wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hô cai đô, Hônsu, Xi cô cư, Kiuxiu

b)

Hô cai đô, Hôn su, Kiuxiu, Xi cô cư

c)

Kiu xiu, Hôn su, Hô cai đô, Xi cô cư

d)

Hôn su, Hô cai đô, Xi cô cư, Kiuxiu

2.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam

a)

Hô cai đô, Hônsu, Xi cô cư, Kiuxiu

b)

Hô cai đô, Hôn su, Kiuxiu, Xi cô cư

c)

Kiu xiu, Hôn su, Hô cai đô, Xi cô cư

d)

Hôn su, Hô cai đô, Xi cô cư, Kiuxiu

3.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới đại dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

4.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

5.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản

a)

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, khô hạn

c)

Phía bắc có khi hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

d)

Có nhiều thiên tai như: động đất, sóng thần, núi lửa, bão

6.

Nhận xét không đúng về tình hình dân số Nhật Bản

a)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

7.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

8.

Năm 2020, quy mô GDP Nhật Bản đứng

a)

Thứ 2 Thế giới sau CHLB Đức

b)

Thứ 2 Thế giới sau Hoa Kỳ

c)

Thứ 3 Thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức

d)

Thứ 3 Thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc

9.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt, vải, các loại sợi

10.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% thị phần xuất khẩu Thế giới

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Rô bốt

d)

S

11.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là

a)

CN chế tạo máy

b)

CN sản xuất điện tử, rô bốt

c)

CN xây dựng và công trình công cộng

d)

CN dệt, sợi v

12.

Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản không phải là hãng

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Toyota

d)

Hitachi

13.

Vùng kinh tế/đảo Hôn su không có đặc điểm nổi bật là

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Dân số đông nhất

c)

Tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất

d)

K

14.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản như: Cô bê, Y cô ha ma, Tô ki ô, Ô sa ka đều nằm ở đảo

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiuxiu

15.

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

16.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm là

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao, đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

17.

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo

a)

Kiu xiu

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Hô cai

18.

Các nét đẹp văn hóa truyền thống còn được lưu giữ, thu hút khách du lịch nổi bật ở đảo

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

19.

Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo nào

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

20.

Các trung tâm công nghiệp như: Tô ky ô, Y cô ha ma, Ô xa ca, Cô bê tạo nên chuỗi đô thị nằm ở vùng kinh tế/đảo nào

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

21.

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, giấy và xen lu lô là điểm nổi bật của

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

22.

Củ cải đường chủ yếu trông ở vùng kinh tế/đảo nào

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

23.

Đứng đầu thế giới về viện trở phát triển chính thức (ODA) là

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

CHLB Đức

24.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

25.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

a)

Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu vào nông thôn

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

26.

Với đặc điểm "Lãnh thổ trải dài từ đông sang tây, giáp 14 nước" giúp Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

a)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống

b)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Có thể giao lưu với nhiều quốc gia

d)

Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị

27.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Là nơi bắt nguồn của các sông lớn

d)

Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu

28.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

29.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc

a)

M.Đông chủ yếu là đồng bằng còn M.Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

M.Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn M.Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều

c)

M.Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía Đông

d)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo

30.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

31.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới hải dương

32.

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu là do

a)

Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ

b)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (đất, địa hình, khí hậu)

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

d)

Nhiều bồn địa, hoang mạc

33.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư - xã hội Trung Quốc hiện nay

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu vùng núi và biên giới

c)

Các thành phố tập trung chủ yếu tại miền Đông

d)

Là nước đông dân nhất Thế giới

34.

Mặt tiêu cực của chính sách 1 con ở Trung Quốc là

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

d)

Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

35.

Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính

b)

Ảnh hưởng đến nguồn lao động tương lai

c)

Tạo ra nguồn lao động của sức mạnh

d)

Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tê

36.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng

b)

Có sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

c)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển

d)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi

37.

Dân tộc nào sau đây đông dân nhất Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Duy Ngô Nhĩ

d)

Tạng

38.

Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc là

a)

1281 km

b)

1375 km

c)

1500 km

d)

1700 km

39.

Diện tích ở Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

LB Nga, Canada, Ấn Độ

b)

LB Nga, Canada, Hoa Kì

c)

LB Nga, Canada, Bra xin

d)

LB Nga, Canada, Ô xtrây li a

40.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi an ma

d)

Thái Lan

41.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

42.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

T

43.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía

d)

Chè

44.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc là

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

Lúa gạo, mía, bông

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

Lúa gạo, hướng dương, chè

45.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cách mạng văn hóa và kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

46.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất Thế giới

c)

Gia tăng dân số giảm

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

47.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với sự phát triển kinh tế

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo

c)

Lao động phân bố đều trong cả nước

d)

Lao động có chất lượng ngày càng cao

48.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

49.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc

a)

Thay đổi cơ chế quản lí

b)

Thực hiện chính sách mở cửa

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống

d)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản

50.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Đồng bằng Hoa Bắc

d)

Đồng bằng Hoa Nam

51.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đối nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất Thế giới

52.

Cômg cuộc hiện đại hóa đất nước Trung Quốc tập trung vào các lĩnh vực nào sau đây

a)

Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học kĩ thuật, quân sự

b)

Giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao

c)

Công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục, y tế

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, văn hóa, thể dục thể thao

53.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

54.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

55.

Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây đóng góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Điện, luyện kim, cơ khí

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

d)

Điện, chế tạo máy, cơ khí