wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng các tỉnh tp của Đồng bằng sông

HỒNG là

a)

6

b)

9

c)

10

d)

11

2.

Đồng bằng sông Hồng ko tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Vịnh bắc bộ

c)

Duyên hải nam trung bộ

d)

Bắc trung bộ

3.

Các đảo Cát bà, Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh tp nào

a)

Nam định

b)

Thái bình

c)

Hải phòng

d)

Quảng ninh

4.

Tài nguyên quý giá nhất của đồng bằng sh là

a)

Đất phù sa

b)

Nguồn lợi sinh vật biển

c)

Khoáng sản

d)

Hang động đá vôi

5.

Thế mạnh về natural tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

6.

Tài nguyên ks có giá trị đáng kể ở ĐBSH là

a)

Than đá, bôxit, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Đá vôi, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

Than nâu, đá vôi, apatit, chì kẽm

d)

Sét cao lanh, đá vôi, khí tự nhiên

7.

Năng suất lúa ĐBSG cao nhất cả nc do

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Sản lượng lớn nhất

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Dân số đông nhất

8.
a)

Sản lượng lương thực ít

b)

Dân số đông

c)

Lao động nông nghiệp ít

d)

Diện tích lúa bị thu hẹp

9.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn ko phải của ĐBSH là

a)

Chùa Hương, Tràng An

b)

Hạ Long, Cát bà

c)

Cúc Phương, Côn Sơn

d)

Tam đảo, Ao Vua

10.

Tỉnh nào ko thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hải Dương

b)

Hưng Yên

c)

Vĩnh Phúc

d)

Nam Định

11.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hà nội hải phòng hạ long

b)

Hà nội hải phòng cẩm phả

c)

Hà nội hải dương hải phòng

d)

Hà nội bắc ninh vĩnh yên

12.

Cây lg thực quan trọng nhất trong vụ đông ĐBSH

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

Sắn

d)

Lúa

13.

Số lg các tỉnh tp giáp biển của DBSH

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

14.

Biểu đồ

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ kết hợp

15.

Nhận xét nào đúng về sản lg thủy sản ở Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ năm 2015

a)

Tổng sản lg thủy sản ở Bắc trung bộ lớn hơn DHNTB

b)

Sản lg thủy sản khai thác và nuôi trồng ở DHNTB lớn hơn BTB

c)

Sane lg thủy sản khai thác ở dhntb nhỏ hơn btb

d)

Sản lg thủy sản nuôi trồng ở btb lớn hơn dhntb

16.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng dhntb

a)

Trường sa và côn sơn

b)

Côn sơn và thổ chu

c)

Hoàng sa và trường sa

d)

Bạch long vĩ và trường sa

17.

Nghề khai thác tổ chim yến

a)

Quảng ngãi đến khánh hòa

b)

Khánh hòa đ bình thuận

c)

Quảng nam đ khánh hòa

d)

Khánh hòa đến phú yên

18.

Lý sơn và phú quý thuộc 2 tỉnh

a)

Quảng ngãi và bình thuận

b)

Quảng ngãi và ninh thuận

c)

Qn và kh

d)

Kh và bình thuận

19.

Ks ở DHNTB

a)

Fe thiếc titan

b)

Dầu khí titan au

c)

Cát thủy tinh,titan, au

d)

Than vàng cát thủy tinh

20.

Công nghiệp có thế mạnh ở NTB

a)

Ngư nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Công nghiệp

21.

Thương hiệu mắm nổi tiếng ở DHNTB

a)

Cát Hải

b)

Phú quốc

c)

Phan thiết

d)

Long hải

22.

Nhà máy lọc dầu Dung Quất thuộc tỉnh

a)

Quảng ngãi

b)

Bình định

c)

Phú yên

d)

Quảng nam

23.

Tỉnh tp nào ko thuộc kinh tế trọng điểm miền trung

a)

Bình thuận

b)

Đà nẵng

c)

Quảng nam

d)

Bình định

24.

Mottj số bãi biển nổi tiếng ở dhntb

a)

Mĩ khuê, ss huỳnh, lsng cổ

b)

Thiên cầm, Quy nhơn, vân phong

c)

Mũi né, nha trang , vũng tàu

d)

Non nc, nha trang , mũi né

25.

Bãi tôm, cá lớn ở dhntb

a)

Nin thuận bình thuận

b)

Bình đinh, khánh hòa

c)

Quảng nam, quảng ngãi

d)

Kh ninh thuận

26.

Bãi tắm non nc thuộc

a)

Đà nẵng

b)

1

c)

11

d)

3

27.

Ngành chăn nuôi đàn bò có điều kiện phát triển ở daua thuộc DHNTB

a)

Ven tp lớn

b)

Đồi núi phía tây

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Vùng chân núi

28.

Kk lớn nhất về tự nhiên ở NTB

a)

Nguy cơ sa mạc hóa

b)

Cháy rừng

c)

Mưa bão

d)

Lũ lụt

29.

Các tỉnh sau đây ko thuộc vùng dhntb

a)

Đà nẵng, quảng nam, quảng ngãi

b)

Ninh thuận, bình thuận, bình định

c)

Bình định phú yên khánh hòa

d)

Quảng bình, quảng trị, lâm đồng

30.

Ở dhntb còn có 1 bộ phận dân tộc nhỏ

a)

Chăm

b)

Bana

c)

Hoa

d)

Khơ me

31.

Tỉnh tp ở dhntb có 2 di sản đc unesco công nhận

a)

Đà nẵng

b)

Quảng nam

c)

Quảng ngãi

d)

Khánh hòa

32.

Các tỉnh thuộc vùng tây nguyên

a)

Kon tum, gia lai, đăk lăk, đăk nông, lâm đồng

b)

1

c)

3

d)

4

33.

Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới

a)

Kon tum

b)

1

c)

3

d)

5

34.

Đặc điểm nổi bật về địa hình tây nguyên

a)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

b)

1

c)

5

d)

4

35.

Dòng sông bats nguồn từ tây nguyên chảy về đông nam bộ

a)

Đồng nai

b)

1

c)

7

d)

5

36.

Các cao nguyên theo thứ tự bắc xuống nam ở tây nguyên

a)

Kon tum, plaay ku , đắc lắc, mơ nông

b)

4

c)

6

d)

7

37.

Loại đất ở tây nguyên chiếm diện tích lớn nhất nc ta

a)

Feralit trên đá badan

b)

6

c)

8

d)

9

38.

Mùa khô tây nguyên cũng có td với sản xuất nông nghiệp là

a)

1

b)

Phơi sấy, bảo quản nông sản

c)

7

d)

5

39.

Nông snar nổ tiếng ở đà lạt

a)

Hoa và rau quả ôn đới

b)

6

c)

9

d)

1

40.

Kk lớn nhất về đk kinh tế - xã hội ảnh hiongwr đến đầu ra của sx

a)

Sự biến động củ giá nông sản

b)

5

c)

7

d)

0

41.

Sau

a)

ĐBSCL

b)

4

42.

Trung tâm công nghiệp ở tây nguyên là

a)

Đà lạt

b)

1

43.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của tây nguyên là

a)

Cà phê

b)

1

44.

Các trung tâm kinh rế quan trọng ở tây nguyên là

a)

Đà lạt, plaay ku, buôn ma thuật

b)

5

45.

Cây trồng đc cả 2 vùng trung du và miền núi bắc vộ và tây nguyên

a)

Chè cà phê

b)

5

46.

Chỉ trồng đc ở tây nguyên

a)

Cao su, hồ tiêu, điều

b)

6

47.

Trồng đc ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Hồi quế sơn

b)

1