wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữ kì 1

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

2.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

3.

Số dân của nước ta vào năm 2019 khoảng

a)

86,2 triệu người

b)

90,2 triệu người

c)

96,2 triệu người

d)

98,2 triệu người

4.

Dân số nước ta tăng nhanh, trung bình mỗi năm tăng khoảng

a)

500 000 người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

3 triệu người

5.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

6.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm

a)

Do kinh tế ngày càng phát triển

b)

Do y tế phát triển

c)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Do dân số già đi nhanh chóng

7.

Dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở Tây Nguyên

a)

Thái, Mường, Mông

b)

Ba na, Ê đê, Cơ ho

c)

Khơ mú, Chăm, Châu mạ

d)

Khơ me, Hoa, Sán dìu

8.

Hãy lựa chọn trang phục của dân tộc Kinh

a)
b)
c)
d)
9.

Nơi có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

10.

Cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm dịch vụ

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm công nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ, giảm nông nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm dịch vụ

11.

Nơi có chất lượng cuộc sống cao ở nước ta là

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Vùng núi

d)

Hải đảo

12.

Câu 1: Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

13.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

14.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

A. Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

B. Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

C. Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

16.

Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

17.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0.7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

18.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

19.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

D. Chuyển hết lao động nông thôn đến thành thị.

20.

Quan sát bieru đồ và cho biết nhận định nào dưới đây là đúng.

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

21.

Quan sát biểu đồ cơ cấu lực lao động phân theo đào tạo , cho biết nhận định nào dưới đây không đúng.

a)

A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

22.

Dựa vào Atlat, hãy cho biết vùng Tây nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

a)

A. Tày, Thái, Nùng

b)

B. Ê-đê, Gia-rai, Mnông

c)

C. Mường, Dao, Khơ-me

d)

D. Chăm, Mnông. Hoa

23.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư chú của các dân tộc

a)

A. Tày, Nùng ,Dao, Thái,

Mông

b)

B.Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na

c)

C.Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông

d)

D.Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa

24.

Câu 15: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

A. Chăm , Khơ-me

b)

B. Vân Kiều ,Thái

c)

C. Ê –đê ,Mường

d)

D. Ba-na , Cơ –ho

25.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

A .Đồng bằng ,trung du, duyên

hải

b)

B. Miền Núi

c)

C. Hải đảo

d)

D. Nước Ngoài

26.

Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

A. Ít dân số trên thế giới

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới

c)

C. Đông dân trên thế giới

d)

D. Tăng chậm so với thế giới

27.
a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Cột

d)

D. kết hợp

28.

a)

A. đường

b)

b. Cột

c)

C. Miền

d)

D. tròn

29.

Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất Việt Nam?

a)

Sông Cửu Long

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Đồng Nai

30.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh (thành phố trung ương) có biển?

a)

28

b)

32

c)

54

d)

63

31.

Sân bay nào là sân bay lớn nhất ở thành phố HCM?

a)

Rạch Giá

b)

Vinh

c)

Nội Bài

d)

Tân Sơn Nhất

32.

Đường bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km? Kéo dài từ đâu tới đâu?

a)

2 360 km, từ Đồng Văn, Hà Giang - Hà Tiên, Kiên Giang

b)

3 260 km, từ Móng Cái, Quảng Ninh - Ngọc Hiển, Cà Mau

c)

3 260 km, từ Móng Cái, Quảng Ninh - Hà Tiên, Kiên Giang

d)

3 620 km, từ Đồng Văn, Hà Giang - Ngọc Hiển, Cà Mau

33.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

34.

Câu nói: "Hàng hóa di chuyển

Phương tiện đứng im"

là chỉ loại hình giao thông vận tải nào ?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường ống

35.

Khoáng sản được chia thành những nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Nhiên liệu

e)

thủy năng sông suối

36.

Hình ảnh này ở tỉnh ( thành phố ) nào của nước ta?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Ninh

c)

TP. HCM

d)

Hà Nội

37.

Quốc lộ 1 bắt đầu và kết thúc ở ?

a)

Hải Phòng- Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng - TP.HCM

c)

Khánh Hòa- Cà Mau

d)

Lạng Sơn- Cà Mau

38.

Đất phù sa không tập trung nhieuf ở

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

đồng bằng giữa núi

d)

đồng bằng ven biển miền Trung

39.

Đối với nông nghiệp, sự phát triển công nghiệp ché biến nông sản có ý nghĩa

a)

góp phần tăng giá trị nông sản

b)

tăng khả năng cạnh tranh của nông sản trên thị trường

c)

nâng cao hiệu quả sản xuất

d)

tất cả đều đúng

40.

Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng giữa núi Tây Bắc

b)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng giữa núi Tây Nguyên

c)

đồng bằng ven biển Miền Trung và đồng bằng sông Hồng

d)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

41.

Cà phê được trồng nhiều ở

a)

Tây nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

42.

Vùng cây ăn quả nổi tiếng của nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

trung du và miền núi Bắc bộ và Đông Năm Bộ

d)

Đông Nma Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

43.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Hải Phòng và Hà Nội

b)

Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

c)

TP Hồ Chí Minh và Biên Hà

d)

Hải Phòng và Bin Hòa

44.

Năm 2019 nước ta có diện tích, lãnh thổ đứng thứ 58 trên thế giới, còn số dân đứng thứ  

a)

3 thế giới.

b)

14 thế giới

c)

15 thế giới

d)

16 thế giới

45.

Vùng trọng điểm trồng cây công nghiệp của nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

46.

Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

hải đảo.

b)

nông thôn

c)

thành thị.

d)

vùng núi cao.

47.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

trẻ.    

b)

già.

c)

trẻ chuyển sang già.

d)

già chuyển sang trẻ

48.

Ngành tài chính, tín dụng thuộc nhóm ngành dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ sản xuất.                                      

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ hàng hóa

d)

Dịch vụ công cộng

49.

Nhà máy thủy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Phước

d)

Bình Dương

50.

Bình Phước có di tích lịch sử cấp quốc gia đặc biệt nào?

a)

Chùa Sóc Lớn

b)

Sân bay quân sự Lộc Ninh

c)

Căn cứ Bộ Chỉ huy quân sự giải phóng miền Nam Việt Nam.   

d)

Trụ sở chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam

51.

Loại hình giao thông vận tải nào quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nước ta?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

52.

Nhà máy nhiệt điện trên ở tỉnh ( thành phố) nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Hải Dương

d)

Cà Mau