wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý khối 8 CVA

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á gồm mấy bộ phận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dươngvà Đại Tây Dương

3.

Đông Nam Á là cầu nối của hai châu lục nào

a)

Châu Á và châu Phi

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Á và châu Mĩ.

d)

Châu Á và châu Đại Dương

4.

Các dải núi ở bán đảo Trung Ấn có hướng chủ yếu là:

a)

bắc- nam và tây bắc-đông nam.

b)

tây-đông và bắc- nam

c)

tây – đông hoặc gần tây-đông

d)

bắc- nam hoặc gần bắc-nam

5.

Phần hải đảo của Đông Nam Á chịu những thiên tai nào

a)

Bão tuyết

b)

Động đất, núi lửa

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

6.

Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

7.

: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á:

a)

địa hình

b)

. gió mùa

c)

giáp biển

d)

dòng biển

8.

Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

Rừng là kim

c)

Xavan cây bụi

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

9.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm nào?

a)

1965

b)

1966

c)

1967

d)

1968

10.

Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam gạp phải những khó khăn nào:

a)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Khác biệt về thể chế chính trị

c)

Bất đồng về ngôn ngữ

d)

tất cả đều đúng

11.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

12.

Các sông lớn nhất của Đông Nam Á là:

a)

Hồng Hà, Mê Công

b)

Mê Công, Xa-lu-en

c)

Mê Công, Xa-lu-en

d)

Mê Nam, Hồng Hà

13.

Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

14.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á:

a)

địa hình

b)

gió mùa

c)

giáp biển

d)

dòng biển

15.

Các biển nào sau đây không nằm trong khu vực Đông Nam Á

a)

Biển Đông

b)

Biển A-rap

c)

Biển Gia-va

d)

Biển Xu-lu

16.

: Sông Mê Công chảy từ Trung Quốc qua các nước nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Lào, Cam-pu-chia.

d)

tất cả

17.

Khu vực Đông Nam Á là một trong số những nơi có nhiều đảo nhất trên thế giới là do

a)

nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

b)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

c)

do ảnh hưởng của hoạt động tạo núi Himalaya.

d)

do mực nước biển hạ thấp nhấn chìm nhiều vùng đất.

18.

Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của phần đất liền Đông Nam Á?

a)

các dãy núi chạy hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam

b)

phần lớn có khí hậu xích đạo

c)

. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các thung lũng sông.s

d)

ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

19.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nhiều thành nơi đông dân nhất thế giới, tập trung phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối giữa hai châu lục và có nền kinh tế phát triển năng động.

20.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản

c)

địa hình núi cắt xẻ, giao thông khó khăn.

d)

. thiên tai động đất, núi lửa.

21.

Hướng chủ yếu của các dãy núi ở bán đảo Trung Ấn là

a)

vòng cung và bắc – nam.

b)

bắc – nam và tây bắc – đông nam.

c)

bắc – nam và đông – tây

d)

đông bắc – tây nam và vòng cung

22.

Khu vực nào ở Đông Nam Á có cảnh quan xa van, cây bụi?

a)

Một số đảo ở phía Nam.

b)

Một số nơi ở bán đảo Trung Ấn.

c)

Khu vực Tây Tạng.

d)

Khu vực cực Nam của Việt Nam.

23.

Gió mùa Tây Nam của khu vực Đông Nam Á có nguồn gốc từ

a)

áp cao Iran.

b)

áp cao cận chí tuyến bắc bán cầu.

c)

áp cao cận chí tuyến nam bán cầu.

d)

áp cao tây Thái Bình Dương.

24.

Hướng gió mùa thịnh hành ở khu vực Đông Nam Á vào thời kì mùa hạ là?

a)

. Đông Nam

b)

. Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

25.

Khu vực Đông Nam Á gồm các bộ phận lãnh thổ là

a)

bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

b)

bán đảo Trung Ấn và quần đảo Inđônêxia

c)

bán đảo Mã Lai và quần đảo Inđônêxi

d)

bán đảo Ấn Độ và quần đảo Trung Ấn.

26.

