NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lí 6
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: (0,25 điểm) Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng nhỏ nhất là:
a)
A. khí mêtan.
b)
B. khí nitơ.
c)
C. hơi nước, cacbonnic và các khí khác.
d)
D. khí oxi.
2.
Câu 2: (0,25 điểm) Tầng khí quyển nằm ở độ cao từ 0-16 km là:
a)
A.tầng đối lưu.
b)
B. tầng Ion nhiệt.
c)
C. tầng cao của khí quyển.
d)
D. tầng bình lưu.
3.
Câu 3: (0,25 điểm) Khối khí đại dương hình thành ở đâu?
a)
A. Biển và đại dương.
b)
B. Đất liền.
c)
C. Vùng vĩ độ thấp.
d)
D. Vùng vĩ độ cao.
4.
Câu 4: (0,25 điểm) Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển ra?
a)
A. 2 tầng
b)
B. 3 tầng
c)
C. 4 tầng
d)
D. 5 tầng
5.
Câu 5: (0,25 điểm) Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là:
a)
A. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
b)
B. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
c)
C. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
d)
D. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
6.
Câu 6: (0,25 điểm) Thành phần nào trong khí quyển tuy chiếm tỉ lệ rất nhỏ nhưng có vai trò quan trọng với đời sống con người?
a)
A. Khí ni tơ.
b)
B. Khí Oxi.
c)
C. Khí cacbonic.
d)
D. Hơi nước.
7.
Câu 7: (0,25 điểm) Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở tầng nào?
a)
A. Tầng đối lưu.
b)
B. Tầng bình lưu.
c)
C. Tầng nhiệt.
d)
D. Tầng cao của khí quyển.
8.
Câu 8: (0,25 điểm) Lớp ôzôn nằm trong tầng nào sao đây?
a)
A. Tầng đối lưu.
b)
B. Tầng nhiệt.
c)
C. Tầng bình lưu.
d)
D. Tầng cao của khí quyển.
9.
Câu 9: (0,25 điểm) Khối khí có tính chất khô, được hình thành ở các vùng đất liền là:
a)
A. khối khí nóng.
b)
B. khối khí lạnh.
c)
C. khối khí đại dương.
d)
D. khối khí lục địa.
10.
Câu 10: (0,25 điểm) Các khối khí có đặc điểm là:
a)
A. luôn cố định tại những khu vực nhất định.
b)
B. luôn di chuyển và làm thay đổi thời tiết nơi chúng đi qua.
c)
C. không làm thay đổi thời tiết nơi chúng đi qua.
d)
D. không chịu ảnh hưởng của bề mặt đệm nơi chúng đi qua.
11.
Câu 11: (0,25 điểm) Khối khí nóng hình thành ở vùng nào?
a)
A. Biển và đại dương.
b)
B. Đất liền.
c)
C. Vùng vĩ độ thấp.
d)
D. Vùng vĩ độ cao.
12.
Câu 12: (0,25 điểm) Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm là:
a)
A. từ 80 km trở lên.
b)
B. không khí cực loãng.
c)
C. không có quan hệ với đời sống con người.
d)
D. có quan hệ mật thiết với đời sống con người.
13.
Câu 13: (0,25 điểm) Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là:
a)
A. sông ngòi.
b)
B. ao, hồ.
c)
C. sinh vật.
d)
D. biển và đại dương.
14.
Câu 14: (0,25 điểm) Giả sử có một ngày ở thành phố Hà Nội, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 20oC, 5 giờ được 22oC, lúc 13 giờ được 28oC và lúc 19 giờ được 26oC. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?
a)
A. 22oC.
b)
B. 23oC.
c)
C. 24oC.
d)
D. 25oC.
15.
Câu 15: (0,25 điểm) Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có:
a)
A. 4 đai áp cao và 3 đai áp thấp.
b)
B. 2 đai áp cao và 5 đai áp thấp.
c)
C. 3 đai áp cao và 4 đai áp thấp.
d)
D. 5 đai áp cao và 2 đai áp thấp.
16.
Câu 16: (0,25 điểm) Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp cao?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
17.
