wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa lý GK2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Đông

b)

Nửa cầu Tây

c)

Nửa cầu Bắc   

d)

Nửa cầu Nam

2.

Châu Mĩ nằm trải dài:

a)

Từ vòng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam

b)

Từ vùng cực Bắc đến tận Xích đạo

c)

Từ vùng cực Nam đến Xích đạo

d)

Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

3.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Phi

4.

Châu Mĩ không tiếp giáp với đại dương nào ?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương

5.

Nhận định nào sau đây đúng với một trong các yếu tố tự nhiên của châu Mĩ?

a)

Cực Bắc châu Mĩ nằm trong môi trường đới lạnh.

b)

Cực Bắc châu Mĩ nằm trong môi trường đới ôn hòa.

c)

Cực Bắc châu Mĩ nằm trong môi trường đới nóng.

d)

Cực Nam châu Mĩ nằm trong môi trường đới lạnh.

6.

Châu Mĩ rộng:

a)

30 triệu km2.

b)

42 triệu km2.

c)

44 triệu km2.    

d)

48 triệu km2.

7.

Nơi hẹp nhất châu Mĩ là:

a)

Eo đất Pa-na-ma

b)

Bắc Mĩ

c)

Nam Mĩ

d)

Amadôn

8.

Eo đất Pa-na-ma rộng:

a)

5 km.

b)

50 km

c)

500 km.

d)

15 km

9.

Kênh đào Panama nối liền hai đại đương nào?

a)

Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương với Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương với Đại Tây Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương 

d)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

10.

Trước khi Cô-lôm-bô phát hiện ra Tân thế giới thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lô-it

11.

Châu Mĩ hệ thống núi đồ sộ chủ yếu chạy theo hướng nào sau đây?

a)

Bắc - nam

b)

Đông - tây

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

12.

Hệ thống núi cao và đồ sộ của châu Mĩ phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Khu vực phía đông

b)

Khu vực phía tây

c)

Khu vực phía trung tâm

d)

Khu vực vòng cực Bắc.

13.

Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề:

a)

Săn bắn và trồng trọt.

b)

Săn bắt và chăn nuôi.

c)

Chăn nuôi và trồng trọt.

d)

Chăn nuôi và trồng cây lương thực.

14.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy kinh tế.

c)

Nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

15.

Khoáng sản châu Mĩ phân bố nhiều nhất ở ?

a)

Khu vực dãy núi An-đet

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Sơn nguyên Bra-xin

d)

Khu vực hệ thống núi Cooc-đi-e

16.

Dòng sông được mệnh danh “Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mĩ là:

a)

Sông Mixixipi.

b)

Sông Amadon. 

c)

Sông Panama.

d)

Sông Nin.

17.

Dân cư Bắc Mĩ có đặc điểm phân bố là:

a)

Rất đều.

b)

Đều.

c)

Không đều.

d)

Đông nhất thế giới.

18.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

a)

Alaxca và Bắc Canada.

b)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

c)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

d)

Mê-hi-cô và Alaxca.

19.

Dân cư phân bố không đồng đều giữa miền Bắc và miền Nam, giữa phía Tây và phía Đông do:

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Sự phân hóa về tự nhiên.

c)

Chính sách dân số.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

20.

cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Mật độ dân số các nước Bắc Mĩ cao hơn thế giới.

b)

Mê-hi-cô có mật độ dân số cao hơn hai lần Hoa Kì.

c)

Có sự chênh lệch lớn về mật độ dân cư giữa các nước.

d)

Ca-na-đa có mật độ dân số thấp hơn 15 lần Mê-hi-cô.

21.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Các nước Bắc Mĩ có tỉ lệ dân thành thị rất cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị các nước Bắc Mĩ cao gấp hai lần thế giới.

c)

Hoa Kì có tỉ lệ dân thành thị cao nhất khu vực Bắc Mĩ.

d)

Mê-hi-cô có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất khu vực Bắc Mĩ.

22.

Đâu không phải nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

23.

Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp:

a)

Tự cấp, tự túc.

b)

Hàn đới.

c)

Hàng hóa.

d)

Lạc hậu.

24.

Nền nông nghiệp Bắc Mỹ không có hạn chế:

a)

Giá thành cao.

b)

Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Nền nông nghiệp tiến tiến

25.

Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

a)

Ca-na-đa.

b)

Hoa kì.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Ba nước như nhau.

26.

“Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của:

a)

Vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ

b)

Vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì

c)

Vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì

d)

Vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì.

27.

Vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời" là nơi chiếm ưu thế của ngành:

a)

Luyện kim và cơ khí.

b)

Điện tử và hàng không vũ trụ.

c)

Dệt và thực phẩm.

d)

Khai thác than, sắt, dầu mỏ.

28.

Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mĩ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

29.

Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) trước hết nhằm mục đích:

a)

Cạnh tranh với các nước Tây Âu

b)

Khống chế các nước Mĩ La-tinh

c)

Tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới

d)

Cạnh tranh với các khối kinh tế ASEAN.

30.

NAFTA gồm có những thành viên:

a)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô

b)

Hoa Kì, U-ru-goay, Pa-ra-goay

c)

Hoa Kì, Chi-lê, Mê-hi-cô

d)

Bra-xin, U-ru-goay, Pa-ra-goay

31.

Vùng nào thưa dân nhất (mật độ dân số thấp nhất) Trung và Nam Mĩ?

a)

Cửa sông.

b)

Ven biển.

c)

Núi An-đét và trên các cao nguyên.

d)

Đồng bằng sông A-ma-dôn.

32.

Trung và Nam Mĩ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số vào loại:

a)

Cao (> 1,7%).

b)

Trung bình (1% - 1,7%).

c)

Thấp (0 - 1%).

d)

Rất thấp (<0%)

33.

Xao Pao-lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào?

a)

Ac-hen-ti-na.

b)

Bra-xin.

c)

Vê-nê-xu-ê-la.

d)

Pa-ra-goay.

34.

Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của:

a)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh.

b)

Trình độ công nghiệp hóa cao.

c)

Đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm phát triển.

d)

Độ thị hóa có quy hoạch.

35.

Hình thức sở hữu đất phổ biến trong nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ là:

a)

Hợp tác xã.

b)

Trang trại.

c)

Điền trang.

d)

Hộ gia đình.

36.

Ngành trồng trọt nhiều nước Trung và Nam Mĩ mang tính chất:

a)

Độc canh.

b)

Thâm canh.

c)

Du canh.

d)

Xen canh.

37.

Khối thị trường chung Mec-cô-xua thành lập năm nào?

a)

Năm 1990.

b)

Năm 1991.

c)

Năm 1995.

d)

Năm 2000

38.

Trong các nước dưới đây, nước nào không phải là thành viên của Mec-cô-xua:

a)

Bra-xin.

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Vê-nê-xu-ê-la.

d)

Pa-ra-goay.

39.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của các nước Trung và Nam Mĩ là:

a)

Sản xuất nông sản và khai thác khoáng sản. 

b)

Sản xuất nông sản và cơ khí.

c)

Điện tử

d)

Cơ khí và điện tử.

40.

Mục đích chính thành lập khối thị trường chung Mec-cô-xua là:

a)

Cạnh tranh với các nước Bắc Mĩ.

b)

Thoát khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kì.

c)

Cạnh tranh thị trường với các nước châu Âu.

d)

Cạnh tranh thị trường với các nước châu Á.