wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 môn Địa 9 LTV

Total questions: 46

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống sông nào có tầm quan trọng đặc biệt đối với  vùng Đông Nam Bộ?

a)

Sông Sài Gòn                

b)

Sông Cửu Long             

c)

Sông Bé     

d)

Sông Đồng Nai

2.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là những ngành nào sau đây?

a)

Dệt – may, da - giày, gốm sứ

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

3.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Điềutiêu

b)

Cà phê

c)

Cao su 

d)

Hồ tiêu

4.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

thủy lợi. 

b)

phân bón

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn.

d)

phòng chống sâu bệnh.

5.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là :

a)

Vũng Tàu.

b)

TP Hồ Chí Minh.

c)

Biên Hòa. 

d)

Tây Ninh.

6.

Phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long Tiếp giáp với bộ phận, lãnh thổ nào sau đây?

a)

Vịnh Thái Lan.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

Biển Đông. 

d)

Quốc gia Campuchia.

7.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là đáp án nào sau đây?

a)

Long Xuyên

b)

Cần Thơ

c)

Cà Mau

d)

Mỹ Tho

8.

Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là :

a)

Vũng Tàu

b)

Tp. Hồ Chí Minh

c)

Tây Ninh

d)

Biên Hòa

9.

: Phía bắc của Đồng bằng sông Cửu Long Tiếp giáp với bộ phận, lãnh thổ nào sau đây?

a)

Vịnh Thái Lan. 

b)

Quốc gia Campuchia

c)

Đông Nam Bộ

d)

Biển Đông

10.

Đất phù sa ngọt tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở phạm vi nào sau đây?

a)

Ven vịnh Thái Lan. 

b)

Ven biển phía đông nam.

c)

  Dọc theo biên giới Campuchia. 

d)

Dọc theo sông Tiền và sông Hậu

11.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

12.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

13.

Khoáng sản quan trọng ở vùng biển Đông Nam Bộ?

a)

Bô- xít

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Sắt

d)

Thiếc

14.

Đông Nam Bộ có thế mạnh trong việc trồng các loại cây:

a)

Công nghiệp

b)

ăn quả

c)

lương thực

d)

dược liệu

15.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có khí hậu:

a)

Cận xích đạo 

b)

Nhiệt đới khô

c)

Nhiệt đới có mùa đông lạnh 

d)

Cận nhiệt đới

16.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến cho cây cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan và đất xám có diện tích lớn.     

b)

Đất phù sa có diện tích lớn.

c)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm với chế độ gió ôn hòa.

d)

Người dân trong vùng giàu kinh nghiệm trồng và lấy mủ cao su.

17.

Ngành công nghiệp năng lượng của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh dựa vào những nguồn tài nguyên nào?

a)

Nguồn than đá có trữ lượng lớn       

b)

Nguồn dầu mỏ, khí đốt có trữ lượng lớn

c)

Nguồn thủy năng lớn              

d)

Nguồn thủy sản lớn

18.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Rừng nguyên sinh

b)

Rừng ngập ngặn  

c)

Rừng thưa và xavan            

d)

Vườn quốc gia

19.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng ĐBSCL là:

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp luyện kim

20.

Trong sản xuất lúa, Đồng bằng sông Cửu Long không đứng đầu cả nước về:

a)

Diện tích lúa

b)

Năng suất lúa      

c)

Sản lượng lúa

d)

Bình quân lương thực theo đầu người

21.

Cho bảng số liệu sau về Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn) như hình. Để vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản ở ĐBSCL và cả nước dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột ghép

b)

Biểu đồ cột chồng

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

22.

Biện pháp khắc phục khó khăn trong phát triển ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng cường khai thác, nuôi trồng thủy sản gần bờ.

b)

khai thác, đánh bắt thủy sản bằng mìn và lưới mắt nhỏ.

c)

phá bỏ diện tích rừng ngập mặn lấy diện tích nuôi tôm, cá.

d)

đẩy mạnh liên kết sản xuất, chế biến và xuất khẩu thủy sản.

23.

Cho bảng số liệu sau. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/ người của cả nước và các vùng KTTĐ ở nước ta năm 2007 là:

a)

biểu đồ cột

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ tròn

d)

biểu đồ kết hợp

24.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dốc, bị cắt xẻ mạnh.

b)

thoải, khá bằng phẳng.

c)

thấp trũng, chia cắt mạnh.

d)

cao đồ sộ, độ dốc lớn.

25.

Ngành công nghiệp sử dụng lao động có trình độ kĩ thuật, tay nghề cao ở Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp dầu khí.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lâm sản.

26.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

d)

Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

27.

Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh trong khai thác thủy sản là nhờ

a)

mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

b)

có nhiều ao hồ, đầm.

c)

biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.

d)

các bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.

28.

Dòng sông có vai trò quan trọng nhất đối với Đông Nam Bộ là

a)

sông Sài Gòn.

b)

sông Đồng Nai.   

c)

sông Vàm Cỏ Đông.     

d)

sông Bé.

29.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng Đông Nam Bộ được chú trọng phát triển áp dụng phương pháp chăn nuôi theo hướng

a)

nửa chuồng trại.     

b)

chuồng trại.   

c)

bán thâm canh.    

d)

công nghiệp.

30.

Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long

a)

Đất phù sa ngọt.         

b)

Đất phèn.      

c)

Đất mặn.      

d)

Đất feralit.

31.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

Xâm nhập mặn.       

b)

Cháy rừng.    

c)

Triều cường.       

d)

Thiếu nước ngọt.

32.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.           

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.     

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

33.

Đặc điểm nổi bật của Khí hậu Đông Nam Bộ

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo nóng ẩm.

d)

ôn đới lục địa.

34.

Vùng ĐNB không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ.

35.

Câu 2: Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia:

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lăk

d)

Lâm Đồng

36.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Tây Nguyên là

a)

bán bình nguyên.

b)

cao nguyên xếp tầng.

c)

đồng bằng.

d)

đồi trung du.

37.

Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều

a)

Cây công nghiệp

b)

Rừng lá kim

c)

Đại gia súc

d)

Rau quả ôn đới

38.

Vùng kinh tế duy nhất của nước ta không giáp biển là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

39.

Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

nạn phá rừng gia tăng.

b)

đấy mạnh khai thác gỗ quý.

c)

tăng cường khai thác dược liệu.

d)

có nhiều vụ cháy rừng.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

41.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

42.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

43.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

44.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

45.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có:

a)

Gồm các tỉnh của vùng Đông Nam Bộ và tỉnh Long An, Bến Tre

b)

GDP bình quân đầu người thấp hơn mức trung bình cả nước

c)

GDP cao nhất trong 3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.