wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý cuối kì I lớp 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

từ khi tiến hành cuông cuộc đổi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo chiều hướng:

a)

A. Phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

B. Tập trung phát triển kinh tế nhà nước và tập thể

c)

C. Ưu tiên phát triển kinh tế ngoài nhà nước

d)

D. Chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

2.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là một nét đặc trưng của quá trình đổi mới thể hiện ở ba mặt

a)

A. Cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế

b)

B. Cơ cấu công nghiệp, cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu dịch vụ

c)

C. Cơ cấu lao động, cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

D. Cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ kinh tế

3.

Nước ta có thể trông được cả cây nhiệt đới và cây ôn đới chủ yếu là do

a)

A. Khí hậu có sự phân hóa

b)

B. Có nhiều loại đát

c)

C. Nguồn nước dồi dào

d)

D. Chính sách khuyến khích của nhà nước

4.

Tư lệu sản xuất không thể thay thế của ngành công nghiệp là

a)

A. Tài nguyên đất

b)

B.Nguồn nước

c)

C. Sinh vật tự nhiên

d)

D. Khí hậu

5.

Biện pháp nào quan trọng nhất để vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

A. Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện vật chất

b)

B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

C. Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

6.

Các loại khoáng sản nhứ: sét, đá vôi, có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển ủa ngành công nghiệp

a)

A. Luyện kim

b)

B. Năng lượng

c)

C. Hóa chất

d)

D. Sản xuất vật liệu xây dựng

7.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

A. Tạo sự đa dạng sinh học

b)

B. Điều hòa nguồn nước của các sông

c)

C. Điều hóa khí hậu, chắn gió bão

d)

D. Cung cấp gỗ và lâm sản quý

8.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản ở nươdcs ta là

a)

A. LAo động dồi dào, có kinh nghiệm đánh bắt hải sản xa bờ

b)

B. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi phong phú

c)

C. Phương tiện đánh bắt hiện đại, nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

d)

D. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường thụ rộng

9.

Dịch vụ được chia thành ba nhóm ngành là

a)

A. Cá nhân, sản xuất và công cộng

b)

B. Tiêu dùng, sản xuất và công cộng

c)

C. Tiều dùng, du lịch và công cộng

d)

D. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

10.

Thương mại bao gồm hai hoạt động là

a)

A. Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

B. mua và bán trên thị trường

c)

C. Nội thương và ngoại thương

d)

D. Vận chuyển và trao đổi hàng hóa

11.

Thế mạnh kinh tế lớn nhất của tiểu vùng tây bắc là

a)

A. Phát triển thủy điện

b)

B. Trông cây công nghiệp

c)

C. Chăn nuôi gia súc

d)

D. Du lịch sinh thái

12.

Trở ngại về mặt tự nhiên thuòng xảy ra ở vùng TD và MN bắc bộ trong mùa đông là

a)

A. Lũ quét

b)

B. XÓi mòn đất

c)

C. Động đất

d)

D. Sương muối

13.

Thương hiệu chè Tân Cương nổi tiếng thuộc tỉnh nào sau đây

a)

A. Thái nguyên

b)

B. HÀ giang

c)

C. Sơn la

d)

D. Lâm đồng

14.

Ý nghĩa kinh tế của việc khai thác than ở vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Cung cấp thêm nhiên liệu cho các nhà máy điện

b)

Tạo thêm việc làm cho người dân

c)

Tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống

d)

rút ngắn khoảng cách giàu - nghèo giữa các vùng

15.

Các trung tâm kinh tế quan trọng cảu vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

A. Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

B. Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

C. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn 

d)

D. Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho cây chè của vùng Td và MN bắc bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là gì?

a)

Do miền núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Do dất feralit có diện tích lớn nhất nước ta

c)

Do khí hậu có mùa đông lạnh nhất nước ta

d)

Do vùng đồi bát úp có diẹn tích rộng lớn

17.

vật nuôi nào sau đây của vùng trung du và miền núi bắc bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Gia cầm

18.

Về mùa đông, tiểu vùng Đông bắc lạnh hơn tây bắc là do

a)

Gió mùa, địa hình

b)

Núi cao, nhiều sông

c)

Thảm thực vật, gió mùa

d)

Vị trí ven biển và đất

19.

Các dân tộc ít người ở vùng TD và MN Bắc bộ có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất nào sau đây

a)

Nuôi trông thủy sản

b)

Nông - lâm kết hợp

c)

Thâm canh lúa nước

d)

Trồng cây công nghiệp nhiệt đới

20.

Nhà máy thủy điện sơn la, hòa bình nằm trên con sông nào

a)

Sông đà

b)

Sông lô

c)

Sông chảy

d)

sông hồng

21.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước mặt phong phú

c)

có mùa đông lạnh

d)

địa hình bằng phẳng

22.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông hồng

a)

đất feralit

b)

đất bdan

c)

đất cám phù sa cổ

d)

đất phù sa

23.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông hồng là

a)

Than đá, bô xít, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu

c)

than nâu, đá vôi, apatitm, chì - kẽm

d)

Sát cao lanh, đá vôi, thiếc

24.

đặc điểm nổi bật nhât về dân cư đồng bằng sông hồng là

a)

đông đúc nhất cả nước

b)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

c)

lao động có trình độ cao

d)

sống chủ yếu ở nông thôn

25.

nét độc đáo của nên văn minh sông hồng thể hiện ở đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng sau đây

a)

mạng lưới gia o thông dàu đặc

b)

đường giao thông nông thân phát triển

c)

hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ từ lâu đời

d)

cơ sở điện, nước được đảm bảo rất đầy đủ

26.

