – Nam và hướng vòng cung.

28.

Tiêu biểu cho sông ngòi Bắc Bộ là

a)

hệ thống sông Hồng.

b)

hệ thống sông Thu Bồn.

c)

hệ thống sông Ba.

d)

hệ thống sông Mê Công.

29.

Sông ngòi nước ta có 2 mùa là

a)

mùa đông – mùa hè.

b)

mùa lũ – mùa cạn.

c)

mùa mưa – mùa khô.

d)

mùa nắng – mùa mưa.

30.

Theo độ cao, khí hậu nước ta phân hóa thành

a)

1 đai.

b)

2 đai.

c)

3 đai.

d)

4 đai

31.

Ở miền Nam, vào thời kì mùa đông khu vực này không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, vậy chịu ảnh hưởng của loại gió nào?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín Phong Đông Bắc.

c)

Gió Tây ôn đới.

d)

Gió Lào

32.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Bạch Mã.

d)

Trường Sơn Nam.

33.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa.

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm.

d)

Lạnh và khô.

34.

Hướng nghiêng chung của địa hình Việt Nam là

a)

tây – đông.

b)

bắc – nam.

c)

tây bắc – đông nam.

d)

đông bắc – tây nam.

35.

Địa hình nước ta có 2 hướng chính là

a)

tây bắc – đông nam và hướng tây đông.

b)

tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

c)

tây đông và đông bắc – tây nam.

d)

Vòng cung và đông bắc – tây nam.

36.

Ở nước ta, đồi núi chiếm

a)

1/4 diện tích.

b)

2/4 diện tích.

c)

3/4 diện tích.

d)

4/4 diện tích.

37.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình karst.

b)

Địa hình cao nguyên.

c)

Đồng bằng ven biển.

d)

Đê sông, đê biển.

38.

Địa hình đồi núi nước ta chia thành mấy vùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Địa hình nổi bật ở vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Đồng bằng.

b)

Cao nguyên.

c)

Núi cao.

d)

ồi trung du.

40.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

15000 km2

b)

25000 km2.

c)

35000 km2

d)

40000 km2.

41.

Việt Nam ở ở vị trí

a)

nội chí tuyến bắc bán cầu.

b)

nội chí tuyến nam bán cầu.

c)

nội chí tuyến đông bán cầu.

d)

nội chí tuyến tây bán cầu.

42.

Phần đất liền nước ta nằm trong khoảng vĩ độ

a)

23 độ 23 ’B – 8 độ 34 ’B.

b)

32 độ 23 ’B – 8 độ34 ’B.

c)

23 độ 23 ’N – 8 độ 34 ’N.

d)

32 độ 23 ’N – 8 độ 34 ’N.

43.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15 độ vĩ tuyến.

b)

17 độ vĩ tuyến.

c)

19 độ vĩ tuyến.

d)

21 độ vĩ tuyến.

44.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Khánh Hòa.

c)

Nghệ An.

d)

Bình Thuận.

45.

Địa hình Đông Bắc là

a)

vùng núi cao.

b)

vùng núi thấp.

c)

vùng đồng bằng.

d)

ùng cao nguyên.

46.

Đồi núi nước ta chạy dài 1400 km từ

a)

Tây Bắc tới Nam Bộ.

b)

Tây Bắc tới Đông Nam Bộ.

c)

Đông Bắc tới Đông Nam Bộ.

d)

. Tây Bắc tới Tây Nguyên.

47.

Dãy núi nào sau đây làm suy yếu tác động của gió mùa Đông Bắc khiến mùa đông của Tây Bắc có thời gian ngắn và nền nhiệt cao hơn ở Đông Bắc?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Bạch Mã.

48.

Dãy núi nào sau đây ngăn ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào phía nam nước ta, trở thành ranh giới tự nhiên của hai miền khí hậu?

a)

Hoành Sơn.

b)

Bạch Mã.

c)

Con Voi.

d)

Pu – hoạt.

49.

Đồng bằng là vùng có thế mạnh về

a)

cây công nghiệp.

b)

cây ăn quả.

c)

cây lương thực.

d)

cây gia vị.