wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta năm 2020 khoảng

a)

A. 96,47triệu người

b)

B. 97,58 triệu người

c)

C. 97,15 triệu người

d)

D. 96,58triệu người

2.

Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh?

A. Tỷ lệ tử thấp.

a)

. Quy mô dân số đông 

b)

Sự tiến bộ của y tế 

c)

Nền kinh tế phát triển nhanh

d)

Tỷ lệ tử thấp.

3.

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta

a)

cao ở vùng đồng bằng

b)

cân bằng giữa các vùng

c)

thấp ở vùng miền núi, cao nguyên

d)

không đều giữa các vùng

4.

Trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do:

a)

Kinh tế còn khó khăn

b)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ giảm

c)

Thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình.

d)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn.

5.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi tỉ lệ như sau:

a)

trẻ em giảm xuống

b)

người trong độ tuổi lao động tăng lên

c)

tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

d)

Tất cả đều đúng

6.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

7.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở

a)

miền núi

b)

đồng bằng

c)

đô thị

d)

ven biển       

8.

: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

nhỏ

b)

vừa và nhỏ

c)

rất Lớn

d)

vừa    

9.

Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do

a)

di dân tự do từ vùng núi xuống đồng bằng.

b)

nước ta là nước công nghiệp.

c)

hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

10.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

11.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

12.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

13.

13 Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Dồi dào, tăng nhanh         

b)

. Tăng Chậm

c)

Hầu như không tăng          

d)

Dồi dào,  tăng chậm

14.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao chất lượng lao động của nước ta là

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

. Đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Phát triển giáo dục và đào tạo. 

15.

Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

a)

52      

b)

54

c)

53

d)

55

16.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm:

a)

1976

b)

1986 

c)

1990

d)

2000

17.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

Đất đai 

b)

Khí hậu         

c)

Nước

d)

Sinh vật

18.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì:

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

Nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới đến cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

. Lượng mưa phân bố không đều trong năm.

19.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa

b)

. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

20.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là

a)

cây lương thực       

b)

cây hoa màu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả và rau đậu

21.

Gỗ chỉ được phép khai thác trong khu vực

a)

rừng đặc dụng

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng sản xuất

d)

rừng đặc dụng và rừng sản xuất 

22.

Rừng phòng hộ là

a)

là rừng nguyên liệu giấy

b)

là khu dự trữ thiên nhiên

c)

là khu bảo tồn động vật

d)

là các khu rừng đầu nguồn các con sông..

23.

Các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Phú Yên.

b)

Hải Phòng . Quảng Ninh

c)

Quảng Nam . Quảng Ngãi .

d)

Cà Mau – An Giang . Bến tre.

24.

Nghề cá phát triển mạnh ở các tỉnh:

a)

duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Nam Bộ và Bắc Bộ

d)

duyên hải Nam Trung Bộ vàBắc Bộ

25.

Một số ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta đang sử dụng các tài nguyên thiên nhiên trong nước như:

a)

. Khai thác nhiên liệu, điện, vật liệu xây dựng. 

b)

Cơ khí điện tử 

c)

Dệt may 

d)

Hóa chất 

26.

Công nghiệp khai thác dầu mỏ nước ta tập trung ở vùng:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Duyên hải ven biển miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

27.

Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là: 

a)

Mangan, Crôm 

b)

Than đá, dầu khí

c)

Apatit, pirit      

d)

Crôm, pirit

28.

Ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp năm 2002 ở nước ta là:

a)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

b)

. Công nghiệp khai thác nhiên liệu

c)

Công nghiệp dệt may.

d)

Công nghiệp điện.

29.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

. Nguồn nguyên nhiên liệu.

c)

Vị trí địa lý

d)

. Khí hậu

30.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là: 

a)

Khai thác than      

b)

Hoá dầu

c)

Nhiệt điện      

d)

. Thuỷ điện

31.

Nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta hiện nay là:

a)

Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

b)

. Nhà máy thuỷ điện Lai châu

c)

Nhà máy thuỷ điện Sơn La

d)

. Nhà máy thuỷ điện Y-a -ly

32.

Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng:

a)

Giao thông vận tải

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Giáo dục

d)

Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

33.

Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở 

a)

các thành phố lớn

b)

vùng núi

c)

vùng đồng bằng

d)

 thị xã

34.

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh trở thành hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta vì có

a)

vị trí thuận lợi, địa hình bằng phẳng, dân số thưa.

b)

vị trí thuận lợi, dân số đông, giàu tài nguyên thiên nhiên

c)

. giàu tài nguyên thiên nhiên, kinh tế phát triển, dân số đông

d)

vị trí thuận lợi, dân số đông, kinh tế phát triển

35.

Quốc lộ 1A là quốc lộ

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Nội đến Kiên Giang

36.

Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển nhiều nhất là:

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

37.

Nước ta có mấy loại hình giao thông vận tải?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Hoạt động thương mại bao gồm

a)

nội thương và dịch vụ

b)

. ngoại thương và du lịch

c)

. nội thương và du lịch

d)

nội thương và ngoại thương

39.

Hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá thuộc lĩnh vực :

a)

nội thương

b)

ngoại thương

c)

nội thương và ngoại thương

d)

thu hút đầu tư

40.

Vùng nào có hoạt động nội thương phát triển nhất:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

. Nam Trung Bộ    

d)

Bắc Trung Bộ

41.

Những mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là:

a)

Máy móc, thiết bị, xăng dầu, phân bón, thuốc trừ sâu

b)

. Hàng tiêu dùng, nguyên liệu, nhiên liệu

c)

Khoáng sản, nông lâm thủy sản, hàng dệt may

d)

Xe máy, ôtô, tàu thủy, máy bay

42.

Nước ta nhập khẩu nhiều:

a)

lương thực, thực phẩm

b)

máy móc thiết bị

c)

hàng tiêu dùng

d)

khoáng sản

43.

Nước ta chủ yếu buôn bán với thị trường

a)

Nhật Bản, ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc

b)

. Liên Bang Nga, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Bắc Mĩ, Châu Phi

d)

Bắc Mĩ, Châu Phi, Hàn Quốc, Bắc Á

44.

Chợ là một hoạt động thuộc lĩnh vực

a)

nội thương

b)

ngoại thương

c)

cung cấp

d)

thu mua

45.

Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta không bao gồm

a)

Các hồ tự nhiên     

b)

Các vườn quốc gia

c)

Các lễ hội truyền thống

d)

Các  bãi tắm đẹp

46.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch nhân văn? 

a)

Các công trình kiến trúc,các lễ hội truyền thống..

b)

Các hang động đá vôi..

c)

Các vườn quốc gia..

d)

Các vùng vịnh..

47.

Năm 2019 ngành du lịch nước ta đã đón khoảng

a)

15 triệu khách quốc tế

b)

16 triệu khách quốc tế

c)

17 triệu khách quốc tế

d)

18 triệu khách quốc tế