wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa giữa kì II

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nước nào sau đây không có chung biên giới trên đất liền với Việt Nam

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

2.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1993

b)

1994

c)

1995

d)

1996

3.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào?

a)

Châu Á và Ấn Độ Dương

b)

Châu Á và Thái Bình Dương

c)

Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương

d)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương

4.

Xây dựng lại đất nước, nhân dân ta có xuất phát điểm

a)

Rất thấp

b)

Thấp

c)

Cao

d)

Rất cao

5.

Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế

a)

Sản xuất nông nghiệp liên tục phát triển

b)

Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực

c)

Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 2 trên thế giới

d)

Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản

6.

Cơ cấu kinh tế của Việt Nam thay đổi như thế nào sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

c)

Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

d)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

7.

Mục tiêu chiến lược 20 năm 2001-2020 của nước ta

a)

Đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại

b)

Đến năm 2020 nước ta phải đảm bảo an ninh lương thực

c)

Đến năm 2020 nước ta phải phát triển các ngành công nghiệp hiện đại: nguyên tử, hàng không vũ trụ

d)

Đến năm 2020, đưa nước ta thoát khỏi tình trạng nghèo nàn lạc hậu

8.

Trong cơ cấu GDP của nước ta (bảng 22.1) năm 1990 và năm 2000, ngành có tỉ trọng tăng dần là

a)

Nông nghiệp, công nghiệp

b)

Công nghiệp, dịch vụ

c)

Nông nghiệp, dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

9.

Dựa vào bảng 22.1 cho biết tỉ trọng ngành kinh tế nào có xu hướng giảm dần?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Dịch vụ và nông nghiệp

10.

Đến nay, số lượng khoáng sản mà ngành địa chất đã thăm dò, phát hiện được ở Việt Nam

a)

80 loại

b)

60 loại

c)

50 loại

d)

40 loại

11.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước

12.

Lịch sử hình thành lãnh thổ nước ta lâu dài và phức tạp với các chu kì tạo núi, các hoạt động mác-ma, bóc mòn, bồi tụ đã để lại cho chúng ta hiện nay

a)

Nhiều mỏ khoáng sản ngoại sinh mỏ khoáng sản trên và dưới lòng đất

b)

Nhiều mỏ khoáng sản nội sinh và ngoại sinh

c)

Núi lửa và động đất

d)

Không hình thành vành đai sinh khoáng và sinh vật

13.

Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng

a)

Rắn, lòng, khí

b)

Rắn, lòng, khí, hơi nước

c)

Rắn, lòng, khí, hóa dẻo

d)

Rắn, lòng, khí, quánh dẻo

14.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng:

a)

Nhỏ

b)

Vừa và nhỏ

c)

Lớn

d)

Rất lớn

15.

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt, bôxít, apatit, đá vôi, mỏ sắt

b)

Bôxít, apatit, kim cương, đất hiếm

c)

Đá vôi, mỏ sắt, apatit, hợp kim

d)

Kim cương, bạc

16.

Ý nào không đúng về vai trò của việc khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được

b)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt

c)

Khai thác và sử dụng còn lãng phí

d)

Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn

17.

Giai đoạn, Tân kiến tạo, đồng bằng nào ở nước ta tập trung nhiều than bùn

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng Bắc Trung Bộ

18.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

d)

Đất hiếm, sắt, than, đồng

19.

Trong giai đoạn Tiền Cambri đã hình thành các mỏ khoáng sản

a)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

b)

Than chì, đồng, sắt, đá quý

c)

Than chì, dầu khí, crom, thiếc

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý

20.

Giai đoạn nào có nhiều vận động tạo núi sản sinh nhiều khoáng sản

a)

Giai đoạn Tiền Cambri

b)

Giai đoạn Cổ kiến tạo

c)

Giai đoạn Tân kiến tạo

d)

Giai đoạn Trung sinh

21.

Mỏ bôxít được phát hiện ở nhiều nơi nhưng tập trung thành mỏ có trữ lượng lớn ở

a)

Cao Bằng

b)

Lạng Sơn

c)

Tây Nguyên

d)

Lào Cai

22.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực

a)

Vùng nền cổ Việt Bắc

b)

Khu vực Bắc

c)

Vùng nền Kon Tum

d)

Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên

23.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu

a)

Than chì, đồng, sắt, đá quý

b)

Dầu khí, than bùn, than nâu, bôxít

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

d)

Dầu khí, than đá, sắt, đồng

24.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản

a)

Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)

Chì, đồng, vàng, đá quý

c)

Apatit, dầu khí, crom, thiếc

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý

25.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

26.

Bôxít phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

27.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

28.

Khoáng sản là tài nguyên

a)

Là tài nguyên vô tận

b)

Là tài nguyên có thể tái tạo được

c)

Là tài nguyên không thể phục hồi

d)

Là tài nguyên không cần sử dụng hợp lí

29.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay

a)

Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm

b)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển

c)

Một trường vùng biển Việt Nam rất trong lành

d)

Các hoạt động du lịch biển không gây ô nhiễm môi trường vùng biển

30.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam

a)

Tây-Đông

b)

Bắc-Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam

d)

Đông Bắc-Tây Nam

31.

Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào

a)

Nội lực, con người các nhân tố khác

b)

Ngoại lực, nội lực và thiên nhiên

c)

Con người thiên nhiên

d)

Nội lực, ngoại lực và con người

32.

Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Đèo Hải Vân

33.

Dựa vào tập bản đồ địa lí 8 hoặc bản đồ địa hình, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng Tây Bắc- Đông Nam ở nước ta

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Ngân Sơn

34.

Các sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam

a)

Sông Thu Bồn, sông Đại

b)

Sông Mã, sông Cả

c)

Sông Hồng, sông Đà

d)

Sông Tiền, sông Hậu

35.

Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

36.

Khối núi cao nhất Việt Nam

a)

Pu Tha Ca

b)

Phan-xi-păng

c)

Tây Côn Lĩnh

d)

Pu Si Cung

37.

Dãy núi cao nhất nước ta

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

38.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)

Tiền Cambri

b)

Cổ sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân kiến tạo

39.

Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là

a)

Tây Bắc- Đông Bắc và vòng cung

b)

Tây Bắc- Đông Nam và Tây-Đông

c)

Vòng cùng và Tây-Đông

d)

Tây-Đông và Bắc-Nam

40.

Các cao nguyên badan phân bố ở

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

41.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình bán bình nguyên

d)

Địa hình cao nguyên