wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôN TẬP ĐỊA 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phía Bắc của Trung du miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

.Đồng bằng sông Hồng.

d)

Biển Đông.

2.

Địa hình của Trung du miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nổi bật là

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Có dải bằng nhỏ hẹp ven biển.đồng

c)

Đồng bằng châu thổ mở rộng.

d)

Địa hình cao nguyên badan xếp tầng

3.

Thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc là

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Sản xuất lương thực.

d)

Trồng cây dược liệu.

4.

Thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc là

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Sản xuất lương thực.

d)

Nuôi trồng thủy sản

5.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị cao của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

6.

Trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thái Nguyên.

b)

Cao Bằng.

c)

Tuyên Quang.

d)

Lào Cai

7.

Trong nông nghiệp, cây trồng chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là cây nào

a)

Chè.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu.

8.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đền Hùng

b)

Tam Đảo

c)

Sa Pa

d)

Vịnh Hạ Long

9.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Hà Nội.

b)

Thái Nguyên.

c)

Hưng Yên.

d)

Ninh Bình.

10.

Trung tâm kinh tế lớn của đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

Hà Nội và Thái Nguyên.

c)

Hải Phòng  và Hưng Yên.

d)

Hải Phòng và Ninh Bình.

11.

Trong nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng gặp khó khăn nào ?

a)

Quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

b)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

d)

Thiếu lao động sản xuất.

12.

Thế mạnh về nông nghiệp của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sản xuất lương thực, thực phẩm

b)

Chăn nuôi lợn, gia cầm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Đánh bắt thủy sản và chăn nuôi bò sữa

d)

Trồng rau quả cận nhiệt đới và ôn đới.

13.

Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ là

a)

Vườn quốc gia Cúc Phương.

b)

Di sản thiên nhiên thế giới vịnh Hạ Long.

c)

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Di tích Mỹ Sơn, Tam Cốc – Bích Động.

14.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở miền núi, gò đồi phía tây Bắc Trung Bộ là

a)

Sản xuất lương thực, thực phẩm.

b)

Chăn nuôi lợn, gia cầm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Đánh bắt thủy sản và chăn nuôi bò sữa.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Thanh Hóa.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

16.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Băc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

17.

So với Bắc Trung Bộ, nghề nào dưới đây chỉ có ở Duyên Hải Nam Trung Bộ ?

a)

Khai thác tổ chim yến

b)

Sản xuất lương thực, thực phẩm.

c)

Chăn nuôi lợn, gia cầm và nuôi trồng thủy sản

d)

Đánh bắt thủy sản và chăn nuôi bò sữa.

18.

Ba trung tâm kinh tế lớn nhất của Duyên Hải Nam Trung Bộ là:

a)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Vinh, Nha Trang.

c)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Đà Lạt.

d)

Thừa Thiên Huế, Quy Nhơn, Nha Trang

19.

Tỉnh bắt đầu và tỉnh kết thúc của vùng duyên hải Nam Trung Bộ tính theo chiều Bắc - Nam là:

a)

Thành phố Đà Nẵng, Bình Thuận.

b)

Thành phố Đà Nẵng, Ninh Thuận.

c)

Thừa Thiên Huế, Bình Thuận.

d)

Thừa Thiên Huế, Ninh Thuận.

20.

Nghề làm muối vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng ở

a)

Cà Na, Sá Huỳnh

b)

Cà Ná, Hoàng Sa.

c)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

d)

Lý Sơn, Sa Huỳnh

21.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

d)

sản xuất công nghiệp, phát triển thương mại, giao thông vận tải.

22.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

23.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các đơn vị hành chính nào dưới đây?

a)

Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

c)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

24.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn.

25.

Vùng trọng điểm về sản xuất lương thực thực phẩm của nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng Thanh Hóa

26.

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản của nước ta là:

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận

d)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

27.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

c)

Thành phố Hồ Chí Minh và Hải Phòng.

d)

Thành phố Hà Nội và Hải Phòng

28.

Ngành kinh tế nào dưới đây được coi là ngành “công nghiệp không khói”?

a)

Du lịch.

b)

Dịch vụ.

c)

Tài chính.

d)

Bảo hiểm.

29.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miến núi Bắc bộ

d)

Duyên hải miền Trung.

30.

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản phát triển mạnh nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc bộ.

d)

Duyên hải miền Trung

31.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Kạn.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

32.

Nhận dịnh nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

b)

Giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Phía Đông tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

d)

Giáp với Thượng Lào và Đông Bắc Cam pu chia.

33.

