Worksheetsbggfeqgfv
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Có bao nhiêu ancol ứng với công thức phân tử C4H10O?
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3
d)
D. 2
2.
Câu 2. Hiện nay, xăng sinh học E5 là loại nhiên liệu đang được khuyến khích người tiêu dùng sử dụng vì nó giúp bảo vệ môi trường, giảm thiểu các khí thải độc hại từ động cơ. Xăng E5 là loại xăng có chứa 5% etanol. Công thức của etanol là
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C3H8O3.
d)
D. C2H5OH.
3.
Câu 3. Anđehit có thể được điều chế bằng cách oxi hoá
a)
A. ancol bậc 1.
b)
B. ancol bậc 2.
c)
C. ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
4.
Câu 4. Cho 0,3 mol ancol etylic tác dụng với Na (dư) thì thu được a mol khí H2. Giá trị của a là
a)
A. 0,3 mol.
b)
B. 0,1 mol.
c)
C. 0,15 mol.
d)
D. 0,45 mol.
5.
Câu 5. Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
6.
Câu 6. Cho các mệnh đề sau:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
7.
Câu 7. Công thức phân tử của 2-metylpropan-1-ol là
a)
A. C4H10O.
b)
B. C5H12O.
c)
C. C4H8O.
d)
D. C3H8O.
8.
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm khí etilen được điều chế trực tiếp từ
a)
A. C2H5OH (với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC).
b)
B. canxi cacbua tác dụng với nước.
c)
C. phản ứng tách của butan.
d)
D. quá trình chưng cất dầu mỏ.
9.
Câu 9. Số nguyên tử cacbon trong phân tử benzen là
a)
A. 7.
b)
B. 8.
c)
C. 6.
d)
D. 9.
10.
Câu 10. Chất X là đồng đẳng của ancol metylic. Chất X là
a)
A. C2H4(OH)2.
b)
B. C3H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C2H3OH.
11.
Câu 11: Hiđrocacbon thơm X có CTCT:
a)
A. 1,5 - đimetylbenzen.
b)
B. 1,4 - đimetylbenzen.
c)
C. 1,2 - đimetylbenzen.
d)
D. 1,3 - đimetylbenzen.
12.
Câu 12: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
a)
A. xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B. nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng.
c)
C. nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa vàng
d)
D. nước brom bị mất màu.
13.
Câu 13. Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. Na.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Br2.
d)
D. NaOH.
14.
Câu 14. Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
a)
A. C2H6 và C3H8.
b)
B. C2H2 và C4H4.
c)
C. C2H4 và C3H8.
d)
D. C3H8 và C4H8.
15.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 6,6 gam CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 5,40.
b)
B. 3,36.
c)
C. 2,70.
d)
D. 2,24.
16.
Câu 16. Cho CH2=CH2 tác dụng với H2O (xúc tác H2SO4 đặc) sản phẩm thu được là
a)
A. CH3–O–CH3.
b)
B. CH2=CH–OH.
c)
C. CH3–CH3.
d)
D. CH3–CH2–OH.
17.
Câu 17. Cho 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được a mol Ag. Giá trị của a là
a)
A. 0,02.
b)
B. 0,1.
c)
C. 0,05.
d)
D. 0,2.
18.
Câu 18. Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
a)
A. vị trí 1,5 gọi là ortho-.
b)
B. vị trí 1, 2 gọi là ortho-.
c)
C. vị trí 1,4 gọi là para-.
d)
D. vị trí 1,3 gọi là meta-.
19.
Câu 19. Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
20.
Câu 20: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH3-O-CH3.
d)
D. C2H4.
21.
Câu 21: Công thức phân tử tổng quát của anken là
a)
A. CnH2n-2 (n_x0001_2).
b)
B. CnH2n (n_x0001_ 2).
c)
C. CnH2n (n_x0001_1).
d)
D. CnH2n (n_x0001_2).
22.
