wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ ĐỊA 7 - 2021

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dân số một khu vực tăng nhanh khi

a)

Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

b)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

c)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

d)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

2.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào

a)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

d)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

3.

Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi.

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến.

d)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến.

4.

Dân số thế giới tăng nhanh khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ XIX và thế kỉ XX

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Đầu thế kỉ XX đến nay

d)

Đầu thế kỉ XX

5.

Điền vào chỗ trống: Nhiều nước trên thế giới đã có những... và .... kinh tế nhằm hạ sự gia tăng dân số.

a)

biện pháp phát triển - đẩy mạnh

b)

biện pháp khuyến khích sinh nhiều con - phát triển

c)

Chính sách dân số, phát triển

d)

Giảm gia tăng dân số, chính sách phát triển

6.

Những khu vực tập trung đông dân cư nhất là

a)

Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

Nam Á, Bắc Á

c)

Bắc Á, Đông Bắc Hoa Kì.

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á

7.

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là

a)

Đông Nam Á, Đông Á.

b)

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

c)

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

d)

Nam Á, Đông Á.

8.

Mật độ dân số là

a)

Số người bình quân sống trên một kilomet vuông

b)

Tổng diện tích trên số người

c)

Số kilomet vuông trên bình quân số người

d)

Số người trên một diện tích

9.

Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

a)

Vùng núi

b)

Hải đảo

c)

Đồng bằng

d)

Vùng gò đồi.

10.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

b)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

c)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

11.

Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với

a)

sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

b)

sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

c)

chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

12.

Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

b)

Công nghiệp và dịch vụ.

c)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

13.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

b)

Mật độ dân số cao.

c)

Phố biến lối sống thành thị.

d)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch.

14.

Quần cư nông thôn có đặc điểm

a)

Mật độ dân số cao

b)

Làng mạc, thôn xóm thường phân tán

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao

15.

Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư nông thôn

a)

Thôn

b)

c)

Quận

d)

Huyện

16.

Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Ách tắc giao thông đô thị.

d)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

17.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

b)

từ xích đạo đến chí tuyến

c)

Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 40° Bắc.

d)

từ vòng cực đến 2 cực

18.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường địa trung hải.

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

Môi trường nhiệt đới.

19.

Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của:

a)

môi trường xích đạo ẩm.

b)

môi trường nhiệt đới.

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

môi trường hoang mạc.

20.

Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).

b)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

c)

Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.

21.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

rừng lá kim.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

xa van, cây bụi lá cứng.

22.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

c)

vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở 2 bán cầu.

d)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới?

a)

Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.

b)

Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).

c)

Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

d)

Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

24.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là

a)

phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

d)

chế độ nước sông thất thường.

25.

Thảm thực vật đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới là

a)

rừng lá rộng

b)

rừng lá kim

c)

rừng thưa và xavan

d)

hoang mạc

26.

Đất feralit đỏ vàng là loại đất đặc trưng cho khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

xích đạo ẩm

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

hoang mạc

27.

Càng gần chí tuyến,

a)

lượng mưa càng tăng

b)

lượng mưa càng giảm

c)

nhiệt độ càng lạnh

d)

thực vật càng rậm rạp

28.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

Tây Nam Á, Nam Á.

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Nam Á, Đông Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Phi.

29.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

30.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa vào mùa hè?

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Tây Nam.

c)

gió Đông Nam.

d)

gió Tín phong.

31.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa không gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

bão

b)

hạn hán, lũ lụt.

c)

núi lửa.

d)

lốc.

32.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

rừng lá kim

c)

xa van

d)

rừng rậm thường xanh

33.

Việt Nam nằm trong môi trường

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường xích đạo ẩm

d)

Môi trường ôn đới

34.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

a)

do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

b)

địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao.

c)

nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

d)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

35.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

b)

công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

36.

Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

a)

đời sống người dân chậm cải thiện.

b)

ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

c)

nền kinh tế chậm phát triển.

d)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

37.

Đây là biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

nhiệt đới

b)

xích đạo ẩm

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

hoang mạc

38.

Biểu đồ thuộc kiểu khí hậu

a)

xích đạo ẩm

b)

nhiệt đới

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt

39.

Biểu đồ thuộc kiểu khí hậu

a)

xích đạo ẩm

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới gió mùa

40.

Khái niệm dân số là

a)

Nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tế-xã hội.

b)

Tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ

c)

Nguồn lao động của một địa phương, một nước.

d)

Tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ nhất định, được tính ở 1 thời điểm nhất định