Câu 17: (0,25 điểm) Gió Tín Phong thổi thường xuyên từ vĩ độ:
a)
A. vĩ độ 30o Bắc, Nam lên khoảng vĩ độ 60o Bắc, Nam.
b)
B. vĩ độ 30o Bắc, Nam về 0o.
c)
C. vĩ độ 60o Bắc, Nam lên khoảng vĩ độ 90o Bắc, Nam.
d)
D. vĩ độ 90o Bắc, Nam về khoảng vĩ độ 60o Bắc, Nam.
18.
Câu 18: (0,25 điểm) Gió Đông cực là gió thổi thường xuyên từ:
a)
A. vĩ độ 30o Bắc, Nam lên khoảng vĩ độ 60o Bắc, Nam.
b)
B. vĩ độ 60o Bắc, Nam lên khoảng vĩ độ 90o Bắc, Nam.
c)
C. vĩ độ 30o Bắc, Nam về 0o.
d)
D. vĩ độ 90o Bắc, Nam về khoảng vĩ độ 60o Bắc, Nam.
19.
Câu 19: (0,25 điểm) Đai áp cao nằm ở bao nhiêu độ?
a)
A. 30o, 90o
b)
B. 0o, 30o
c)
C. 0o, 60o
d)
D. 0o, 90o
20.
Câu 20: (0,25 điểm) Gió Mậu Dịch còn được gọi là gió gì?
a)
A. Gió núi - thung lũng.
b)
B. Gió Phơn.
c)
C. Gió Tín Phong.
d)
D. Gió Đông cực.
21.
Câu 21: (0,25 điểm) Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
a)
A. khí cacbonic.
b)
B. khí nitơ.
c)
C. hơi nước.
d)
D. Oxi.
22.
Câu 22: (0,25 điểm) Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100 m, thì nhiệt độ giảm đi:
a)
A. 0,3oC.
b)
B. 0,4oC.
c)
C. 0,5oC.
d)
D. 0,6oC.
23.
Câu 23: (0,25 điểm) Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở:
a)
A. biển và đại dương.
b)
B. các dòng sông lớn.
c)
C. ao, hồ, vũng vịnh.
d)
D. băng hà, khí quyển.
24.
Câu 24: (0,25 điểm) Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành:
a)
A. nước.
b)
B. sấm.
c)
C. mưa.
d)
D. mây.
25.
Câu 25: (0,25 điểm) Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm:
a)
A. 1/2.
b)
B. 3/4.
c)
C. 2/3.
d)
D. 4/5.
26.
Câu 26: (0,25 điểm) Mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa chủ yếu có nguồn gốc từ:
a)
A. hồ ao, rừng cây… bốc lên.
b)
B. các vùng ven biển bay tới.
c)
C. đại dương do gió thổi đến.
d)
D. nguồn nước ngầm bốc lên.
27.
Câu 27: (0,25 điểm) Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm:
a)
A. nước biển.
b)
B. nước sông hồ.
c)
C. nước lọc.
d)
D. nước ngầm.
28.
Câu 28: (0,25 điểm) Nước ngọt trên Trái Đất gồm có:
a)
A. nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.
b)
B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.
c)
C. nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.
d)
D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.
29.
Câu 29: (0,25 điểm) Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?
a)
A. Vòng tuần hoàn của sinh vật.
b)
B. Vòng tuần hoàn của nước.
c)
C. Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng.
d)
D. Vòng tuần hoàn địa chất.
30.
Câu 30: (0,25 điểm) Các nguồn nước bị ô nhiễm gồm có
a)
A. nước sông, nước ngầm, băng hà.
b)
B. nước biển, nước sông, khí quyển.
c)
C. nước sông, nước hồ và nước ao.
d)
D. nước biển, nước sông và nước ngầm.
31.
Câu 31: (0,25 điểm) Con người đã khai thác, sử dụng nước ngầm trong sinh hoạt và đời sống dưới dạng nào sau đây?
a)
A. Làm ao.
b)
B. Xây hồ.
c)
C. Đào giếng.
d)
D. Làm đập.
32.
Câu 32: (0,25 điểm) Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới?
a)
A. Ngày 22/6.
b)
B. Ngày 22/3.
c)
C. Ngày 22/9.
d)
D. Ngày 22/12.
33.
Câu 33: (0,25 điểm) Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?
a)
A. Hơi nước.
b)
B. Nước ngầm.
c)
C. Nước hồ.
d)
D. Nước mưa.
34.
