wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa 9 Cuối Kỳ LTV 2022-2023

Total questions: 59

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ sản xuất?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Khách sạn, nhà hàng

c)

Thể thao, văn hóa

d)

Tài chính, ngân hàng

2.

Hoạt động nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ công cộng?

a)

Bảo hiểm bắt buộc

b)

Quản lý nhà nước

c)

Giáo dục y tế, văn hóa

d)

Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

3.

Vai trò to lớn về mặt xã hội của ngành dịch vụ là

a)

Tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành sản xuất

b)

Tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động

c)

Đóng góp lớn vào GDP cả nước, thúc đẩy kinh tế phát triển

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu, vật tư cho các ngành

4.

Dâu tây 23 , em hãy cho biết điểm bắt đầu và kết thúc của quốc lộ là từ

a)

Lạng Sơn -> HCM

b)

Hà Nội-> Cà Mau

c)

Hà Nội -> Kiên Giang

d)

Lạng Sơn-> Cà Mau

5.

Dâu tây 24, em hãy cho biết TP.HCM có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người là bao nhiêu?

a)

trên 16 triệu đôla

b)

từ trên 8-12 triệu đồng

c)

<Jack đồng

d)

trên 16 triệu đồng

6.

Ý nào sau đây sai về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay?

a)

Đã được mở rộng

b)

Đã được hiện đại hóa

c)

Đã phủ kín các vùng

d)

Đã có mật độ dày đặc ở miền núi

7.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất là

a)

Đường em bé

b)

Đường hàng không

c)

Đường mẹ

(pls laugh)

d)

Đường ô tô

8.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay?

a)

Đường biển có khối lượng vận tải lớn nhất trong các loại hình vận tải

b)

Có nhiều loại hình vận tải khác nhau

c)

Có vai trò to lớn trong phát triển kinh tế- xã hội

d)

Đường hàng không có tốc độ tăng trưởng rất nhanh

9.

Dâu tây 24, em hãy cho biết phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với ngành nội thương nước ta?

a)

Khu vực nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế- xã hội

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng

d)

Cả nước đã hình thành thị trường thống nhất

10.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ KHÔNG nên dựa vào

a)

Giá nhân công rẻ

b)

Lao động lành nghề

c)

Cơ sở hạ tầng cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

d)

Trình độ công nghệ cao

11.

Ở các thành phố lớn, thị xã, các vùng đồng bằng tập trung nhiều hoạt động dịch vụ là do

a)

Có nhiều lao động lành nghề trình độ cao

b)

Dân cư đông, có nhiều ngành sản xuất

c)

Mạng lưới giao thôgn hoàn thiện, đồng bộ

d)

Có nhiều trung tâm nghiên cứu khoa học

12.

ý nào sau đây KHÔNG đúng về nguyên nhân làm cho Hà Nội và TP.HCM trở thành các trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước?

a)

Có vị trí đặc biệt thuận lợi

b)

Là 2 trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước

c)

Hai thành phố đông dân nhất nước ta

d)

Có rất ít tài nguyên du lịch

13.

Mặt hàng nào sau đây KHÔNG phải là hàng xuất khẩu phổ biến nước ta?

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiêu thụ công nghiệp

b)

Hàng công nghiệp năng và khoáng sản

c)

Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu)

d)

Hàng nông-lâm-thủy sản

14.

Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

4 vạn di tích

b)

Nhiều di sản văn hóa vật thể và phi vật thể

c)

Lễ hội diễn ra quanh năm

d)

Có nhiều hệ sinh thái khác nhau

15.

