wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - ĐỊA 6- CHƯƠNG I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tọa độ địa lí của điểm C (hình trên hoặc hình 1.4 SGK trang 116)

a)

(400B, 800T)

b)

(300B, 600Đ)

c)

(300 N,600Đ)

2.

Xác định tọa độ địa lí của điểm A (hình trên hoặc hình 1.4 SGK trang 116)

a)

(400B, 800T)

b)

(300B, 1500T)

c)

(1500B, 300T)

d)

(1500B, 800T)

3.

Tất cả các kinh tuyến đều có độ dài bằng nhau?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Kinh tuyến gốc đi qua thủ đô nước nào?

a)

Pháp

b)

Hoa Kì

c)

Anh

d)

Việt Nam

5.

Cách 1 độ, vẽ 1 đường kinh tuyến thì ta có bao nhiêu đường kinh tuyến?

a)

180

b)

181

c)

360

d)

90

6.

Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm B

a)

Vĩ độ: 100B

Kinh độ 1100Đ

b)

Kinh độ: 100B

Vĩ độ: 1100Đ

7.

Câu 5. Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm A

a)

A. Kinh độ: 100B

Vĩ độ 1300Đ

b)

B. Vĩ độ: 100B/ Kinh độ 1300Đ

8.

Người ta quy ước kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?

a)

00

b)

900

c)

600

d)

1800

9.

Phía Đông của Việt Nam giáp với:

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Biển Đông

d)

Campuchia

10.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 9000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 6cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

540 km

b)

450 km

c)

500 km

d)

600 km

11.

Hãy cho biết HƯỚNG còn thiếu trong sơ đồ.

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

12.

Bản đồ tỉ lệ 1: 5 000 và 1: 20 000 bản đồ nào tỉ lệ lớn hơn?

a)

1 : 5 000

b)

1: 20 000

c)

cả 2

13.

Bản đồ tỉ lệ 1: 5 000 thì 1 cm trên bản đồ = bao nhiêu cm thực tế?

a)

5 000

b)

50 000

c)

500

d)

5

14.

Câu 1. Đối diện với kinh tuyến 0° là kinh tuyến

a)

A.1200

b)

B.1800

c)

C.1400

d)

D.1600

15.

Câu 3. Vĩ tuyến dài nhất là:

a)

A. Chí tuyến Bắc

b)

B. đường Xích Đạo

c)

C. Chí tuyến Nam

16.

Những đường nối liền cực Bắc và cực Nam trên quả Địa cầu được gọi là:

a)

Kinh tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến gốc

c)

Kinh tuyến

d)

Vĩ tuyến

17.

1. Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?

a)

Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

b)

Cho biết độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ

c)

Cho biết kích thước giữa các đối tượng trên thực tế là bao nhiêu

d)

Cho biết trên bản đồ có đối tượng gì và bao nhiêu

18.

Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có ti lệ 1: 2.000.000 bằng bao nhiêu km trên thực địa?

a)

200km

b)

20 km

c)

2km

d)

20000cm

19.

Bản đồ là:

a)

Ảnh chụp thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

20.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 9000 có nghĩa là gì?

a)

9cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

b)

9000cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

c)

1cm trên bản đồ = 9000cm ngoài thực tế.

d)

1cm trên bản đồ = 9cm ngoài thực tế.

21.

Kí hiệu nào chỉ đường biên giới quốc gia?

a)
b)
c)
d)
22.

Thủ đô của Việt Nam là:

a)

Thành phố Hải Phòng                                     

b)

  Thành phố Hà Nội

c)

Thành phố Hồ Chí Minh   

d)

 Thành phố  Đà Nẵng

23.

Sông ngòi thể hiện trên bản đồ là dạng kí hiệu:

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Cả 3 đều được

24.

Bảng chú giải thường được ghi ở:

a)

Trong bản đồ

b)

Góc ngoài bản đồ

c)

Trên bản đồ

d)

Thường được bố trí ở phần dưới bản đồ hoặc những khu vực trống trên bản đồ.

25.

Ý nào sau đây không đúng theo quy ước cách xác định phương hướng trên bản đồ?

a)

đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng bắc.

    

b)

đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng tây.

c)

đầu phía dưới kinh tuyến chỉ hướng nam.

d)

đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng đông.

26.

Kinh đồ của một điểm là:

a)

đường vĩ tuyến        

b)

khoảng cách tính bằng số độ từ kinh tuyến gốc tơí kinh tuyến đi qua điểm đó.

c)

khoảng cách tính bằng số độ từ vĩ tuyến gốc tơí vĩ tuyến đi qua điểm đó.

d)

tọa độ địa lí của điểm đó

27.

Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1:6 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới TP. Vinh (tỉnh Nghệ An) là 5 cm. Vậy trên thực tế hai địa điểm đó cách nhau số km là:

a)

30 km      

b)

3000 km

c)

300 km           

d)

3 km

28.

Hình vẽ thu nhỏ của 1 phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng trên cơ sở toán học gọi là

a)

Bản đồ

b)

Qủa địa cầu

29.

Để xác định phương hướng trên bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến thì dựa vào mũi tên chỉ hướng

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

30.

Để tính được khoảng cách thực tế giữa 2 điểm dựa vào tỉ lệ bản đồ, ta cần làm gì?

a)

Xác định chính xác được tỉ lệ bản đồ

b)

Đo được khoảng cách giữa 2 điểm cần tính trên bản đồ

c)

Thực hiện phép tính nhân: khoảng cách thực tế= khoảng cách đo trên bản đồ x tỉ lệ bản đồ

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 10 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu m thực tế ?

a)

10 m

b)

100 m

c)

1000 m

d)

10 000 m

32.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 4 000 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực tế ?

a)

4 km

b)

40 km

c)

400 km

d)

4000 km

33.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 50 000 000 có nghĩa là 4 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực tế ?

a)

50 km

b)

500 km

c)

200 km

d)

2000 km

34.

Muốn đọc bản đồ chúng ta phải dựa vào đâu?

a)

Bảng chú giải

b)

Mũi tên chỉ hướng Bắc

c)

các đường kinh tuyến

d)

Các đường vĩ tuyến

35.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

a)

1: 75.000    

b)

1: 15.000

c)

1: 200.000

d)

1: 1.000.000

36.

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1: 60.000, 3cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

a)

1,8 km

b)

18 km

c)

180m

d)

18m

37.

Dựa vào hình 1.2, xác định những điểm nằm ở nửa cầu Bắc.

a)

A và C.      

b)

A và D.

c)

B và C.      

d)

A và B.

38.

Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức.

b)

Tây Ban Nha

c)

Pháp

d)

Anh

39.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Tượng hình.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

40.

Đối với bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến; để xác định phương hướng cần dựa vào:

a)

Hình vẽ trên bản đồ

b)

Mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ để xác định hướng bắc, sau đó tìm các hướng còn lại

c)

Vị trí trên bản đồ

d)

Các hướng mũi tên trên bản đồ