wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Loại rừng nào dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới

a)

A. Rừng đặc dụng

b)

B. Rừng quốc gia

c)

C. Rừng sản xuất

d)

D. Rừng phòng hộ

2.

Tỉnh nào dưới đây dẫn đầu cả nước về sản lượng nuôi trồng thuỷ sản?

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Bình Thuận

c)

C. Cà Mau

d)

D. Bà Rịa - Vũng Tàu

3.

Hoạt động lâm nghiệp nước ta không bao gồm

a)

A. Du lịch sinh thái

b)

B. Khai thác gỗ, lâm sản

c)

C. Khoanh nuôi rừng

d)

D. Trồng và bảo vệ rừng

4.

Rừng sản xuất là

a)

A. Các cánh rừng chắn cát

b)

B. Các dải rừng ven biển

c)

C. Các khu rừng đầu nguồn

d)

D. Rừng nguyên liệu giấy

5.

Ngư trường vịnh Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trưởng nào dưới đây?

a)

A. Cà Mau - Kiên Giang

b)

B. Ninh Thuận - Bình Thuận

c)

C. Hải Phòng - Quảng Ninh

d)

D. Hoàng Sa - Trường Sa

6.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho việc tưới tiêu nước trong sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Nguồn nước

b)

B. Sinh vật

c)

C. Khí hậu

d)

D. Đất đai

7.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc lớn?

a)

A. Nhiều đồng cỏ

b)

B. Đất màu mỡ

c)

C. Nguồn vốn lớn

d)

D. Số dân đông

8.

Loại đất nảo sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Phù sa

b)

B. Mùn núi cao

c)

C. Feralit

d)

D. Đất cát biển

9.

Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?

a)

A. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Vùng đồng bằng sông Hồng

c)

C. Các vùng trung du và miền núi

d)

D. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung

10.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào sau đây đang được khuyến khích phát triển ở nước ta?

a)

A. Hợp tác xã nông - lâm

b)

B. Kinh tế hộ gia đình

c)

C. Nông trường quốc doanh

d)

D. Trang trại, đồn điền

11.

Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?

a)

A. Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ

b)

B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

12.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các vùng chuyên canh cây trồng và vật nuôi?

a)

A. Địa hình

b)

B. Khí hậu

c)

C. Sông ngòi

d)

D. Sinh vật

13.

Tư liệu sản xuất nào sau đây không thể thay thế được của ngành công nghiệp?

a)

A. Khí hậu

b)

B. Nước

c)

C. Đất đai

d)

D. Sinh vật

14.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

A. Rừng đặc dụng

b)

B. Rừng nguyên sinh

c)

C. Rừng sản xuất

d)

D. Rừng phòng hộ

15.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

B. Nguồn sinh vật phong phú

c)

C. Phần lớn là đất phù sa màu mỡ

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

16.

Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

17.

Hạn chế nào sau đây của tài nguyên nước ở nước ta?

a)

A. Có sự phân bố khá đồng đều trên khắp cả nước

b)

B. Chủ yếu là nước trên mặt, không có nước ngầm

c)

C. Phân bố không đồng đều theo thời gian trong một năm

d)

D. Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp, sinh hoạt

18.

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ và sản xuất loại rừng nào sau đây?

a)

A. Rừng nguyên sinh

b)

B. Rừng sản xuất

c)

C. Rừng đặc dụng

d)

D. Rừng phòng hộ

19.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

C. Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

20.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước mặn do

a)

A. Nhiều đảo, vũng, vịnh ven biển

b)

B. Ven biển nhiều cửa sông rộng lớn

c)

C. Có nhiều bãi triều, đầm phá rộng

d)

D. Nhiều sông, hồ, suối, ao dày đặc

21.

Sản lượng thuỷ sản nước ta tăng khá mạnh chủ yếu là do

a)

A. Đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi

b)

B. Lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn

c)

C. Làng nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ

d)

D. Ngư cụ dần hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng

22.

Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có tác động tích cực nhất đến sự phát triển ngành thuỷ sản của nước ta

a)

A. Những đổi mới về chính sách của Nhà nước

b)

B. Phát triển dịch vụ thuỷ sản, chế biến thuỷ sản

c)

C. Nhu cầu về mặt hàng thuỷ sản tăng nhiều nơi

d)

D. Nhiều phương tiện tàu thuyền, ngư cụ hiện đại

23.

