wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng khu vực ll, tăng tỉ trọng khu vực l và lll

b)

Tăng tỉ trọng khu vực l, giảm tỉ trọng khu vực ll và lll

c)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực lll và l , giảm tỉ trọng khu vực ll

d)

Tăng tỉ trọng khu vực ll và lll, giảm tỉ trọng khu vực l

2.

Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

Tăng nhanh tỷ trọng nông-lâm-ngư

b)

Giảm nhanh tỷ trọng công nghiệp-xây dựng

c)

Giảm tỷ trọng ngành dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng

3.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỷ trọng cơ cấu GDP do Việt Nam gia nhập

a)

WTO

b)

ASEAN

c)

APEC

d)

ASEM

4.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế ngoài nhà nước

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Cả ba thành phần kinh tế trên

5.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hình thành các vùng kinh tế động lực

b)

Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm

c)

Hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

6.

Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng các năm ở atlat địa lý Việt Nam trang 17 trong giai đoạn 2000-2700 GDP nước ta tăng gấp

a)

1,6 lần

b)

2,6 lần

c)

3,6 lần

d)

4,6 lần

7.

Trong các loại cây trồng dưới đây cây nào trồng chủ yếu ở trung du miền núi

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp lâu năm

8.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 18, hãy cho biết lợn được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

9.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 18 hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

10.

Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm nước ta phát triển là

a)

Ít bị dịch bệnh

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo

d)

Nhiều giống gia cầm cho năng suất cao

11.

Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

12.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

13.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu diện tích gieo trồng công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2000-2014

a)

Cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt

b)

Tỷ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm chiếm ưu thế giai đoạn 1900-1995 có xu hướng giảm dần

c)

Tỷ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng liên tục

d)

Cây công nghiệp lâu năm chiếm ưu thế trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta

14.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

15.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta

a)

Sạt lở bờ biển và thủy triều

b)

Động đất và sương mù ngoài biển

c)

Thủy triều đỏ và gió mùa Tây Nam

d)

Bão và gió mùa Đông Bắc

16.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá tôm nước ngọt vì có nhiều

a)

Ao hồ, ô trủng, đầm phá

b)

Cánh rừng ngập mặn, sông suối

c)

Vũng vịnh nước sâu kênh rạch

d)

Sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng

17.

Dựa vào atlat địa lý Việt Nam trang 20 hãy cho biết bốn tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản

a)

Kiên Giang, Bạc Liêu, Phú Yên, Quảng Ninh

b)

Bình Thuận, Bến Tre, Nghệ An, Quảng Bình

c)

Cà Mau, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thanh Hóa

d)

Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận , Cà Mau

18.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển đặc biệt là ở

a)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

19.

Khó khăn đối với ngành thủy sản ở một số vùng ven biển là

a)

Thiếu lực lượng lao động

b)

Không tiêu thụ được sản phẩm

c)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm

d)

Không có phương tiện đánh bắt

20.

Căn cứ vào biểu đồ sản lượng thủy sản của cả nước qua các năm atlat địa lí Việt Nam trang 20 sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản giai đoạn 2000-2007 diễn ra theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng nuôi chồng, tăng tỷ trọng khai thác

b)

Tăng cả tỷ trọng nuôi trồng lẫn tỷ trọng khai thác

c)

Giảm cả tỷ trọng nuôi chồng lẫn tỷ trọng khai thác

d)

Tăng tỷ trọng nuôi trồng, giảm tỷ trọng khai thác

21.

Dựa vào atlat địa lý Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

22.

1998 2006 2010 2014

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

23.

Dựa vào bản đồ Lâm nghiệp atlat địa lý Việt Nam trang 20 các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ở mức trên 80% năm 2007 là

a)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Phú Yên

b)

Thái Nguyên, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Cao Bằng

c)

Sơn La ,Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu

d)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng

24.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả cao

c)

Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

25.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác Bôxit

26.

Ý nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỷ trọng công nghiệp sản xuất phân phối điện khi đốt nước

27.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế-xã hội

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn

28.

Dựa vào Adidas địa lý Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây

a)

Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản

b)

Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản

c)

Luyện kim màu, hóa chất phân bón, chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất giấy xenlulo, điện kim, đen đóng tàu

29.