Các kiểu khí hậu phổ biển ở khu vực Đông Nam Á là

a)

khí hậu xích đạo và cận nhiệt gió mùa

b)

. nhiệt đới khô và cận nhiệt lục địa

c)

cận nhiệt gió mùa và khí hậu núi cao

d)

nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

27.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Xu-ma-tơ-ra.

b)

Ca-li-man-ta

c)

Gia-va

d)

Gia-va

28.

Biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á ?

a)

Xu-lu

b)

Xu-la-vê-di

c)

Gia-va.

d)

Bê-rinh.

29.

Đông Nam Á là cầu nối giữa châu Á và châu...

a)

phi

b)

c)

đại dương

d)

âu

30.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển ?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Mi-an-ma

31.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm các sông lớn ở bán đảo Trung Ấn ?

a)

Có chế độ nước điều hòa

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

c)

Chảy theo hướng bắc-nam và tây bắc - đông nam là chính

d)

Bắt nguồn từ vùng núi phía bắc.

32.

Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên bán đảo Trung Ấn vì nằm giữa hai nước

a)

Triều Tiên và Ấn Độ.

b)

Nhật Bản và Ấn Độ.

c)

Ấn Độ và Hàn Quốc

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

33.

Ca-li-man-ta là đảo lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

34.

Điểm cực bắc của khu vực Đông Nam Á thuộc nước nào ?

a)

Lào.

b)

Thái Lan

c)

Mi-an-ma.

d)

việt nam

35.

Nơi thường xảy ra động đất, núi lửa ở Đông Nám Á là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

hải đảo

c)

biển.

d)

đất liền

36.

Nói khu vực Đông Nam Á nằm ở vị trí "ngã tư đường" là vì

a)

. nối liền giữa Địa Trung Hải với biển Đỏ, giữa Châu Á với Châu Phi.

b)

nối liền giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, giữa Châu Á với Châu Đại dương.

c)

nối liền giữa Bắc Băng Dương với Ấn Độ Dương, giữa Châu Á với Châu Âu.

d)

. nằm ở giữa Thái Bình Dương, bốn phía đều giáp biển.

37.

Gió mùa mùa đông thổi theo hướng Đông Bắc ở khu vực Đông Nam Á có đặc tính khô và lạnh vì nơi xuất phát

a)

là từ các vùng núi cao

b)

là vùng áp cao Xibia ở sâu bên trong lục địa và ở vĩ độ cao.

c)

là từ Bắc Băng Dương.

d)

có dòng biển lạnh chảy qua.

38.

Ở khu vực Đông Nam Á, rừng nhiệt đới ẩm thường xanh chiếm diện tích khá lớn vì có

a)

địa hình đồng bằng là phổ biến.

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm và mưa nhiều.

c)

khí hậu núi cao là phổ biến

d)

đường bờ biển dài.

39.

Gió mùa hạ của khu vực Đông Nam Á xuất phát từ áp cao của nửa cầu nam thổi theo hướng đông nam, vượt qua xích đạo gió đổi hướng thành tây nam là do

a)

ảnh hưởng của lực Cô-ri-ô-lít.

b)

hướng núi của các dãy núi.

c)

tác động của dải hội tụ nhiệt đới

d)

nhiệt độ và độ ẩm không khí thay đổi.

40.

Một địa điểm có nhiệt độ cao nhất là 260C (tháng 7), thấp nhất là 240C (tháng 12), lượng mưa nhiều quanh năm, trung bình khoảng trên 3000mm/năm, vậy địa điểm đó thuộc kiểu khí hậu

a)

xích đạo.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

nhiệt đới.

d)

nhiệt đới gió mùa.

41.

Một địa điểm có nhiệt độ cao nhất là 320C (tháng 5), thấp nhất là 250C (tháng 12), lượng mưa theo mùa, mưa nhiều vào mùa hạ, lượng mưa trung bình năm khoảng 2500mm/năm, vậy địa điểm đó thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa vì sao?

a)

Địa điểm đó có mùa hạ mát, mưa nhiều, mùa đông ấm, mưa ít.

b)

Địa điểm đó có mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều, mùa đông không lạnh lắm, mưa ít

c)

Địa điểm đó có mùa hạ không nóng lắm, mưa ít, mùa đông ấm, mưa nhiều

d)

Địa điểm đó có mùa hạ nóng khô, mùa đông ấm và ẩm, mưa nhiều