Dâu tây 24, khu vực có vốn dầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng bao nhiêu % trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng nuơcs ta năm 2007?

a)

79.673

b)

3.700000000000000000000000

c)

3.6

d)

3.700000000000000000900000

16.
a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

17.
a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ kết hợp đường và cột

c)

Biểu đồ tròn tính bán kính

d)

Biểu đồ cột chồng

18.
a)

Sản lượng than tăng liên tục

b)

Sản lượng dầu thô năm 2015 tăng 2.5 lần so với năm 1995

c)

Sản lượng điện tăng nhanh nhất

d)

Sản lượng các ngành đều không thay đổi

19.
a)

Khối lượng vận chuyển của tất cả các loại hình giao thông đều tăng

b)

Ngành đường sông có khối lượng vận chuyển tăng nhanh và ổn định nhất

c)

Khối lượng vận chuyển của ngành đường bộ năm 2015 tăng 9.6 lần so với năm 1995

d)

qNga

20.
a)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng từ năm 1990-2014

b)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dianh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2014 tăng 2926.2 nghìn tỉ đồng so với năm 1990

c)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng nhanh từ 1995-2010, tăng chậm từ năm 2000-2010

d)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dianh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2014 tăng gấp 155 lần so với năm 1990

21.

Dâu tây 26. hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Bình

22.

Dâu tây 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biến giới Việt Nam- Lào-Trung Quốc?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Hà Giang

23.

Nhà máy thủy điện nằm ở vùng Tây BẮc là

a)

Sơn La

b)

Sơn Lo

c)

Thác Bà

d)

Tuyên Quang

24.

Dâu tây 25, hãy cho biết trung tâm du lịch biển lớn nhất vùng trung du miền núi bắc bộ là

a)

Hải Phòng

b)

Thái Nguyên

c)

Hạ Long

d)

Cô Tô

25.

Dâu tây 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp luyện kim cơ khí của trung du miền núi bắc bộ

a)

Việt trì

b)

Thái Nguyên

c)

Hạ Long

d)

BẮc giang

26.

Cây công nghiệp chủ lực của trung du và miền núi bắc bộ là

a)

đậu tương

b)

ma túy loại Blue Sky

c)

Chè

d)

Thuốc lá

27.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc

a)

Tày, Ba Na, Hoa

b)

Thái, Vân Kiều, Dao

c)

Tày, Lùng, H'Mông

d)

Tày, Nùng, H'Mông

28.

Một trong những đặc điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Là một trong 2 vùng kinh tế của nước ta hoàn toàn ko giáp biển

b)

có diện tích lớn nhất trong số 7 vùng kinh tế của nước ta

c)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp ngắn ngày lớn nhất nước

d)

Tiếp giáp với những vùng có kinh tế phát triển năng động của Trung Quốc và Lào

29.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu

a)

cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mưa ấm

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mưa lạnh

30.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Đền Hùng

b)

vịnh Hạ Long

c)

Sa Pa

d)

Etihad Stadium

31.

Thế mạnh nào sau đây KHÔNG PHẢI của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (Đặc biệt là vịt đàn)

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp

32.

Ý nào sau đây sai về Trung Du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái là những vùng nổi tiếng trồng chè

b)

Manchester City mùa trước hay thắng là do ăn may

c)

là vùng giàu tài nguyên khooáng sản bậc nhất nước ta

d)

Lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

33.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư- xã hội của vùng trung du và miền núi BẮc Bộ

a)

Là vùng dân số ít nhất cả nước

b)

Có nhiều dân tộc ít người

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đã có nhiều tiến bộ

d)

Là vùng có căn cứ địa cách mạng

34.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

b)

Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

c)

Dất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

35.

Vùng Đông Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Tây Bắc là

a)

Mùa đông lạnh hơn

b)

Khí hậu ấm và khô hơn

c)

Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

36.

Hoạt động nào sau đaya KHÔNG được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản

c)

đánh bắt hải sản

d)

Du lịch biển- đảo

37.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng lũ ống, lũ quét ở tây bắc là do

a)

Mùa mưa tập trung với cường độ lớn

b)

Các dòng chảy có hướng đào lòng về phía thượng lưu

c)

Lớp phủ rừng bị tàn phá mạnh

d)

Địa hình núi cao, cắt xé dữ dội

38.
a)

biểu đồ kết hợp đường và cột

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ tròn tính bán kính

39.

Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản

b)

Sự phong phú của thức ăn trong rừng

c)

Do anh Khôi cháy quá nhiều

d)

Sự phong phú của hoa màu, lương thực

40.
a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của TDMNBB và của Tây Bắc, Đông BẮc đều tăng

b)

Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc chậm hơn so với Tây Bắc

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc luôn lớn hơn nhiều so với Tây Bắc

d)

Tốc độ tăng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc nhanh hơn so với Tây BẮc

41.

Dâu tây 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây KHÔNG thuộc đồng bằng sông Hồng

a)

Thái Nguyên

b)

Ninh Bình

c)

Hải DƯơng

d)

Hưng Yên

42.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất feralit

b)

Đất badan

c)

Đất old traffỏd

d)

Đất phù sa

43.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

44.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Than đá, bô xít, dầu mỏ

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu

c)

than nâu, đá vôi, apatit, chì-kẽm

d)

Đá vôi, sét cao lanh, than đen

45.

Cơ cấu kinh tế của vùng (Đồng bằng sông Hồng) đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ

b)

GIảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng

c)

GIảm tỉ trọng nông nghiệp , tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

GIảm tỉ trọng nông nghiệp , ko tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

46.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông Hồng tập trung chủ yếu ở

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Hải Dương

c)

Hà Nội, Nam Định

d)

Hò Nội, Hải Phòng

47.

Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội- Hải Phòng - Hạ Long

b)

Tam Giác - Anh Phan ft. Low G & Larria. (M/V)

c)

Hà Nội- Hải Phòng - Cẩm Phà

d)

Hà Nội- Hải Phòng - Hải Dương

48.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

49.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có

a)

Diện tích lúa lớn nhất

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Sản lượng lúa lớn nhất

d)

Hệ thống thủy lợi tốt

50.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm

51.

Bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở ĐBSH (Đồng bằng sông Hồng tự hiểu) thấp hơn nhiều với ĐBSCL chủ yếu là do

a)

sản lượng lương thực ít

b)

năng suất lúa thấp

c)

dân số quá đông

d)

Diện tích lúa bị thu hẹp

52.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hải Dương

b)

Hưng Yên

c)

Vĩnh Phúc

d)

Nam Định

53.

Nguồn lao động của ĐBSH có chất lượng cao, biểu hiện ở đặc điểm

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Hay hùa, pick tướng chuẩn

c)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật tốt

54.

Nét độc đáo của nền văn min h sông Hồng thể hiện ửo đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng sauu đây

a)

Mạng lưới giao thông dày đặc

b)

Đường giao thông nông thôn phát triển

c)

Hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ từ lâu đời

d)

Cơ sở điện, nước được đảm bảo đầy đủ

55.

Đâu không phải là vai trò của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở vùng ĐBSH

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinht ế

b)

Giảm sức ép lên các vấn đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm

c)

Bổ sung nguồn lao động dự trữ lớn trong tương lai

d)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên

56.

Sản lượng lương thực của đồng bằng sông Hồng tăng chậm nguyên nhâm chủ yếu do

a)

Diện tích đất canh tác giảm

b)

Năng suất giảm

c)

Dân số đông

d)

Sâu bệnh phá hoại

57.

Nguyên nhân quang trọng nhất dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp- xây dựng và dịch vụ là do

a)

Tác động của quá trình công nghiệp hóa-hiện đại hóa

b)

Tác động của quá trình đô thị hóa

c)

Vùng thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật cho phát triển công nghiệp, dịch vụ hiện đại và đồng bộ

58.

ĐBSH là vùng đông dân nhất cả nước không phải vì

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

b)

Điều kiện địa hình, nguồn nước, khí hậu thuận lợi

c)

Nền công nghiệp thâm canh lúa nước

d)

Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

59.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế-xã hội của ĐBSH hiện nay là

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thiếu lao động có kĩ thuật

c)

Dân só đông trong khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm

d)

Nhiều vùng đất bị thoái hóa, bạc màu