Loại tài nguyên nào có giá trị nhất của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Khoáng sản

b)

Đất phù sa.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Khí hậu.

34.

Thành tựu trong sản xuất lương thực của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

c)

Diện tích lúa cao nhất cả nước

d)

Xuất khẩu gạo nhiều nhất cả nước

35.

Ngành kinh tế biển nào không phải là thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Giao thông, vận tải

d)

Du lịch biển.

36.

Khó khăn chính để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

vùng đồng bằng có độ dốc lớn.

b)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

c)

Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

d)

Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều.

37.

Vùng chăn nuôi lợn ở nước ta thường gắn chủ yếu với

a)

các đồng cỏ tươi tốt

b)

vùng nuôi trồng thủy sản.

c)

vùng trồng cây công nghiệp

d)

vùng trồng cây lương thực.

38.

Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

địa hình bằng phẳng.

c)

Các nhân tố kinh tế - xã hội

d)

khí hậu thuận lợi

39.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất

d)

. Công nghiệp điện tử - tin học

40.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

Nền kinh tế phát triển năng động và đẩy mạnh hội nhập.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của giao thông vận tải và du lịch.

d)

Sự phân bố dân cư và sự phát triển của các ngành kinh tế.

41.

Thế mạnh của dân cư nước ta trong phát triển công nghiệp là

a)

Dân đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Dân đông, nguồn lao động có tay nghề cao

c)

Phân bố dân cư trong các thành phố lớn

d)

Mức sống cao nên thị trường tiêu thụ rộng

42.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp?

a)

Nguồn lao động.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Chính sách, thị trường.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

43.

Để phát triển kinh tế xã hội ở các vùng miền núi, hải đảo, ngành kinh tế nào cần phải được đi trước một bước ở nước ta?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Sản xuất lương thực, thực phẩm

d)

Đẩy mạnh du lịch cộng đồng.

44.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ không phụ thuộc vào nhân tố nào dưới đây?

a)

Trình độ công nghệ cao.    

b)

Nhiều lao động lành nghề.

c)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt

d)

Khí hậu, địa hình thuận lợi

45.

Ngành du lịch không chịu ảnh hưởng mạnh của nhân tố nào dưới đây?

a)

Tài nguyên du lịch.

b)

Cơ sơ hạ tầng, kĩ thuật.

c)

Mức sống của người dân

d)

Sự phát triển của các ngành kinh tế

46.

: Vì sao Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

47.

Vì sao, về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc?

a)

Đông Bắc có độ cao địa hình lớn hơn.

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.

d)

Đông Bắc tiếp giáp với biển Đông.

48.

Vì sao sản xuất lương thực ở Bắc Trung Bộ gặp nhiều khó khăn?

a)

Đẩy mạnh chăn nuôi trâu, bò đàn ở phía Tây.

b)

Thiếu lao động trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi sản xuất.

d)

Nhu cầu lương thực của dân cư không lớn.

49.

Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Có tài nguyên du lịch phong phú.

b)

Chính sách phát triển du lịch của vùng.

c)

Khí hậu thuận lợi để du lịch diễn ra quanh năm.

d)

Nguồn lao động trong du lịch có chất lượng.

50.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

vùng đồng bằng có độ dốc lớn.

b)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

c)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

d)

sa mạc hóa ngày càng mở rộng.

51.

Vì sao chăn nuôi bò phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chăn nuôi bò chủ yếu lấy thịt cung cấp cho thị trường

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi bò ngày càng đáp ứng tốt hơn.

c)

Nguồn thức ăn và điều kiện sinh thái nông nghiệp phù hợp.

d)

Khí hậu khô nóng thích hợp với đặc điểm sinh thái của bò.

52.

Vì sao vào mùa hạ vùng Bắc Trung Bộ chịu tác động mạnh của hiện tượng gió phơn Tây Nam?

a)

Dải đồng bằng hẹp ven biển

b)

Dãy núi Trường Sơn Bắc.

c)

Dãy núi Bạch Mã

d)

Dãy núi Hoàng Sơn

53.

Ngành thuỷ sản của Duyên hải Nam Trung Bộ là một trong những thế mạnh của vùng là do:

a)

vùng có bờ biển dài.

b)

khí hậu ít thiên tai.

c)

nhiều ngư trường rộng.

d)

nhiều tàu thuyền, cảng cá.

54.

Vì sao chăn nuôi vẫn chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu ngành nông nghiệp?

a)

Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển

b)

Không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp

d)

Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

55.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu

b)

Tăng người lao động có tay nghề.

c)

Tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá.