wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa 9 HK1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là

a)

A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

B. chịu tác động rất lớn của biển.

c)

C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

2.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

A. có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

B. có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

C. có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

D. giáp cả Trung Quốc và Lào.

3.

Câu 3: Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Bắc Kạn.

b)

B. Bắc Giang.

c)

C. Quảng Ninh.

d)

D. Lạng Sơn.

4.

Câu 4: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

A. Gió mùa, địa hình.

b)

B. Núi cao, nhiều sông.

c)

C. Thảm thực vật, gió mùa.

d)

D. Vị trí ven biển và đất.

5.

Câu 5: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Đồng.

b)

B. Sắt.

c)

C. Đá vôi.

d)

D. Than đá.

6.

Câu 6: Loại gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

A. Bò.

b)

B. Dê.

c)

C. Trâu.

d)

D. Ngựa.

7.

Câu 7: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. cà phê.

b)

B. chè.

c)

C. cao su.

d)

D. điều.

8.

Câu 8: Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình.

b)

B. Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

C. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn.

d)

D. Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí.

9.

Câu 9: Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Dầu lửa.

b)

B. Khí đốt.

c)

C. Than đá.

d)

D. Than gỗ.

10.

Câu 10: Than đá trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác không nhằm mục đích:

a)

A. Làm nhiên liệu nhiệt điện.

b)

B. Xuất khẩu.

c)

C. Tiêu dùng trong nước.

d)

D. Làm đồ trang sức.

11.

Câu 11: Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Bắc Giang, Lạng Sơn.

b)

B. Thái Bình, Nam Định.

c)

C. Hà Nam, Ninh Bình.

d)

D. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc.

12.

Câu 12: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

B. đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

C. apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

D. thiếc, vàng, chì, kẽm.

13.

Câu 13: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

A. đất phù sa màu mỡ.

b)

B. nguồn nước mặt phong phú.

c)

C. có một mùa đông lạnh.

d)

D. địa hình bằng phẳng.

14.

Câu 14: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do:

a)

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

B. Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

C. Mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

D. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

15.

Câu 15: Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

A. 2 vùng.

b)

B. 3 vùng.

c)

C. 4 vùng.

d)

D. 5 vùng.

16.

Câu 16: Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

A. Đất feralit.

b)

B. Đất phù sa.

c)

C. Than nâu và đá vôi.

d)

D. Đất xám, đất mặn.

17.

Câu 17: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống

a)

A. sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

B. sông Hồng và sông Đà.

c)

C. sông Hồng và sông Cầu.

d)

D. sông Hồng và sông Lục Nam.

18.

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất.

b)

B. Năng suất lúa cao nhất.

c)

C. Đồng bằng lớn nhất.

d)

D. Là một trung tâm kinh tế.

19.

Câu 19: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

a)

A. Sản lượng lúa lớn nhất.

b)

B. Xuất khẩu nhiều nhất.

c)

C. Năng suất lúa cao nhất.

d)

D. Bình quân lương thực cao nhất.

20.

Câu 20: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

B. công nghiệp khai khoáng.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung.

d)

D. công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

21.

Câu 21: Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Hà Nội và Vĩnh Yên.

b)

B. Hà Nội và Hải Dương.

c)

C. Hà Nội và Hải Phòng.

d)

D. Hà Nội và Nam Định.

22.

Câu 22: Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh

a)

A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

b)

B. chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

c)

C. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

d)

D. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

23.

Câu 23: Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động.

b)

B. Núi Lang Biang, mũi Né.

c)

C. Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

D. Đồ Sơn, Cát Bà.

24.

Câu 24: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:

a)

A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào.

c)

C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên.

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh.

25.

Câu 25: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

26.

Câu 26: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Trung du miền núi Băc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

27.

Câu 27: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Cơ sở hạ tầng thấp kém.

b)

B. Mật độ dân cư thấp.

c)

C. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

28.

Câu 28: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?

a)

A. Dãy Bạch Mã.

b)

B. Dãy Trường Sơn Bắc.

c)

C. Dãy Tam Điệp.

d)

D. Dãy Hoành Sơn.

29.

Câu 29: Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là:

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Hình dáng.

d)

D. Vị trí địa lý.

30.

Câu 30: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

a)

A. Phong Nha – Kẻ Bàng.

b)

B. Di tích Mĩ Sơn.

c)

C. Phố cổ Hội An.

d)

D. Cố đô Huế.

31.

Câu 31: Ranh giới tự nhiên ở phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Dãy Tam Điệp.

b)

B. Dãy Bạch Mã.

c)

C. Đèo Ngang.

d)

D. Sông Bến Hải.

32.

Câu 32: Các dạng địa hình từ Tây sang Đông của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo.

b)

B. Núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo.

c)

C. Biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo.

d)

D. Biển, đồng bằng, núi, gò đồi, hải đảo.

33.

Câu 33: Khu vực sản xuất lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ tập trung ở các đồng bằng ven biển:

a)

A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

b)

B. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

c)

C. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

34.

Câu 34: Các cây công nghiệp hàng năm quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Mía, đỗ tương.

b)

B. Lạc, vừng.

c)

C. Bông, đay.

d)

D. Đay, thuốc lá.

35.

Câu 35: Thế mạnh phát triển ngành trồng trọt ở vùng gò đồi phía Tây của Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. Cây công nghiệp hằng năm và lúa.

c)

C. Cây công nghiệp lâu năm và hoa màu.

d)

D. Cây ăn quả và cây công nghiệp hằng năm.

36.

Câu 36: Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Khai khoáng và cơ khí.

b)

B. Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

C. Chế biến lâm sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

37.

Câu 37: Các trung tâm công nghiệp lớn của Bắc Trung Bộ hiện nay là:

a)

A. Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

B. Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới.

c)

C. Vinh, Huế, Đà Nẵng.

d)

D. Thanh Hóa, Đồng Hới, Huế.

38.

Câu 38: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Các bãi triều, đầm phá ven biển.

b)

B. Các bãi tôm, bãi cá lớn.

c)

C. Nhiều sông ngòi, ao hồ.

d)

D. Các cánh rừng ngập mặn ven biển.

39.

Câu 39: Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là thành phố:

a)

A. Thanh Hoá.

b)

B. Vinh.

c)

C. Huế.

d)

D. Đồng Hới.

40.

Câu 40: Hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của Bắc Trung Bộ là thành phố:

a)

A. Thanh Hóa.

b)

B. Huế.

c)

C. Vinh.

d)

D. Đà Nẵng.

41.

Câu 41: Tỉnh nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Bình Định.

c)

C. Ninh Thuận.

d)

D. Quảng Trị.

42.

Câu 42: Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

B. Trường Sa, Côn Sơn.

c)

C. Hoàng Sa, Phú Quốc.

d)

D. Côn Sơn, Bạch Long Vĩ.

43.

Câu 43: Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Rộng lớn, có dạng hình thang.

b)

B. Có dạng tam giác châu.

c)

C. Kéo dài, hẹp ngang.

d)

D. Trải dài từ Đông sang Tây.

44.

Câu 44: Nghề khai thác tổ chim yến phát triển trên một số đảo ven bờ từ tỉnh:

a)

A. Quảng Ngãi đến tỉnh Khánh Hòa.

b)

B. Quảng Nam đến tỉnh Khánh Hòa.

c)

C. Khánh Hòa đến tỉnh Bình Thuận.

d)

D. Khánh Hòa đến tỉnh Phú Yên.

45.

Câu 45: Một số cây công nghiệp có giá trị được trồng ở các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Bông vải, đay.

b)

B. Mía, thuốc lá.

c)

C. Đậu tương, thuốc lá.

d)

D. Bông vải, mía đường.

46.

Câu 46: Ngành chăn nuôi bò có điều kiện phát triển ở khu vực nào của duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Vùng đồng bằng ven biển.

b)

B. Ven các thành phố lớn.

c)

C. Vùng đất rừng chân núi.

d)

D. Vùng núi cao.

47.

Câu 47: Khó khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

B. Diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều.

c)

C. Quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

d)

D. Vùng đồng bằng độ dốc lớn.

48.

Câu 48: Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Nha Trang và Phan Thiết.

b)

B. Cà Ná và Sa Huỳnh.

c)

C. Vân Phong và Cam Ranh.

d)

D. Văn Lý và Sa Huỳnh.

49.

Câu 49: Hai trung tâm cơ khí sửa chữa, lắp ráp của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Đà Nẵng và Quy Nhơn.

b)

B. Quy Nhơn và Nha Trang.

c)

C. Đà Nẵng và Dung Quất.

d)

D. Quy Nhơn và Dung Quất.

50.

Câu 50: Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nghề làm muối chủ yếu vì:

a)

A. Biển có độ mặn cao nhất cả nước.

b)

B. Lượng mưa rất ít, vị trí sát biển.

c)

C. Khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa rất thấp, ít cửa sông.

d)

D. Nhu cầu tiêu thụ muối lớn cho chế biến thủy sản đông lạnh.

51.

Câu 51: Đặc điểm không đúng về công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Giá trị sản xuất công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh và khá cao.

b)

B. Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng khá cao so với cả nước.

c)

C. Cơ cấu ngành bước đầu được hình thành và khá đa dạng.

d)

D. Công nghiệp cơ khí, chế biến nông sản thực phẩm khá phát triển.