Dựa vào update địa lý Việt Nam trang 21 cho biết khu vực có mức tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong nước ta là

a)

Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Dọc theo duyên hải miền Trung

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

Xa các nguồn nhiên liệu than

b)

Xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

Ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

Gây ô nhiễm môi trường

31.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng

a)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực

d)

Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều

32.

Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Nhiệt điện, thủy điện

b)

Nhiệt điện, điện gió

c)

Thủy điện, điện nguyên tử

d)

Thủy điện, điện gió

33.

Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

Giá thành xây dựng thấp

b)

Tiềm năng thủy điện rất lớn

c)

Không đòi hỏi trình độ khoa học-kỹ thuật cao

d)

Không tác động tới môi trường

34.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

a)

Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định

b)

Sản lượng dầu mỏ không có biến động

c)

Sản lượng than đang có xu hướng tăng

d)

Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau

35.

Ở nước ta ngành công nghiệp nào sau đây còn ưu tiên đi trước một bước

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu thụ

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông-lâm-thủy sản

36.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện nước ta là

a)

Sông rồi ngắn và dốc

b)

Lượng nước không ổn định trong năm

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

Trình độ khoa học-kỹ thuật còn thấp

37.

Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng atlat địa lí Việt Nam trang 22 sản lượng điện nước ta trong giai đoạn 2000-2007 tăng

a)

2,4 lần

b)

3, 4 lần

c)

4,4 lần

d)

5,4 lần

38.

Tiềm năng thủy điện lớn của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

39.

Nhà máy thủy điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

40.

Cho biết sản lượng than sạch của nước ta trong giai đoạn 2000-2007 tăng bao nhiêu lần

a)

2,7 lần

b)

3,7 lần

c)

4,7 lần

d)

5,7 lần

41.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

b)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

c)

Có nhiều sa khoáng và trữ lượng lớn

d)

Nằm gần cách tuyến hàng hải trên biển Đông

42.

Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam theo phương tiện vận chuyển năm 2005-2014

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ tròn

43.

Dựa vào bản đồ giao thông ở ấp lớp địa lý Việt Nam trang 20 tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

Hà Nội Thái Nguyên

b)

Hà Nội-Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội-Lào Cai

d)

Hà nội-Hải Phòng

44.

Quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lào Cai

45.

Cho biết quốc lộ số 1 không đi ngang qua tỉnh thành nào sau đây

a)

Quảng Nam

b)

Khánh Hòa

c)

Bình Thuận

d)

Lâm Đồng

46.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiếng rất nhanh vì

a)

Phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

Thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài

c)

Chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hóa

d)

Được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều

47.

Hãy cho biết hai cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc

a)

Lào Cai ,Hữu Nghị

b)

Lào Cai, Na Mèo

c)

Móng Cái, Tây Trang

d)

Hữu Nghị, Na mèo

48.

Hãy cho biết hai cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào

a)

Tây Trang, Lệ Thanh

b)

Cha Lo, Lao Bảo

c)

Nậm Cắn, Hoa Lư

d)

Nậm Cắn, Lệ Thanh

49.

Sao đổi mới hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

Chú trọng vào thị trường Nga và Đông âu

b)

Chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam á

c)

Đa dạng hóa, đa phương hóa thị trường

d)

Chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

50.

Cho biết thị trường nhập khẩu chủ yếu ở nước ta là

a)

Châu á Thái Bình Dương và châu âu

b)

Trung Quốc và các nước Đông Nam á

c)

Nhật Bản và Trung Quốc

d)

Các nước Đông Nam á và Nhật Bản

51.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

Khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

Di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

52.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

Giá cả hợp lý

b)

Nhiều bải biển đẹp

c)

Không có mùa đông lạnh

d)

Cơ sở lưu trú tốt

53.

Hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây

a)

Ấn Độ, Nhật Bản, Canada

b)

Liên bang Nga, Pháp, Hoa Kỳ

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

d)

Singapore, Ba Lan, Hàn Quốc

54.

Năm 2007 nước ta nhập siêu là bao nhiêu tỷ USD

a)

5,2 tỷ USD

b)

10,2 tỷ USD

c)

14,2 tỷ USD

d)

15,2 tỷ USD

55.

Hãy cho biết ở Tây Nguyên tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người dưới 4 triệu đồng/người là

a)

KonTum

b)

Lâm Đồng

c)

Gia Lai

d)

Đắk nông

56.

Một số bãi biển nổi tiếng ở bắc Trung Bộ là

a)

Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô

c)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong

d)

Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy

57.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

Khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

Di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật