NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz Địa Cuối kì 2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
a)
A. Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước đông dân nhất.
b)
B. Châu Âu chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.
c)
C. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng nhỏ.
d)
D. Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất.
2.
Câu 2: Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới Nam so với giới Nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
a)
A. tuổi.
b)
B. giới.
c)
C. lao động.
d)
D. văn hóa.
3.
Câu 3: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
a)
A. Khoáng sản.
b)
B. Sinh vật.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Thị trường.
4.
Câu 4: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
a)
A. Công nghiệp và xây dựng.
b)
B. Khu vực kinh tế trong nước.
c)
C. Vùng kinh tế.
d)
D. Khu kinh tế.
5.
Câu 5: Các loại cây trồng vật nuôi là
a)
A. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
b)
B. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
c)
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
d)
D. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
6.
Câu 6: Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khí hậu cận nhiệt và ôn đới với mục đích để lấy lông?
a)
A. Cừu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Gia cầm.
d)
D. Trâu.
7.
Câu 7: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là
a)
A. công nghiệp khai thác, chế biến.
b)
B. công nghiệp nặng và chế biến.
c)
C. dịch vụ công nghiệp, khai thác.
d)
D. khai thác, sản xuất điện - nước.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?
a)
A. Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
d)
D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.
9.
Câu 9: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. điện tử - tin học.
c)
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. công nghiệp thực phẩm.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dễ gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn.
d)
D. Quy trình sản xuất rất phức tạp.
11.
Câu 11: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ công.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh.
d)
D. dịch vụ cá nhân.
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
a)
A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
b)
B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
13.
Câu 13: Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
A. có thể cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.
b)
B. sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian.
c)
C. chỉ sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế.
d)
D. chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.
14.
Câu 14: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Nam Phi.
d)
D. Hoa Kỳ.
15.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
a)
A. Tạo ra nhiều việc làm mới.
b)
B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.
c)
C. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
d)
D. Phổ biến lối sống thành thị.
16.
Câu 18: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác giữa các nước?
a)
A. Lao động.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư.
17.
Câu 19: Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
a)
A. Khoa học - công nghệ.
b)
B. Diện tích đất.
c)
C. Vị trí địa lí.
d)
D. Thị trường tiêu thụ.
18.
Câu 20: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. dân cư, lao động.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
19.
Câu 21: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Năng lượng.
20.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Lãnh thổ không lớn.
b)
B. Phân bố gần vùng nguyên liệu.
c)
C. Không có mối liên hệ.
d)
D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
21.
Câu 23: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
A. Vị trí địa lí.
b)
B. Đặc điểm dân số.
c)
C. Văn hóa, lịch sử.
d)
D. Điều kiện tự nhiên.
22.
Câu 24: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Nguồn lao động.
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. Khoa học - công nghệ.
23.
Câu 25: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là
a)
A. trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. thị trường khách du lịch.
c)
C. sự phân bố cơ sở vật chất.
d)
D. phân bố các tài nguyên du lịch.
24.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
a)
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
b)
B. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng.
c)
C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.
d)
D. Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục.
25.
Câu 30: Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
a)
A. tuổi.
b)
B. giới.
c)
C. lao động.
d)
D. văn hóa.
26.
Câu 31: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Nguồn lao động.
c)
C. Lịch sử - văn hóa.
d)
D. Thị trường.
27.
Câu 32: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?
a)
A. Công nghiệp và xây dựng.
b)
B. Khu vực kinh tế trong nước.
c)
C. Vùng kinh tế.
d)
D. Khu kinh tế.
28.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
a)
A. Đối tượng sản xuất là đất trồng.
b)
B. Phân bố tương đối rộng rãi.
c)
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. Ít có mối liên hệ với ngành khác.
29.
Câu 34: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?
a)
A. Dê.
b)
B. Bò.
c)
C. Trâu.
d)
D. Gia cầm.
30.
Câu 35: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
a)
A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.
b)
B. có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. phân bố linh hoạt theo không gian.
d)
D. phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.
31.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội?
a)
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
B. Cung cấp các tư liệu cho sản xuất.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Khai thác hiệu quả tài nguyên.
32.
Câu 37: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ.
33.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?
a)
A. Là nguồn thu ngoại tệ lớn.
b)
B. Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật.
c)
C. Giá trị sử dụng cao, đa dạng.
d)
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
34.
Câu 39: Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành
a)
A. dịch vụ sản xuất.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ phân phối.
d)
D. dịch vụ công.
35.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?
a)
A. Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng.
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
C. Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển.
d)
D. Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa.
36.
Câu 41: Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
37.
Câu 42: Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là
a)
A. châu Âu.
b)
B. châu Á.
c)
C. châu Mĩ.
d)
D. châu Phi.
38.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
a)
A. Nâng cao trình độ văn hóa.
b)
B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.
c)
C. Tăng năng suất lao động.
d)
D. Áp lực về nhà ở, việc làm.
39.
Câu 46: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư.
40.
Câu 47: Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất tới năng suất và sự phân bố cây trồng?
a)
A. Tính chất và độ phì của đất.
b)
B. Diện tích đất và địa hình.
c)
C. Vị trí địa lí và nguồn nước.
d)
D. Dân cư và thị trường tiêu thụ.
41.
Câu 48: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng.
42.
Câu 49: Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
a)
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
b)
B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
c)
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
d)
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
43.
Câu 50: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
a)
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
c)
C. Có quy chế ưu đãi riêng.
d)
D. Gắn với đô thị vừa và lớn.
44.
Câu 51: Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Đặc điểm dân số.
c)
C. Văn hóa, lịch sử.
d)
D. Điều kiện tự nhiên.
45.
Câu 52: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua trong thương mại?
a)
A. Đặc điểm dân cư.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Lịch sử - văn hóa.
46.
Câu 53: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?
a)
A. Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện.
b)
B. Là khách hàng chính của ngành giao thông vận tải.
c)
C. Cơ sở để đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.
d)
D. Quyết định sự phát triển của giao thông vận tải.
47.
Câu 57: Tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
a)
A. tuổi.
b)
B. giới.
c)
C. lao động.
d)
D. văn hóa.
48.
Câu 58: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Đất.
b)
B. Đường lối chính sách.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Vốn.
49.
Câu 59: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?
a)
A. Khu vực kinh tế trong nước.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Vùng kinh tế.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
50.
Câu 60: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là
a)
A. cây trồng.
b)
B. vật nuôi.
c)
C. đất trồng.
d)
D. khoáng sản.
Reset