Câu 22: Glixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thuộc da do có khả năng giữ nước làm mềm da, vải, ..... Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, kem đánh răng,… sẽ giúp cho các sản phẩm đó chậm bị khô. Công thức phân tử của glixerol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C3H8O3.
c)
C. C3H8O2.
d)
D. C3H6O3.
23.
Câu 23: Ancol X có CTCT: CH3–CH(CH3)– CH2-CH2- OH. Tên X theo danh pháp thay thế là
a)
A. 3-metylbutan-2-ol.
b)
B. 2-metylbutan-2-ol.
c)
C. 2-metylbutan-1-ol.
d)
D. 3-metylbutan-1-ol.
24.
Câu 24: Ancol metylic là gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C3H7OH.
c)
C. C3H5OH.
d)
D. C2H5OH.
25.
Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
a)
A. ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat.
b)
B. ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol.
c)
C. phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat.
d)
D. ancol etylic, glixerol,natri phenolat, phenol.
26.
Câu 26: Chất tác dụng được với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa vàng là
a)
A. ancol metylic.
b)
B. but-1-in.
c)
C. etilen.
d)
D. but-2-in.
27.
Câu 27: Phương trình hóa học nào dưới đây sai?
a)
A. C6H6 + Br2 _x0001_ C6H5Br + HBr.
b)
B. C6H5OH + 3HNO3 đặc_x0001_C6H2(NO2)3OH + 3H2O.
c)
C. C2H5OH + CuO _x0001_CH3-CHO + Cu + H2O.
d)
D. C2H5OH + NaOH _x0001_ C2H5ONa + H2O.
28.
Câu 28: Anken X có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
a)
A. 3–metylbut–1–en.
b)
B. 3–metylbut–2–en.
c)
C. 3–metylpent–1–en.
d)
D. 2–metylbut–3–en.
29.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam H2O. Công thức X là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C4H9OH.
30.
Câu 30: Để nhận biết các dung dịch hoặc chất lỏng sau: glixerol, etanol và phenol có thể dùng thuốc thừ nào sau đây?
a)
A. Na, dung dịch brom.
b)
B. dung dịch brom, quỳ tím.
c)
C. dung dịch brom, Cu(OH)2.
d)
D. Cu(OH)2, quỳ tím.
31.
Câu 31: Ankan X có CTCT:
a)
A. 3 – metylpropan.
b)
B. 2 – metylbutan.
c)
C. 3 – metylbutan.
d)
D. 2 - metylpropan
32.
Câu 32: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học cis-trans?
a)
A. CH3-CH=C(CH3)2.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH3-CH=CH-CH3.
d)
D. CH2=C(CH3)2.
33.
Câu 33: Để nhận biết các chất lỏng hoặc dung dịch sau: benzen, stiren, phenol có thể dùng thuốc thừ nào sau đây?
a)
A. dung dịch KMnO4.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. dung dịch brom.
d)
D. dung dịch NaOH.
34.
Câu 34: Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch NaOH.
b)
B. Kim loại Na.
c)
C. Dung dịch Br2.
d)
D. Dung dịch NaCl.
35.
Câu 35: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n-6 (n _x0001_ 6).
b)
B. CnH2n+6 (n_x0001_ 6).
c)
C. CnH2n-6 (n _x0001_3).
d)
D. CnH2n-6 (n _x0001_6).
36.
Câu 36: Cho các thí nghiệm sau:
a)
A. 2.
b)
B. 1
c)
C. 4.
d)
D. 3
37.
Câu 37. Chất X có công thức là (CH3)2CHCH2CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 1,1-đimetyl propan.
b)
B. 2-metyl butan.
c)
C. 3-metyl butan.
d)
D. 3,3-đimetyl butan.
38.
Câu 38. Cho phản ứng: 1 mol toluen + 1 mol Cl2 /A (chất hữu cơ). Vậy A là
a)
A. p-ClC6H4CH3.
b)
B. o-ClC6H4CH3.
c)
C. m-ClC6H4CH3.
d)
D. C6H5CH2Cl.
39.
Câu 39 . Chất nào sau đây là ankan?
a)
A. C3H8.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C3H6.
40.
Câu 40. Khi cho kim loại Na tác dụng với ancol etylic thì sản phẩm thu được là
a)
A. CH3–CH2–ONa và H2.
b)
B. CH3–CH2–OH và H2O.
c)
C. CH3–CH2–OH và H2.
d)
D. CH3–CH2–ONa và H2O.
41.
Câu 41. Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C7H8.
b)
B. C9H10.
c)
C. C6H6.
d)
D. C8H8.
42.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol ancol etylic thì thu được a mol khí CO2. Giá trị của a là
a)
A. 0,3 mol.
b)
B. 0,5 mol.
c)
C. 0,6 mol.
d)
D. 0,15 mol.
43.
Câu 43. Tên thay thế của C2H5CHO là
a)
A. pentanal.
b)
B. etanal.
c)
C. butan-1-al.
d)
D. propanal.
44.
Câu 44. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
a)
A. nước brom, dung dịch NaCl.
b)
B. kim loại Na, dung dịch NaCl.
c)
C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH.
d)
D. nước brom, dung dịch NaOH.
45.
Câu 45: Cho dãy các chất: CHC-CH=CH2; CH3-CH3; CH2=CH-CH2-OH; C6H5-OH (phenol); CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
a)
A. 3.
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4
46.
Câu 46. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại có trong cồn công nghiệp chính là metanol. Công thức của metanol là
a)
A. C2H6O.
b)
B. CH4.
c)
C. CH4O.
d)
D. C2H4O.
47.
Câu 47. Tên gọi nào sau đây không phải của hợp chất HCHO?
a)
A. Etanal.
b)
B. Fomanđehit.
c)
C. Anđehit fomic.
d)
D. Metanal.
48.
Câu 17. Ancol no ứng với công thức phân tử C2HyO. Giá trị của y là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
49.
Câu 48. Khi sục khí CH2=CH–CH3 vào dung dịch Br2 dư, sản phẩm thu được là
a)
A. CH2Br–CH2–CH2Br.
b)
B. CH2Br–CHBr–CH3.
c)
C. CH3–CH2–CH3.
d)
D. CH2Br=CHBr–CH3.
50.
Câu 49. Cho 0,15 mol C2H5CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được a mol Ag. Giá trị của a là
a)
A. 0,45.
b)
B. 0,6.
c)
C. 0,3.
d)
D. 0,15.
51.
Câu 50. Để phân biệt hai bình đựng khí riêng biệt mất nhãn C2H2 và HCHO, người ta sử dụng dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. AgNO3/NH3.
c)
C. quỳ tím.
d)
D. HCl.
52.
Câu 51. Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n + 1OH (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n - 1OH (n ≥ 3).
c)
C. CnH2n + 1_x001F_COOH (n ≥ 0).
d)
D. CnH2n +1CHO (n ≥ 0).
53.
Câu 52. Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thu được sản phẩm là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. HCOOH.
54.
Câu 53. Trong phòng thí nghiệm khí etilen được điều chế từ ancol etylic (với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC) phương pháp thu khí etilen trong phòng thí nghiệm là phương pháp đẩy
a)
A. không khí úp bình.
b)
B. dung dịch brom dư.
c)
C. nước.
d)
D. không khí ngữa bình.
55.
Câu 54: Một ancol X có tỉ khối so với hiđro là 30. Công thức của X là
a)
A. CH4O.
b)
B. C3H8O
c)
C. C4H10O
d)
D. C2H6O
56.
Câu 55. Công thức phân tử nào sau đây không phải của một anđehit no, đơn chức, mạch hở?
a)
A. CH2O.
b)
B. C3H8O.
c)
C. C4H8O.
d)
D. C2H4O.
100 %