Câu 34: (0,25 điểm) Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?
a)
A. Thủy sản.
b)
B. Giao thông.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Khoáng sản.
35.
Câu 35: (0,25 điểm) Hợp lưu là gì?
a)
A. Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.
b)
B. Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.
c)
C. Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.
d)
D. Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.
36.
Câu 36: (0,25 điểm) Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
a)
A. nước mưa.
b)
B. nước ngầm.
c)
C. băng tuyết.
d)
D. nước ao, hồ.
37.
Câu 37: (0,25 điểm) Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?
a)
A. Hồ Thác Bà.
b)
B. Hồ Ba Bể.
c)
C. Hồ Trị An.
d)
D. Hồ Tây.
38.
Câu 38: (0,25 điểm) Chi lưu là gì?
a)
A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
b)
B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
c)
C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
d)
D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.
39.
Câu 39: (0,25 điểm) Lưu vực của một con sông là
a)
A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.
b)
B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
c)
C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
d)
D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
40.
Câu 40: (0,25 điểm) Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?
a)
A. Châu Âu.
b)
B. Châu Mĩ.
c)
C. Châu Á.
d)
D. Châu Phi.
41.
Câu 41: (0,25 điểm) Độ muối trung bình của đại dương là
a)
A. 32‰.
b)
B. 34‰.
c)
C. 35‰.
d)
D. 33‰.
42.
Câu 42: Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
a)
A. sóng biển.
b)
B. dòng biển.
c)
C. thủy triều.
d)
D. triều cường.
43.
Câu 43: (0,25 điểm) Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
b)
B. Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
c)
C. Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
d)
D. Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
44.
Câu 44: (0,25 điểm) Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do
a)
A. động đất.
b)
B. bão.
c)
C. dòng biển.
d)
D. gió thổi.
45.
Câu 45: (0,25 điểm) Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
a)
A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.
b)
B. chuyển động của dòng khí xoáy.
c)
C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.
d)
D. động đất ngầm dưới đáy biển.
46.
Câu 46: (0,25 điểm) Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Châu Nam Cực.
47.
Câu 47: (0,25 điểm) Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:
a)
A. gió thổi.
b)
B. núi lửa.
c)
C. thủy triều.
d)
D. động đất.
48.
Câu 48: (0,25 điểm) Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?
a)
A. Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.
b)
B. Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.
c)
C. Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.
49.
Câu 49: (0,25 điểm) Khi gặp hiện tượng giông lốc, sét, chúng ta cần làm gì để tránh nguy hiểm cho bản thân?
a)
A. Trú ấn trong nhà cao tầng.
b)
B. Nấp dưới gốc cây to.
c)
C. Sử dụng ô che mưa.
d)
D. Đứng quan sát, chụp ảnh.
50.
Câu 50: (0,25 điểm) Tan học, Mai đạp xe về nhà. Bỗng mây đen kéo tới, sấm chớp ầm ầm, mưa rơi nặng hạt. Mai thấy một vài người trú tạm vào gốc cây to bên đường, người thì mặc áo mưa rồi đi tiếp. Việc làm của những người này có thể dẫn đến nguy hiểm nào dưới đây?
a)
A. Phương tiện đi lại bị hỏng.
b)
B. Bị muộn giờ làm việc.
c)
C. Ướt hết tư trang cá nhân.
d)
D. Bị sét đánh gây thương vong.
51.
Câu 51: (0,25 điểm) Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân ô nhiễm nhiễm nước ngọt ở địa phương em?
a)
A. Rác thải và sinh hoạt của người dân.
b)
B. Chất thải từ nhà máy chua qua xử lí.
c)
C. Thuốc trừ sâu, chất nông nghiệp từ đồng ruộng.
d)
D. Khí thải từ nhà máy, phương tiện giao thông.
52.
Câu 52: (0,25 điểm) Đâu không phải là hậu quả của ô nhiễm nguồn nước?
a)
A. Ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe cộng đồng.
b)
B. Ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong không khí.
c)
C. Ảnh hưởng đến nguồn nước mặt.
d)
D. Ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm.
53.
Câu 53: (0,25 điểm) Quan sát Hình 1: Cho biết sự chênh lệch độ cao giữa 2 địa điểm A và B là:
a)
100m
b)
1.000m
c)
10.000m
d)
100.000m
Reset
