Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa giữa kỳ II

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào alat địa lý VN-29,xác định tỉnh nào sau đây của Đồng Bằng Sông Cửu Long ko giáp biển:

a)

A.Cà Mau

b)

B.Kiên Giang

c)

C.Cần Thơ

d)

D.Bạc Liêu

2.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ĐNB là:

a)

A.Chè

b)

B.Điều

c)

C.Cà phê

d)

D.Cao su

3.

Số lượng các tỉnh Tây Nguyên hiện nay:

a)

A.4 tỉnh

b)

B.5 tỉnh

c)

C.6 tỉnh

d)

D.7 tỉnh

4.

Vùng trồng nhiều cây cao su nhất cả nước là:

a)

A.Bắc Trung Bộ

b)

B.Tây Nguyên

c)

DHNTB

d)

Đông Nam Bộ

5.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sx cây CN của Tây Nguyên là:

a)

Sự phân hóa theo độ cao

b)

Khô nóng quanh năm

c)

Diễn biết thất thường

d)

Thiếu nước mùa khô

6.

Cây dừa trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐBSCL

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

7.

Vùng trồng nhiều cây cao su nhất cả nước là:

a)

A.Bắc Trung Bộ

b)

B.Tây Nguyên

c)

DHNTB

d)

Đông Nam Bộ

8.

Dựa vào atlat Địa lí Vn-29,tỉnh nào ko thuộc ĐNB:

a)

Bình Phước

b)

Đồng Nai

c)

Tây Ninh

d)

Long An

9.

Ý nào sau đây Không đúng vs các vùng khác:

a)

Diện tích nhỏ so vs các vùng khác

b)

Có kinh tế phát triển T2 cả nước

c)

Số dân vào loại TB

d)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

10.

ĐBSCL có những nhóm đất chính là:

a)

Đất phù sa ngọt,đất xám,đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt,đất phèn,đất mặn

c)

Đất mặn,đất bạc

d)

Đất phèn,đất ba dan,đất mặn,đất màu

11.

Đông Nam Bộ có loại khoáng sản nào nổi bật?

a)

Than đá.

b)

Than bùn

c)

Đá vôi

d)

Dầu khí

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên tiếp giáp với Đông Nam Bộ.

a)

Lâm Đồng, Kom Tum

b)

Gia Lai. Kom Tum

c)

Đắc Nông, Gia Lai.               

d)

Đắc Nông, Lâm Đồng.

13.

Loại đất có diện tích lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

đất xám phù sa cổ.

b)

đất mặn

c)

đất bazan cổ

d)

đất phù sa.

14.

Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

 chế biến lương thực, thực phẩm.             

b)

              sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

vật liệu xây dựng

d)

cơ khí

15.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nhất ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm do

a)

có lao động trình độ cao. 

b)

có cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

có nhiều nhà máy chế biến.

d)

. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

16.

Loại đất phân bố ở các vùng trũng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt.

b)

 đất phèn

c)

 đất xám phù sa cổ.

d)

Đất mặn

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Lào

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Nông.

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

18.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng  Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

4 tỉnh

b)

7 tỉnh

c)

5 tỉnh

d)

6 tỉnh

19.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ

20.

Sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất của Tây Nguyên là

a)

Chè

b)

Điều

c)

Cafe

d)

Tiêu

21.

 Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

sự phân hóa theo độ cao

b)

diễn biến thất thường

c)

thiếu nước mùa khô

d)

khô nóng quanh năm

22.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Phước.

b)

Cần Thơ.                

c)

Đồng Tháp

d)

Long An

23.

Nhà máy thủy điện lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

Xêxan

b)

Yaly

c)

Đồng Nai

d)

Hòa Bình

24.

Loại đất có tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám phù sa cổ.

c)

Đất mặn

d)

đất phèn.

25.

Ý nào sau đây đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Số dân nhiều nhất cả nước

b)

Diện tích nhỏ nhất cả nước

c)

Có kinh tế phát triển thứ 2 cả nước.

d)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

26.

Dân cư lao động vùng Đông Nam Bộ có ưu điểm nổi bật là

a)

năng động, thích ứng với thị trường.             

b)

Lao động trẻ

c)

dân cư nhiều kinh nghiệm.

d)

đông nhất cả nước

27.

Loại khoáng sản đáng kể nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất sét.

b)

Dầu khí

c)

Đá vôi

d)

Than bùn

28.

Khó khăn lớn nhất để phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

giao thông chưa thật phát triển

b)

khoáng sản không phong phú.

c)

dân cư thiếu kinh nghiệm.

d)

cơ sở vật chất còn nghèo nàn

29.

Ý nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ

a)

 Công nghiệp phát triển thứ 2 cả nước

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản cho công nghiệp nhất.

c)

Công nghiệp phát triển nhất cả nước

d)

Công nghiệp dày đặc nhất cả nước

30.

Ngành công nghiệp phát triển nhất ở Tây Nguyên là

a)

ngành cơ khí.

b)

ngành luyện kim.

c)

ngành vật liệu xây dựng

d)

ngành khai thác và  chế biến lâm sản

31.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giáp Đông Nam Bộ?

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp

d)

Long An

32.

Cảng biển Sài Gòn thuộc vùng

a)

ĐNB

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng.

33.

Cây ăn quả nhiệt đới được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

ĐNB

34.

Ý nào sau đây đúng về ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước

b)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước.

c)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

d)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước

35.

Loại khoáng sản quan trọng nhất của Tây Nguyên là

a)

Than đá

b)

Đá Vôi

c)

Bôxit

d)

Dầu khí

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên tiếp giáp với Đông Nam Bộ.

a)

Lâm Đồng, Kom Tum

b)

Đắc Nông, Gia Lai.               

c)

 Gia Lai. Kom Tum

d)

Đắc Nông, Lâm Đồng.

37.

Khó khăn lớn nhất để phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

khoáng sản không phong phú.

b)

dân cư thiếu kinh nghiệm.

c)

cơ sở vật chất còn nghèo nàn.

d)

giao thông chưa thật phát triển.

38.

 Ý nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản cho công nghiệp nhất

b)

Công nghiệp phát triển nhất cả nước

c)

Công nghiệp phát triển thứ 2 cả nước

d)

Công nghiệp dày đặc nhất cả nước

39.

Thành phố du lịch nổi tiếng nhất của Tây Nguyên là

a)

Pleiku

b)

Buôn Ma Thuật

c)

Đà Lạt.

d)

Kon Tum

40.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nhất ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm do

a)

có nhiều nhà máy chế biến.

b)

có lao động trình độ cao

c)

có cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

 có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

41.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ

42.

Không làm mà đòi có ăn thì ăn gì?

a)

Ăn cát

b)

Ăn Đồng Bằng

c)

Ăn ba tô cơm

d)

Ăn cơm thầy Huấn Rose nấu