wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 - SỐ 15

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào không tác động mạnh đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

Chính sách kinh tế – xã hội

b)

Sự phát triển công nghiệp

c)

Sự gia tăng dân số

d)

Yếu tố thị trường

2.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNSESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vườn quốc gia Cúc Phương.

c)

Thành phố Đà Lạt

d)

Vườn quốc gia U Minh Hạ.

3.

Qua H6.1 cho thấy nông nghiệp giảm mạnh, đây là sự giảm về:

a)

Sản lượng

b)

Tỷ trọng

c)

Sản lượng xuất khẩu

d)

Sản lượng nhập khẩu.

4.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Mùn núi cao

b)

Đất cát ven biển.

c)

Phù sa

d)

Feralit

5.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

58 dân tộc.

b)

54 dân tộc

c)

45 dân tộc

d)

48 dân tộc

6.

Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?

a)

Trung Du Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

7.

Tháp dân số gồm có ba phần: đáy, thân và đỉnh tháp, theo thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Đáy: 0 – 14, thân: 15 – 59, đỉnh: 60 trở lên.

b)

Đáy: 0 – 14 tuổi, thân: 15 – 59, đỉnh: 15 – hết tuổi lao động

c)

Đáy: 15 – 59, thân: 60 trở lên, đỉnh: 0 – 14.

d)

Đáy: 60 trở lên, thân: 15 – 59, đỉnh: 0 – 14

8.

Cho biểu đồ sau: Ngành có tỉ trọng xuất khẩu lớn nhất năm 2002 là:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

Hàng nông, lâm, thủy sản.

d)

Hàng tiêu dùng và gia dụng khác.

9.

Cũng theo xu hướng hiện nay, lĩnh vực nào tỷ trọng lao động ngày càng tăng?

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Không có sự thay đổi.

d)

Công nghiệp

10.

Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị.

a)

Ấp

b)

Quận.

c)

Khu phố

d)

Khóm

11.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ của nước ta không thể hiện ở:

a)

Tăng giá trị xuất khẩu.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điếm ở các miền của đất nước (Bắc Bộ, phía Nam, miền Trung). Các thành phố mới ra đời.

c)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành (trồng trọt, chăn nuôi).

d)

Các khu công nghiệp, khu chế xuất mới ra đời.

12.

Với mật độ dân số 246 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:

a)

Rất thấp.

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình

13.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp đang được khuyến khích phát triển là:

a)

Trang trại, đồn điền

b)

Hợp tác xã nông – lâm

c)

Kinh tế hộ gia đình.

d)

Nông trường quốc doanh

14.

Lúa gạo là cây lương thực chính của nước ta là vì:

a)

Khí hậu và địa chất phù hợp để trồng

b)

Năng suất cao, người dân quen dùng

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Có nhiều lao động tham gia sản xuất

15.

Theo xu hướng phát triển kinh tế hiện nay, thu nhập của các lao động ngày càng:

a)

Ngày càng thấp đi

b)

Ngang bằng nhau

c)

Ngày càng chênh lệch

d)

Thu hẹp dần khoảng cách

16.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên:

a)

Các công trình kiến trúc

b)

Các lễ hội truyền thống

c)

Văn hóa dân gian

d)

Các bãi tắm đẹp

17.

Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Dịch vụ công cộng

d)

Ba loại hình ngang bằng nhau

18.

Ngoài những thử thách trong nước, ta đang phải đối mặt với thử thách từ bên ngoài là:

a)

Du nhập máy móc, thiết bị

b)

Du nhập lao động

c)

Sự đầu tư.

d)

Du nhập hàng hoá

19.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

a)

Đất trồng

b)

Khí hậu

c)

Giống cây trồng.

d)

Nguồn nước tưới

20.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

b)

Sử dụng phân bón thích hợp

c)

Tăng cường thuỷ lợi

d)

Chọn lọc lai tạo giống

21.

Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?

a)

1986

b)

1975

c)

1930

d)

1945

22.

Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:

a)

Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX

b)

Từ năm 2000 đến nay.

c)

Trừ 1945 đến 1954

d)

Từ 1945 trở về trước

23.

Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Cả ba lĩnh vực bằng nhau.

d)

Dịch vụ

24.

Thành phần giữ vị trí quan trọng nhất trong nền kinh tế là:

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế cá nhân, cá thể

d)

Kinh tế tập thể

25.

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là:

a)

Thời tiết, khí hậu

b)

Nguồn lao động

c)

Giống cây trồng

d)

Độ phì của đất

26.

Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:

a)

Hải đảo.

b)

Thành thị

c)

Vùng núi cao

d)

Nông thôn

27.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc:

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

28.

Tháp dân số là biểu đồ thể hiện kết cấu dân số:

a)

Theo độ tuổi

b)

Theo độ tuổi và giới tính

c)

Theo giới tính

d)

Theo số dân và mật độ dân số.

29.

Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

Cát thuỷ tinh

b)

Muối

c)

Pha lê

d)

San hô

30.

Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

b)

Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.

c)

Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

d)

Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.

31.

Bên cạnh cây lương thực, một ngành khác cũng phát triển rất mạnh là:

a)

Nghề rừng

b)

Chăn nuôi gia cầm.

c)

Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản

d)

Chăn nuôi đại gia súc

32.

Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả:

a)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

b)

Ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.

c)

Tác động đến đời sống của ngư dân.

d)

Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

33.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:

a)

Nhà Nước không cho sinh nhiều

b)

Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

34.

Đâu không nới nào sau đây không có cảng biển:

a)

Đà Nẵng

b)

Cần Thơ

c)

Vũng Tàu

d)

Quy Nhơn

35.

Tại sao nguồn lao động dư mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

Nguồn lao đông nhập cư nhiều

c)

Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

d)

Nguồn lao động tăng chưa kịp

36.

Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở nước ta vào năm:

a)

1966

b)

1976

c)

1986

d)

1996

37.

Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?

a)

Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

T.P Hồ Chí Minh

38.

Nguyên nhân không dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là:

a)

Các cơ sở đào tạo chưa nhiều

b)

Các nhà máy, xí nghiệp còn ít

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Nguồn lao động tăng nhanh

39.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

Lao động trình độ cao

b)

Đã qua đào tạo

c)

Lao động đơn giản

d)

Tất cả chưa qua đào tạo.

40.

Đâu không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển:

a)

Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có.

b)

Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản.

c)

Phòng chống ô nhiễm biển.

d)

Tiếp tục khai thác khoáng sản biển.