wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich su dia ly HKII

Total questions: 46

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm Phật giáo lớn nhất ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc là

a)

Tống Bình.

b)

Mê Linh.

c)

Luy Lâu.

d)

Cổ Loa.

2.

Việc giữ gìn và phát triển được những nét văn hóa truyền thống của dân tộc trong thời kì Bắc thuộc cho thấy dân tộc Việt

a)

không được học tiếng Hán.

b)

đã bị đồng hóa về văn hóa.

c)

có tinh thần yêu nước, bản lĩnh kiên cường.

d)

không muốn tiếp thu văn hóa Trung Quốc.

3.

Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Nhuộm răng đen.

b)

Làm bánh chưng.

c)

Chữ viết.

d)

Tôn trọng phụ nữ.

4.

Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc được truyền vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Làm giấy.

b)

Đúc trống đồng.

c)

Làm gốm.

d)

Sản xuất muối.

5.

Tôn giáo nào không được các triều đại phong kiến phương Bắc truyền vào Việt Nam?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Đạo giáo.

6.

Dưới thời Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe - nói và truyền cho con cháu 

a)

tiếng Hán.                  

b)

tiếng Anh.

c)

tiếng Việt.

d)

tiếng Hàn.

7.

Từ khi nhà Hán đặt ách cai trị, bên cạnh chính sách về chính trị và kinh tế, các triều đại phong kiến phương Bắc còn thực hiện chính sách nào về văn hóa đối với người Việt?

a)

Vơ vét tài nguyên.

b)

Bóc lột nhân công.

c)

Mở mang dân trí.

d)

Đồng hóa văn hóa.

8.

Đâu không phải nét văn hóa của người Việt được giữ gìn và phát triển trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

Tục ăn trầu.

c)

Tục nhuộm răng đen.

d)

Tục xin chữ đầu năm.

9.

Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở

a)

Hát môn (Phúc Thọ, Hà Tây).     

b)

Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).

c)

Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa). 

d)

Dạ Trạch (Khoái Châu, Hưng Yên).

10.

Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán.

b)

nhà Ngô.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

11.

Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình lớn ở biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt chước người đời cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?”

a)

Trưng Trắc.

b)

Lê Chân.

c)

Triệu Thị Trinh.

d)

Bùi Thị Xuân.

12.

Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán.

b)

nhà Ngô.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

13.

Khởi nghĩa Lý Bí (542 – 602) đã

a)

mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử Việt Nam.

b)

mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập – tự chủ của người Việt.

c)

đánh đổ ách cai trị của nhà Hán, chấm dứt thời Bắc thuộc.

d)

giành được chính quyền tự chủ trong gần 60 năm.

14.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bố Cái đại vương?

a)

Mai Thúc Loan.

b)

Phùng Hưng.

c)

Triệu Quang Phục.

d)

Lý Bí.

15.

Sau khi lên làm vua, Lý Bí đặt quốc hiệu nước ta là 

a)

Đại Việt.

b)

Nam Việt.        

c)

Đại Cồ Việt.    

d)

Vạn Xuân.

16.

Năm 776, Phùng Hưng phất cờ khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán.

b)

nhà Ngô.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

17.

Nơi sông tiếp giáp với biển được gọi là 

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

c)

Cửa sông.

d)

hợp lưu.

18.

Ở miền nhiệt đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước ao, hồ.

19.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước ao, hồ

20.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn.

21.

Hồ nước ngọt Baikal thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Liên bang Nga.

22.

Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước sông khu vực Đông Nam Á là

a)

chế độ mưa

b)

thực vật

c)

hồ, đầm

d)

địa hình

23.

Em hãy cho biết phụ lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

 

d)

Các con sông  nhỏ cung cấp nước vào con sông chính.

24.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

Thủy sản.

b)

Giao thông.

c)

Du lịch.

d)

Khoáng sản.

25.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

26.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

27.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

28.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất feralit.

d)

Đất đen, xám.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

30.

Đất không có tầng nào sau đây?

a)

Hữu cơ.

b)

Đá mẹ.

c)

Tích tụ.

d)

Vô cơ.

31.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đất đỏ badan.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất cát pha.

d)

Đất xám.

32.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

33.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

34.

Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ.

d)

Hữu cơ.

35.

Các nhóm có sự khác biệt rất lớn về

a)

màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày.

b)

màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.

c)

màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày.

d)

màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì.

36.

Khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?

a)

Xám.

b)

Feralit.

c)

Đen.

d)

Pốtdôn.

37.

Chính sách đồng hóa của các triều đại phong kiến phương Bắc với nước ta thất bại vì:

4 lines
38.

Phát triển văn hóa dân tộc

4 lines
39.

Hoàn thành bảng thống kê những sự kiện chính của khởi nghĩa Lí Bí và nước Vạn Xuân theo mẫu:

Thời gian: Mùa xuân năm 542

Sự kiện: ?

4 lines
40.

Hoàn thành bảng thống kê những sự kiện chính của khởi nghĩa Lí Bí và nước Vạn Xuân theo mẫu:

Thời gian: Mùa xuân năm 544

Sự kiện: ?

4 lines
41.

Hoàn thành bảng thống kê những sự kiện chính của khởi nghĩa Lí Bí và nước Vạn Xuân theo mẫu:

Thời gian: Tháng 5 - 545

Sự kiện: ?

4 lines
42.

Hoàn thành bảng thống kê những sự kiện chính của khởi nghĩa Lí Bí và nước Vạn Xuân theo mẫu:

Thời gian: Năm 602

Sự kiện: ?

4 lines
43.

Các bộ phận của dòng sông

4 lines
44.

Mục đích và tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ

4 lines
45.

Các thành phần chính của đất

4 lines
46.

Tầng đất

4 lines