đồng bằng sông hồng là vùng đông dân nhất cả nước không phải vì

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

b)

điều kiện địa hình, nguồn nước, khí hậu thuận lợi

c)

nền nông nghiệp thâm canh lúa nước

d)

mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

27.

phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông hồng tập trung chủ yếu ở

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng   

b)

B. Hà Nam, Nam Định   

c)

C. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh 

d)

D. Thái Bình, Ninh Bình

28.

ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành trọng điểm ở đồng bằng sông hồng

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

chế biến lượng thực, thực phẩm

d)

khai thác khoáng sản

29.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có

a)

diện tích lúa lớn nhất

b)

trình độ thâm canh cao

c)

sản lượng lúa lớn nhất

d)

hệ thống thủy lợi rất tốt

30.

đồng bằng sông hồng phát triển mạnh

a)

chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm, nuôi trông thủy sản

b)

chăn nuôi lợn, trâu, bò, nuôi trồng thủy sản

c)

chăn nuôi lợn, gia cầm, đánh bắt thủy sản, bò sữa

d)

nuôi trồng thủy sẩn, chăn nuôi lợn, bò thịt

31.

tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng đồng bằng sông hồng là

a)

hà nội hải phòng hạ long

b)

hà nội hải dương hải phòng

c)

hà nội hải phòng cẩm phả

d)

hà nội bắc ninh vĩnh yên

32.

đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông hồng

a)

hình thành sớm nhất việt nam

b)

có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là nghành trọng điểm

33.

các dân tộc ít người của vùng bắc trung bộ phân bố chủ yếu ở

a)

Núi cao dọc biên giới

b)

miền núi gò, đồi phía tây

c)

vùng đồng bằng ven biển phía đông

d)

dọc các con sông và trục giao thông

34.

một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống của nhân dân vùng bắc trung bộ là

a)

cơ sở hạ tầng yếu kém

b)

mật độ dân cư thấp

c)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế

d)

thường xuyên xảy ra thiên tai

35.

khu vực sản xuất lúa chủ yếu ở bắc trung bộ tập trung ở các đồng dằng ven biển

a)

thanh hóa, nghệ an, hà tĩnh

b)

quảng bình, quảng trị, thừa thiên huế

c)

nghê an, hà tĩnh, quảng bình

d)

nghệ an, hà tĩnh, thừa thiên huế

36.

các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở bắc trung bộ là

a)

khai khoáng và cơ khí

b)

khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

c)

chế biến lâm sản và sản xuất hàng tiêu dùng

d)

cơ khí và sản xuất vâtk liệu xây dựng

37.

các dạng địa hình từ tây sang đông của vùng bắc trung bộ là

a)

núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo

b)

núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo

c)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo

d)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo

38.

trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế của vùng bắc trung bộ là

a)

thiên tai thường xảy ra

b)

sông ngòi ngắn, dốc

c)

quỹ đất hạn chế

d)

đồng bằng nhỏ hẹp

39.

thiên tai nào sau đây ít khi xảy ra ở bắc trung bộ

a)

hạn hán

b)

bão lũ

c)

triều cường

d)

động đất

40.

đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội vùng bắc trung bộ

a)

là địa bàn cư trú của 25 dân tộc

b)

người kinh sinh sống chủ yếu ở đồng bằng ven biển

c)

người dân cần cù, dũng cảm và giàu nghị lực

d)

đời sống dân cư có nhiều thuân lợi

41.

phân bố dân cư ở bắc trung bộ có đặc điểm là

a)

phân hóa rõ rệt theo từ hướng bắc xuống nam

b)

phân hóa rõ rệt theo hướng từ tây sang đông

c)

dân cư chủ yếu tập trung ở thành thị

d)

dân cư thưa thớt ở phía đông

42.

khoáng sản chính của vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

dầu khí, sắt, thiếc

b)

cát thủy tinh, titan, vàng

c)

thiếc, titan, dầu khí

d)

than, vàng, cát thủy tinh

43.

hai quần đảo xa bờ thuộc vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

hoàng sa, trường sa

b)

trường sa, côn sơn

c)

hoàng sa, phú quốc

d)

cơn sơn, bạch long vĩ

44.

ngành chăn nuôi vò có điều kiện phát triển ở khu vực nào của duyên hải nam trung bộ

a)

vùng đồng bằng ven biển

b)

ven các thành phố lớn

c)

vùng đất rừng chân núi

d)

vùng núi cao

45.

đuyên hải nam trung bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi để

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

hình thành vùng trọng điểm lương thực của cả nước

c)

hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

d)

phát triển mô hình nông lâm kết hợp

46.

thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của duyên hải nam trung bộ là

a)

chăn nuôi lợn và khai thác, nuôi trông, chế biến thủy sản

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lơn

c)

chăn nuôi bò và trông cây công nghiệp ngắn ngày

d)

chăn nuôi bò và khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản

47.

khóa khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp duyên hải nam trung bộ là

a)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn

b)

diện tích đất trông, đồi núi trọc nhiều

c)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế

d)

vùng đồng bằng độ dốc lớn

48.

các cánh đồng muối nổi tiếng ở duyên hải nam trung bộ là

a)

Nha trang và Phan thiết

b)

Cà ná và Sa huỳnh

c)

Vân phong và cam ranh

d)

Văn Lý và sa huỳnh

49.

nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng duyên hải nam trung bộ

a)

hàm thuận - đa mi

b)

a vương

c)

Đrây - hling

d)

vĩnh sơn

50.

hãy sắp xếp các bãi biển ở duyên hải nam trung bộ theo thứ tự từ bắc vào nam

a)

non nước, quy nhơn, mũi né, nha trang

b)

quy nhơn, non nước, mũi né, nhan trang

c)

non nước, nha trang, mũi né, quy nhơn

d)

non nước, quy nhơn, nha trang, mũi né