Tỉnh nào dưới đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất nước ta

a)

A. Bình Thuận

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Kiên Giang

d)

D. Ninh Thuận

24.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ do

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá theo mùa

b)

B. Tài nguyên đất nước ta phong phú (phù sa, feralit, mùn)

c)

C. Nước ta trồng được được các loại cây có nguồn gốc khác nhau

d)

D. Lượng mưa trong năm lớn, phân bố đồng đều trong năm

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với thuận lợi của khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm nước ta?

a)

A. Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

b)

B. Tạo ra sự phân hoá đa dạng giữa các vùng miền của đất nước

c)

C. Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng

d)

D. Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển

26.

Cơ sở để nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió không phải là

a)

A. Sông hồ dày đặc

b)

B. Số giờ nắng cao

c)

C. Lượng bức xạ lớn

d)

D. Gió quanh năm

27.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thể mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác

a)

A. Công nghiệp thực phẩm

b)

B. Công nghiệp năng lượng

c)

C. Công nghiệp điện tử

d)

D. Công nghiệp hoá chất

28.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

A. Nhiệt điện

b)

B. Than

c)

C. Hoá dầu

d)

D. Thuỷ điện

29.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta

a)

A. Khoáng sản

b)

B. Sinh vật

c)

C. Khí Hậu

d)

D. Đất Đai

30.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, dược phẩm nước ta

a)

A. Sinh vật

b)

B. Đất đai

c)

C. Nguồn nước

d)

D. Khí hậu

31.

Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

A. Luyện Kim

b)

B. Hoá chất

c)

C. Năng lượng

d)

D. Thực phẩm

32.

Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu cho một số ngành khác

a)

A. Than, dầu khí

b)

B. Mangan, crôm

c)

C. A-pa-tit, đồng

d)

D. Crôm,pirit

33.

Nguồn lau động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây

a)

A. Công nghiệp khai thác khi tự nhiên

b)

B. Công nghiệp cơ khí và hoá chất

c)

C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính

d)

D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm

34.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

A. Nhiều tài nguyên có giá trị cao

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

C. Nhiều tài nguyên trữ lượng lớn

d)

D. Tài nguyên phân bố ở nhiều nơi

35.

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Lâm nghiệp

36.

Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

A. Công nghiệp năng lượng, hoá chất

b)

B. Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

C. Công nghiệp luyện kim đen, màu

d)

D. Công nghiệp hoá chất thực phẩm

37.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Bắc Trung Bộ

38.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín

b)

B. Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần

c)

C. Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển

d)

D. Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây

39.

công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Cơ cấu ngành đa dạng

b)

B. Phân bố rất đồng đều

c)

C. Sử dụng công nghệ ít

d)

D. Cơ sở hạ tầng yếu kém

40.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh

a)

A. Thuỷ triều

b)

B. Điện gió

c)

C. Nhiệt điện

d)

D. Thuỷ điện

41.

Sông chảy qua địa hình dốc tạo điều kiện phát triển

a)

A. Thuỷ điện

b)

B. Điện khí

c)

C. Điện gió

d)

D. Điện mặt trời

42.

Nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

A. Chính sác, thị trường

b)

B. Dân cư và lao động

c)

C. Cơ sở hạ tầng, vật chất

d)

D. Tài nguyên khoáng sản

43.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Tây Nguyên

a)

A. Thuỷ điện

b)

B. Điện gió

c)

C. Nhiệt điện

d)

D. Thuỷ triều

44.

Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và sản xuất đồ uống có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Cơ cấu sản phẩm ngày càng đa dạng

b)

B. Phân bố chủ yếu ở các khu vực miền núi

c)

C. Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu

d)

D. Ngành công nghiệp còn non trẻ

45.

Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

a)

A. Cà Mau

b)

B. Phả Lại

c)

C. Phú Mĩ

d)

D. Uông Bí

46.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ và Đồng Bằng sồng Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

47.

Vị trí địa lý tạo điều kiện cho ngành công nghiệp nước ta

a)

A. Giao lưu, nhập nguyên liệu, nhiêu liệu

b)

B. Có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

c)

C. Xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp

d)

D. Sản xuất các mặt hàng chất lượng cao

48.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta có công suất dưới 1000MW

a)

A. Phả Lại

b)

B. Uông Bí

c)

C. Phú Mĩ

d)

D. Cà Mau

49.

Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

a)

A. Hoà Bình, Phú Mĩ, Phả Lại

b)

B. Phả Lại, Cà Mau, Sơn La

c)

C. Hoà Bình, Phả Lại, Phú Mĩ

d)

D. Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

50.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho công nghiệp nước ta

a)

A. Tăng chi phí làm mát, bảo quản máy móc

b)

B. Có tính mùa vụ trong hoạt động sản xuất

c)

C. Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng

d)

D. Có sự phân hoá theo chiều bắc - nam