wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ phóng to?

a)

1:3

b)

1:5

c)

5:1

d)

1:1

2.

Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ thu nhỏ?

a)

3:1

b)

1:5

c)

5:1

d)

1:1

3.

Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ giữ nguyên?

a)

1:10

b)

1:500

c)

20:1

d)

1:1

4.

Để biểu diễn đường kích thước, đường gióng, em sử dụng nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh.

5.

Để biểu diễn đường bao khuất, cạnh khuất, em sử dụng nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm. 

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh.

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh.

6.

Để biểu diễn đường bao thấy, cạnh thấy, em sử dụng nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh.

7.

Để biểu diễn chính xác hình dạng của một vật thể, thông thường phải sử dụng mấy hình chiếu vuông góc của vật thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hình nào có tất cả các hình chiếu vuông góc đều là hình tròn?

a)

Hình nón

b)

Hình cầu

c)

Hình trụ

d)

Hình chóp đều

9.

Hình nào không phải là khối đa diện?

a)

Hình lăng trụ đều

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình trụ

d)

Hình chóp đều.   

10.

 Hình nào không phải là khối tròn xoay?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình chóp đều.

11.

Hình nón được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một cạnh của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

12.

Hình cầu được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một cạnh của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

13.

Đọc bản vẽ chi tiết theo trình tự nào?

a)

Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.

b)

Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước.

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.

d)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.

14.

Hình trụ được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một cạnh của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

15.

Đọc bản vẽ lắp theo trình tự nào?

a)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích các chi tiết → Tổng hợp.

b)

Khung tên → Hình biểu diễn → Bảng kê → Kích thước → Phân tích các chi tiết → Tổng hợp.

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích các chi tiết → Tổng hợp.

d)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Bảng kê → Phân tích các chi tiết → Tổng hợp.

16.

Để biết được hình dạng, kết cấu, công dụng của bộ phận được lắp ghép, hình dung được hình dạng các chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa chúng, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Bản vẽ kĩ thuật

17.

Theo em, khi thiết kế ngôi nhà, người ta thường quan tâm hàng đầu tới bản vẽ nào của ngôi nhà?

a)

Bản vẽ mặt cắt.

b)

Bản vẽ mặt đứng

c)

Bản vẽ mặt bằng

d)

Bản vẽ phối cảnh

18.

Bản vẽ mặt bằng có vai trò như thế nào?

a)

Thể hiện hình dạng mặt trước của ngôi nhà, các bộ phận chính của mặt trước.

b)

Thể hiện độ cao từng tầng, cầu thang, chiều cao, cửa đi, cửa sổ,...

c)

Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng.

d)

Thể hiện cách bố trí cửa đi, cửa sổ, cửa ra vào và các kích thước chiều rộng của chúng.

19.

Để hình dung được hình dạng bên ngoài ngôi nhà, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây?

a)

Bản vẽ chi tiết.

b)

Bản vẽ mặt đứng

c)

Bản vẽ mặt bằng

d)

Bản vẽ mặt cắt

20.

Bản vẽ nhà thường không bao gồm bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ mặt đứng

b)

Bản vẽ mặt bằng

c)

Bản vẽ mặt cắt

d)

Bản vẽ chi tiết

21.

Lõi dây điện có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Cao su

d)

Nhựa

22.

Đặc điểm của thép là:

a)

Không thể dát mỏng

b)

Dễ gia công, dễ bị oxi hóa

c)

Ít bị oxi hóa trong môi trường

d)

Thường có màu vàng hoặc đỏ.

23.

Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Inox

d)

Cao su

24.

Tính chất nào là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính chịu axit

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu truyền chuyển động?

a)

Truyền chuyển động là truyền và biến đổi tốc độ giữa các bộ phận của máy đặt gần nhau.

b)

Trong các bộ truyền động ma sát, phổ biến nhất là truyền động đai.

c)

Truyền động bánh răng, truyền động xích là hai cơ cấu truyền chuyển đông ăn khớp phổ biến.

d)

Khi tỉ số truyền i > 1, bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn.

26.

Bộ truyền động đai thường được ứng dụng trong các loại máy móc nào?

a)

Máy nâng chuyển.

b)

Máy khâu.   

c)

Xe máy

d)

Hộp số xe máy

27.

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại là nội dung của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?

a)

Cơ cấu tay quay con trượt.

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc.

c)

Cơ cấu bánh răng - thanh trượt.

d)

Cơ cấu bánh răng - con lắc.

28.

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại là nội dung của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?

a)

Cơ cấu tay quay con trượt.

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc.

c)

Cơ cấu bánh răng - con trượt

d)

Cơ cấu bánh răng - thanh lắc.

29.

 Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút), nhờ lực ma sát giữ dây đai và hai bánh đai, bánh bị dẫn 2 (có đường kính D2) sẽ quay với tốc độ n2 (vòng/ phút), tỉ số truyền động i được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

30.

Khi bánh dẫn 1 (có số răng Z1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút), nhờ ăn khớp giữa hai bánh răng, bánh bị dẫn 2 (có số răng Z2) sẽ quay với tốc độ n2 (vòng/ phút), tỉ số truyền động i được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

31.

Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i?

a)

2

b)

0,4

c)

1,5

d)

2,5

32.

Một bộ truyền động đai có tốc độ quay của bánh dẫn là 60 vòng/phút, tốc độ quay của bánh bị dẫn là 40 vòng/phút. Tính tỉ số truyền i.

a)

2

b)

0,4

c)

1,5

d)

2,5

33.

 Để đo độ dài các chi tiết có kích thước lớn hơn 1000 mm, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước cuộn

d)

Ê ke

34.

Để đo kích thước các đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu lỗ..., em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước cuộn

d)

Ê ke

35.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

36.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt.

b)

] Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt.

37.

Người lao động trong lĩnh vực cơ khí không đòi hỏi có phẩm chất nào?

a)

Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

b)

Chịu được áp lực công việc cao

c)

Tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động

d)

Có niềm yêu thích với con chữ.

38.

Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ sửa chữa ô tô

b)

Kiến trúc sư

c)

Kĩ sư cầu đường

d)

Tiếp viên hàng không.

39.

Để trở thành một kĩ thuật viên máy của tàu thủy, em có thể theo học tại đơn vị đào tạo nào dưới đây?

a)

Học viện Ngoại giao

b)

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

c)

Đại học Sư phạm.

d)

Đại học Hàng hải.

40.

Để trở thành một kĩ sư cơ khí, em có thể theo học tại đơn vị đào tạo nào dưới đây?

a)

Đại học Bách Khoa

b)

Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

c)

Đại học Sư phạm

 

d)

Học viện Ngoại giao.