NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 KHỐI 10
Total questions: 41
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
b)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
d)
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
2.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
a)
Nông nghiệp.
b)
Công nghiệp.
c)
Thương mại.
d)
Thủ công nghiệp.
3.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
a)
cơ sở vật chất.
b)
công cụ lao động.
c)
tư liệu sản xuất.
d)
đối tượng lao động.
4.
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
đất đai.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
5.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
a)
đất đai, địa hình.
b)
vốn đầu tư, thị trường.
c)
khí hậu, sinh vật.
d)
sinh vật, nguồn nước.
6.
Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
a)
vị trí địa lí.
b)
chính sách phát triển.
c)
vốn đầu tư.
d)
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
7.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
a)
máy móc và cây trồng
b)
hàng tiêu dùng và vật nuôi
c)
cây trồng và vật nuôi.
d)
cây trồng và hàng tiêu dùng
8.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
đất đai.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
sinh vật.
9.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
d)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
11.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
12.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
d)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
14.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
a)
trang trại.
b)
hợp tác xã.
c)
hộ gia đình.
d)
vùng nông nghiệp.
15.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
a)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
b)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
16.
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
các ngành kinh tế.
b)
nông nghiệp.
c)
giao thông vận tải.
d)
thương mại.
17.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
Trung Đông.
b)
Bắc Mỹ.
c)
Mỹ La-tinh.
d)
Mỹ La-tinh.
18.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
nhiều diện tích rộng.
b)
nhiều kim loại, điện.
c)
lao động trình độ cao.
d)
tài nguyên thiện nhiện.
19.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
a)
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
b)
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
c)
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
Cần có nhiều lao động hơn.
20.
Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
b)
vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp.
c)
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
d)
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
21.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
b)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
c)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
d)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
22.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu
a)
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
c)
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
phục vụ cho các hoạt động trong cuộc sống.
23.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
a)
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
c)
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
24.
Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
a)
khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.
b)
khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.
c)
khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.
d)
khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.
25.
Vai trò của khu công nghiệp là
a)
hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.
b)
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.
c)
đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.
d)
sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.
26.
Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là
a)
Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
c)
ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.
d)
có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
27.
Vai trò của vùng công nghiệp là
a)
hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.
b)
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.
c)
đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.
d)
sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.
28.
Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là
a)
có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau.
b)
có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.
c)
sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.
d)
không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
29.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
30.
Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
c)
Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.
d)
các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội.
31.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
32.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
a)
trung tâm công nghiệp.
b)
ngành kinh tế mũi nhọn.
c)
sự phân bố dân cư.
d)
ngành kinh tế trọng điểm.
33.
Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
a)
dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
b)
dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
c)
dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
d)
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
34.
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
c)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
35.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
36.
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
a)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
37.
Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
a)
phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
b)
phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
c)
phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
d)
phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
38.
Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.
b)
trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.
d)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
39.
Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động của
a)
Công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng.
b)
Thay đổi dân số, đô thị hóa phát triển, trình độ phát triển kinh tế.
c)
. Mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển.
d)
Trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
40.
Tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ trên thế giới ngày càng tăng do tác động chủ yếu của
a)
trình độ phát triển kinh tế ngày càng cao, sử dụng lao động hợp lí, đô thị hóa nhanh.
b)
thị trường thế giới ngày càng rộng, chất lượng cuộc sống tốt hơn, dân thành thị tăng.
c)
sản xuất ngày càng phát triển, năng suất lao động xã hội cao, phân bố dân cư hợp lí.
d)
nền kinh tế ngày càng phát triển, mức sống dân cư ngày càng cao, đô thị hóa nhanh.
41.
Hoạt động dịch vụ du lịch trên thế giới ngày càng phát triển nhanh chủ yếu do tác động của các nhân tố
a)
nguồn nhân lực của ngành, an ninh chính trị, thị trường du lịch.
b)
kinh tế phát triển, tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất và hạ tầng.
c)
mức sống tăng, cơ sở vật chất và hạ tầng, hệ thống pháp luật.
d)
mức độ tập trung dân cư, thị trường du lịch, sự phát triển kinh tế.
Reset
